NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: CƠ SỞ THÔNG TIN SỐ pot - Pdf 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN TỬ
Bộ môn: Điện tử Viễn thông
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC PHẦN: CƠ SỞ THÔNG TIN SỐ
(3 TÍN CHỈ)
DÙNG CHO ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
THÁI NGUYÊN – 7/2007
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Khoa Điện tử
Bộ môn: Điện tử viễn thông
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 31 tháng 7 năm 2007
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Sử dụng cho hệ đại học theo các chuyên ngành: Điện tử viễn thông.
1. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
- Phần 1: Sinh viên cần nắm bắt được các nguyên lý hoạt động của các bộ số hoá
tín hiệu, kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số cũng như các kỹ thuật phân
chia theo thời gian và vấn đề truyền dẫn trong hệ thống thông tin số.
- Phần 2: yêu cầu cần phải nắm được sơ đồ khối, chức năng và phân tích được
nguyên tắc làm việc của các kỹ thuật điều chế số, truyền dẫn số và đồng bộ số
cũng như việc mã hoá và ghép kênh tín hiệu băng rộng và luồng băng gốc số.
- Phần 3: Yêu cầu sinh viên nắm được lý thuyết thông qua bài tập tổng hợp toàn
học phần.
2. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Thi kết thúc học phần là thi viết với thời lượng 90 phút, chấm điểm theo thang
điểm 10.

với đa khung 24 khung?
Nếu sử dụng 1 kênh báo hiệu thì tốc độ một kênh báo hiệu là bao nhiêu?
9. Trình bày kỹ thuật ghép kênh TDM (nguyên lý, các cấp ghép, ví dụ một số
cấp)? So sánh sự giống và khác nhau trong KT ghép kênh PDH cấp 1 của
Châu âu và Bắc Mĩ?
10.Ghép 4 luồng 34,368M thành luồng 139,264M. Tính tốc độ của luồng thông
tin cần chèn, số bít chèn trong một khung thông tin, số khe thời gian cần
chèn trong một khung thông tin đó.
11.Trình bày nguyên lý kỹ thuật ghép kênh FDM, TDM? So sánh bản chất, ưu
nhược điểm của chúng.
4.2. CÂU HỎI LOẠI 2 (3 ĐIỂM)
1. Quy luật biến đổi, vẽ dạng tín hiệu, phân tích phổ và so sánh các loại mã:
AMI, RZ, manchester.
2. Quy luật biến đổi, vẽ dạng tín hiệu, phân tích phổ và so sánh các loại mã:
CMI, NRZ, manchester.
3. Quy luật biến đổi, vẽ dạng tín hiệu, vẽ phổ tín hiệu và so sánh các loại mã:
B6ZS, HDB3, CMI.
4. Trình bày kỹ thuật mã hóa và ghép các luồng thông tin Audio (loại mã hoá
10 bit/ mẫu ) vào luồng 2M
5. Trình bày kỹ thuật mã hóa và ghép các luồng thông tin Audio (loại 14 bit/mẫu )
vào luồng 2M.
3
6. Điều chế số là gì? Tại sao phải điều chế số? Có các kỹ thuật điều chế số nào?
Trình bày kỹ thuật điều chế FSK 2 mức?(Sơ đồ nguyên lý và ví dụ minh họa).
Kỹ thuật nào được lợi về phổ: 4PSK và 2PSK?4FSK và 64QAM?
7. Điều chế số là gì? Tại sao phải điều chế số? Có các kỹ thuật điều chế số nào?
Trình bày kỹ thuật điều chế ASK 2 mức?(Sơ đồ nguyên lý và ví dụ minh họa).Kỹ
thuật nào được lợi về phổ: 4ASK và 2PSK?
8. Điều chế số là gì? Tại sao phải điều chế số? Có các kỹ thuật điều chế số nào?
Trình bày kỹ thuật điều chế PSK 2 mức?(Sơ đồ nguyên lý và ví dụ minh họa).Kỹ

STT A B C D E F G H I J
1.
300
đến
3000
Hz
0 đến
70
mV
10 bit
tuyến
tính
µ
19 E
1
27
mV
AMI 30
Khz
ASK
2.
200
đến
4000
Hz
0 đến
50
mV
Sai số
cho

đến
3000
Hz
0 đến
200
mV
Sai số
cho
phép
0,5mV
A 22 T
1
30
mV
B6ZS 15
Khz
FSK
5.
300
đến
3000
Hz
0 đến
250
mV
12 bit
tuyến
tính
µ
23 T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status