Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
11
-
II Chuẩn bị:
- HS mỗi nhóm :
1 bộ thí nghiệm gồm: giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, 1 thỏi sắt.
- Giáo viên:
Hình 4.1 , 4.2 SGK phóng to để học sinh quan sát.
III Phơng pháp:
Thực nghiệm, hoạt động nhóm, vấn đáp
IV Các bớc lên lớp:
A. ổn định tổ chức:
8A: 8B:
B. Kiểm tra 15 phút:
(Dùng C5 bài 3)
Tóm tắt:
Đờng dốc: S1 = 120m; t1 = 30 s
Đờng ngang: S2 = 60m; t2 = 24 s
v1 = ? ; v2 = ? ; v = ?
Giải:
Vận tốc của xe trên đoạn đờng dốc là:
v1 = S1 / t1 = 120/3 = 4 (m/s).
Vận tốc của xe trên đoạn đờng ngang.
v2= S2 / t2 = 60/24 = 2,5 (m/s).
Giáo án vật lý 8
chuyển động
II. Biểu diễn lực
1. Lực là đại lợng véctơ
- Tác dụng của lực phụ thuộc :
cờng độ ; phơng và chiều tác
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
12
-
- Hãy nêu ví dụ tác dụng của lực phụ thuộc vào độ
lớn, phơng và chiều ?
- Nếu HS cha trả lời đầy đủ thì GV có thể yêu cầu
HS nêu tác dụng của lực trong các trờng hợp sau.
- Kết quả tác dụng lực có giống nhau không ? Nêu
nhận xét.
HS: Kết quả cùng độ lớn nhng phơng chiều khác
nhau thì tác dụng lkực cũng khác nhau - GV thông báo cho HS biểu diễn lực bằng :
- HS đọc thông báo.
kéo lên kéo sang phải
kéo sang trái
- đại lợng véc tơ : vừa có độ lớn
; vừa có phơng và chiều (hớng)
- Véctơ lực F kí hiệu :
F
ur
2. Cách biểu diễn véctơ lực
F
ur
a) Biểu diễn : SGK
(độ dài) cờng độ
(gốc) điểm đặt phơng,
chiều
b) Ví dụ : Hình 4.3 SGK.
III. Vận dụng
C2 : Biểu diễn
5000 N
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
13
-
- Lực đợc biểu diễn nh thế nào ?
E. Hớng dẫn về nhà :
- Học phần ghi nhớ.
- Làm bài tập từ 4.1 đến 4.5 SBT. Tuần
S:
G:
Tiết 5
Bài 5 :
Sự cân bằng lực - quán tính
I. mục tiêu
Kiến thức : - Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai
lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ lực.
- Từ kiến thức đã nắm đợc từ lớp 6, HS dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán
để khẳng định đợc "Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật
sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi".
- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính. Giải thích đợc hiện tợng
quán tính.
Vật đứng yên chịu tác dụng của
2 lực cân bằng thì vẫn đứng yên
vận tốc không đổi = 0.
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
14
-
- Xem hình 5.1
-
Phân tích lực tác dụng lên quyển sách và quả bóng.
Biểu diễn các lực đó.
HS: Phân tích các lực tác dụng lên quyển sách, quả
cầu, quả bóng (có thể thảo luận trong nhóm).
- Yêu cầu làm C1.
- GV : Vẽ sẵn 3 vật trên bảng để HS lên biểu diễn
lực (cho nhanh).
- Yêu cầu 3 HS lên trình bày trên bảng :
+ Biểu diễn lực.
+ So sánh điểm đặt, cờng độ, phơng, chiều của 2
lực cân bằng.
HS: Cùng một lúc 3 HS lên bảng, mỗi em biểu diễn
1 hình theo tỉ xích tuỳ chọn.
P
ur
và
Q
uur
là 2
lực cân bằng.
V = 0
P
ur
cân bằng
T
uurP
ur
là trọng lực
T
uur
là sức căng của dây
P
ur
và
ur sách
P
urQ
urq.bóng
P
urT
urq. cầu
lại.
Để HS thả 2 3 lần rồi bắt đầu đo
- Nhận xét chuyển động của A là chuyển động
dần.
- Phân công trong nhóm trớc khi làm C5 (em đọc giờ,
em đánh dấu trên thớc, em ghi kết quả, em bấm máy
tính cá nhân ).
b) Thí nghiệm kiểm chứng.
- Đọc thí nghiệm theo hình.
- Đại diện nhóm mô tả thí
nghiệm.
- Làm thí nghiệm theo nhóm.
C2.
Tình huống a.
m
a
m
B
P
A
P
B
P
A
= F = P
B
V
A
= 0
- Nêu 3 ví dụ về quán tính?
E.
Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm BT trong SBT Tuần
S:
G:
Tiết 6
Bài 6 : Lực ma sát
I. mục tiêu
Kiến thức :
- Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học. Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát
nghỉ, ma sát lăn, đặc điểm của mỗi loại ma sát này.
- Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ.
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
16
-
- Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, cóhại trong đời sống và kĩ
thuật. Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này.
Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là đo F
ms
trợt xuất hiện ở đâu ?
HS: trả lời - y/c hoàn thành C1
(Hoàn thành C1)
I- Nghiên cứu khi nào có lực
ma sát ?
1. Lực ma sát trợt
- F
ms
trợt xuất hiện ở má phanh
ép vào bánh xe ngăn cản chuyển
động của vành.
- F
ms
trợt xuất hiện ở giữa bánh
xe và
mặt đờng.
C1:
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8
(Ghi vở)
- Cho HS phân tích hình 6.1 và trả lời câu hỏi C3
(Thảo luận, trả lời C3)
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm nhận xét nh hình
6.1
F
K
trong trờng hợp có ma sát trợt và có ma sát
lăn.
(Các nhóm tiến hành TN, rút ra N.xét) Yêu cầu :
- Đọc hớng dẫn thí nghiệm.
(HS đọc hớng dẫn thí nghiệm.)
- Trình bày lại thông báo yêu cầu làm thí nghiệm
nh thế nào ?
- HS làm thí nghiệm.
(Tiến hành TN theo nhóm)
Nhận xét : - Lc ma sỏt trt
sinh ra khi mt vt trt trờn b
mt ca vt khỏc.
- Lc ma sỏt cú th cú hi hoc
cú ớch.
- Bin phỏp bo v mụi trng:
+ gim thiu tỏc hi ny cn
gim s phng tin lu thụng
trờn ng v cm cỏc phng
ms
lăn nhỏ hơn trờng hợp có F
ms
trợt.
(F
ms
lăn < F
ms
trợt)
3. Lực ma sát nghỉ
C4
Vật không thay đổi vận tốc :
Chúng tỏ vật chịu tác dụng của 2
lực cân bằng.
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
18
-
-
Cho trả lời C4. Giả
gì ?
( HS trả lời).
GV chuẩn lại hiện tợng cho các em ghi vở.
(Ghi vở)
- Biện pháp tăng ma sát nh thế nào ?
(Cá nhân trả lời)
GV chốt lại :
+ ích lợi của ma sát :
+ Cách làm tăng ma sát :
(Ghi vở)
Yêu cầu HS đọc và trả lời C9.
(Nghiên cứu trả lời C9)
F
K
= F
ms
nghỉ
F
ms
nghỉ xuất hiện khi vật chịu
tác dụng của lực mà vật vẫn đứng
yên.
II- Nghiên cứu lực ma sát
- ốc vít có rãnh.
- Lốp xe, đế dép khía cạnh.
- Làm bằng chất nh cao su.
III- Vận dụng:
C9.
Biến F
ms
trợt F
ms
lăn giảm
F
ms
máy móc chuyển động dễ
dàng.
D, Củng cố:
- Có mấy loại ma sát, hãy kể tên.
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
-
19
-
- Đại lợng sinh ra F
ms
trợt, F
ms
lăn, F
IV. tiến trình kiểm tra
A, ổn định tổ chức: 8A: 8B:
B, Kiểm tra:
(GV kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS)
C. Đề bài:
Phần I: Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng của các câu sau:
1, Theo dơng lịch, một ngày đợc tính là thời gian chuyển động của Trái Đất quay một
vòng quanh vật làm mốc là:
A. Trục Trái Đất
B. Mặt Trăng
C. Mặt Trời
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
2, Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động
thẳng trên đờng là:
A. Chuyển động thẳng
B. Chuyển động tròn
C. Chuyển động cong
D. Vừa chuyển động thẳng, vừa chuyển động tròn
3, Hai xe lửa chuyển động cùng chiều và cùng vận tốc trên 2 đờng day song song. Một
ngời ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án vật lý 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Chung
Bài 1: Một ngời đi xe máy xuất phát tại A lúc 7 giờ 20 phút và đến B lúc 8 giờ 5
phút. Tính vận tốc trung bình của ngời đó theo đơn vị km/h và m/s. Biết quãng đờng từ
A đến B dài 24,3 km.
Bài 2: Một vật có khối lợng 2 tấn đang chuyển động đều trên mặt đờng. Tính lực
ma sát tác dụng lên vật khi đó. Biết lực kéo vật chỉ bằng 30% trọng lợng của vật.
Đáp án - Thang điểm
Phần I: (2đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5đ
1
2
3
4
A
B
D
C
Phần II: (2đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5đ
1, Chuyển đổi từ ma sát trợt thành ma sát lăn
2, Lực ma sát giữa vật và tay
3, Tăng lực ma sát
4, Cùng t/d vào 1 vật, cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn