ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ CUỐI NĂM LỚP 12 (ĐỀ I) - Pdf 19

Trường PPTH Đức Linh ; Tổ Lý - Kỹ thuật công . Trang - 1 -
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ CUỐI NĂM LỚP 12 .(ĐỀ I)
1. Dao động tự do là dao động có :
A. Tần số không đổi ; B . Biên độ không đổi ; C . Tần số không đổi và biên độ không đổi ;
D . Tần số phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài *;
2. Tần số dao động của con lắc đơn là :
A .f = 2

l
g
; B . f =

2
1
g
l
; C . f =

2
1
l
g
* ; D . f =

2
1
k
g
;
3. Một con lắc lò xo DĐĐH , cơ năng toàn phần có giá trị là E thì :
A .Tại vị trí biên dao động : Động năng bằng E . B . Tại VTCB : động năng bằng E *;

t+
4

) và
x
2
= 4
3
sin(

t+
4
3

) . Dùng phương pháp Fresnel , tìm phương trình của DĐ tổng hợp .
A . x = 5sin(

t+
2

) ; B. x = 6
3
sin(

t+
2

) ;
C . x =6
3

C

2
1
;
8. Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q =
Q
0
sin

t . Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện tức thời của mạch dao động ?
A . W
d
= t
C
Q

2
2
0
sin
2
* ; B . W
t
= tQL

2
2
0
2


F . Độ tự cảm của cuộn cảm là :
A . 5.10
- 5
H ; B . 0,05H * ; C . 100H ; D . 0,5H ;
11/ Chọn công thức đúng :
A/
vfvT



B/
vf
T
v


* C/
f
v
vT 

D/
vf
t
v



12/ Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

I
D/ I = 2I
0
15/ Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
C =

3
10

F mắc nối tiếp. Nếu biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
u
c
= 50
2
Sin (100

t-
4
3

) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là.
A/ i = 5
2
Sin 100

t (A) B/ i = 5
2
Sin (100

t-

B/ Hiện tượng tự cảm
*C/ Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
D/ Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
19/ Một bóng đèn nêôn được đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều u= 220sin (100

t) (V). Nó sáng
lên mỗi khi hiệu điện thế tức thời đặt vào nó u
V110

, xác định thời gian đèn nêôn sáng trong mỗi nửa
chu kỳ :
A/
5
T
B/
4
T
C/
6
T
*D/
3
T

20/ Cho dòng điện xoay chiều i= 2 sin (100

t -
6

) (A) qua một đoạn mạch thì trong 1 giây, dòng điện


m b. 0,5625

m * ; c. 0,525

m d.0,5893

m
Câu 26: Hạt nhân
238
92
U có cấu tạo gồm:
a. 146 prôtôn và 92 nơtron b. 92 prôtôn và 238 nơtron
c. 92 prôton và 146 nơtron * d. 238 prôtôn và 92 nơtron
Câu 27: Ta có phản ứng:

+
14
7
N 
17
8
O + p Cho m

= 4,0015u ;m
N
= 13,9992u; m
o
=
16,9947u ; m

C ;* d.
11
6
C
30/. Một tia sáng SI tới gương phẳng tại I cho tia phản xạ IR, Tia tới SI hợp với gương phẳng một góc
30
0
. Góc SIR có trị số :
a 90
0
; b 60
0
; c .30
0
; d * 120
0
;
31/. Gương cầu lõm :
A .Là một chỏm cầu phản xạ được ánh sáng mà tâm nằm khác phía với mặt phản xạ.
B. Là một chỏm cầu phản xạ được ánh sáng mà mặt phản xạ hướng về tâm chỏm cầu.*
C. Có tiêu điểm chính là một tiêu điểm thật và có tiêu cự gấp đôi bán kính của gương
D . Có bán kính cong phải nhỏ để cho ảnh rõ nét .
32/. Một vật sáng đặt cách đỉnh O của một gương cầu lồi một khoảng d =
3
2
f , trong đó f là tiêu cự của
gương cầu. Lúc đó khoảng cách từ ảnh đến đỉnh gương (d’) và độ phóng đại của ảnh (k) bằng bao
nhiêu ?
a) d’ =
2

36/. Một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,2.10
-6
m. Tính lượng tử của bức xạ đó.
A*. = 99,375.10
-20
J
B. = 99,375.10
-19
J
C. = 9,9375.10
-20
J
D. = 9,9375.10
-19
J
37/. Biết vận tốc ban đầu cực đại của các electron bức ra khỏi catốt là v
0
= 5.10
6
m/s. Hỏi phải đặt vào
giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế hãm có độ lớn bằng bao nhiêu để triệt tiêu
dòng quang điện. Cho m
e
=9,1.10
-31
kg, q
e
=1,6.10
-19
C.

A. A = 30,114.10
-20
J ; * B. A = 30,114.10
-19
J ; C. A = 3,0114.10
-20
J ; D. A = 301,14.10
-19
J


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status