ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 45’ - MÔN VẬT LÝ - Lớp 12 CB Kỳ 1 - Năm học 2010-2011 - Pdf 19

Trang 1/4 - Mã đề thi 072
SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 45’ - MÔN VẬT LÝ - Lớp 12 CB
Kỳ 1 - Năm học 2010-2011

Họ, tên thí sinh: Lớp 12
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, biên độ dao động của vật là
A. A = 6cm. B. A = 4m. C. A = 4cm. D. A = 6m.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi
quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ.
Phương trình li độ dao động của quả nặng là
A. x = 5cos(40t -
2

)cm. B. x = 0,5cos(40t +
2

)m.
C. x = 0,5cos(40t)cm. D. x = 5cos(40t -
2

)m.
Câu 3: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. vật ở vị trí có pha dao động cwc đại. B. vận tốc của vật đạt cwc tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ cwc đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc.

= 25cm và d
2
= 21cm.
Câu 7: Trong dao động điều hoà x = Acos(wt + p), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. a = Acos(wt + p). B. a = - Awcos(wt + p).
C. a = - Aw
2
cos(wt + p). D. a = Aw
2
cos(wt + p).
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: cmtx )
2
cos(3


 , pha dao động của
chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A. 0,5(Hz). B. 1,5ð(rad). C. -3(cm). D. 2(s).
Câu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm
t = 5s là
A. a = - 947,5cm/s
2
. B. a = 0. C. a = 947,5cm/s
2
. D. a = 947,5cm/s.
Câu 10: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Ät nó thwc hiện được 6 dao động.
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Ät như trước nó thwc hiện
được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
A. l = 25cm. B. l = 9cm. C. l = 25m. D. l = 9m.
Câu 11: Trong dao động điều hoà

B. Thế năng đạt giá trị cwc tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cwc tiểu.
C. Thế năng đạt giá trị cwc đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cwc tiểu.
D. Động năng đạt giá trị cwc tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 18: Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha ð/2 so với li độ. B. gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha
so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha ð/2 so với li độ. D. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha
so với li độ.
Câu 19: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất. Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất
lên độ cao h = 5km, bán kính Trái đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi). Mỗi ngày đêm đồng
hồ đó chạy ?
A. nhanh 34,25s. B. nhanh 67,44s. C. chậm 34,25s. D. chậm 67,44s.
Câu 20: Một vật thwc hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2cm. B. A = 3cm. C. A = 5cm. D. A = 21cm.
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 2cos10ðt(cm). Khi động năng bằng
ba lần thế năng thì chất điểm ở vị trí
A. x = 0,67cm. B. x = 1cm. C. x = 1,4cm. D. x = 2cm.
Câu 22: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lwc tác dụng đổi chiều. B. lwc tác dụng có độ lớn cwc tiểu.
C. lwc tác dụng có độ lớn cwc đại. D. lwc tác dụng bằng không.
Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động
của vật
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần.
Câu 24: Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha
so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha ð/2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha ð/2 so với vận tốc.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc

x
= 0?
A. x = Atsin(wt + p). B. x = A
1
sinwt + A
2
coswt.
C. x = Acos(wt + p). D. x = Asin(wt + p).
Câu 30: Trong dao động điều hòa, giá trị cwc đại của vận tốc là
A. v
max
= w
2
A. B. v
max
= - wA. C. v
max
= - w
2
A. D. v
max
= wA.
Câu 31: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng
thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thwc hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thwc hiện được 5
dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B. l

2

A. T = 0,7s. B. T = 0,8s. C. T = 1,4s. D. T = 1,0s.
Câu 34: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là.
A. x = Acos(wt + p). B. x = Atg(wt + p). C. x = Acotg(wt + p). D. x = Acos(wt
2

+ p).
Cõu 35: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, chu kỳ dao động của vật là
A. T = 2s. B. T = 6s. C. T = 0,5s. D. T = 4s.
Câu 36: Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận
tốc 10m/s, vận tốc âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A. f = 1031,25Hz. B. f = 1030,30Hz. C. f = 970,59Hz. D. f = 969,69Hz.
Câu 37: Trong dao động điều hòa, giá trị cwc tiểu của vận tốc là
A. v
min
= wA. B. v
min
= - wA. C. v
min
= 0. D. v
min
= - w
2
A.
Câu 38: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt + p), radian trên giây(rad/s) là thứ
nguyên của đại lượng
A. Chu kỳ dao động T. B. Tần số góc w.
C. Pha dao động (wt + p). D. Biên độ A.
Câu 39: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4wt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status