ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI MÔN : VẬT LÝ 12 potx - Pdf 19

Đề kiểm tra 12

GV : Hà Xuân Xuất
ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI
MƠN : VẬT LÝ 12
Câu 1: Chọn câu SAI :
a. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới .
b. Góc phản xạ bằng góc tới.
c. Góc khúc xạ bằng góc tới.
d. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới .
Câu 2: Chọn câu đúng : Chu kì dao động của con lắc đơn được tính theo cơng thức :
a. T=2
l
g
b. T=2
g
l
c. T=
g
l
d. T=2
g
l

Câu 3: Biểu thức nào sau đây xác định biên độ tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng
phương, cùng tần số có biên độ dao động A
1
, A
2
và pha ban đầu 
1

2
cos(
1
- 
2
)
c. A
2
=A
1
2
- A
2
2
+2A
1
A
2
cos(
1
- 
2
) d.Một biểu thức khác .
Câu 4: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện
tích đặt vng góc với phương truyền âm được gọi là :
a. Cường độ âm. b. Độ to của âm c. Am sắc d. Độ cao của âm.
Câu 5: Tần số dòng điện của máy phát điện xoay chiều một pha được xác định theo cơng thức :
a. f=np/60 b.f=60/np c.f=60p d.f=60n
( p: số cặp cực nam châm , n:số vòng /phút )
Câu 6: Hệ số cơng suất cos của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp khi xãy ra cộng

b. Hai dao động ngược pha.
c. Hai dao động vng pha
d. Hai dao động lệch pha nhau n (rad).
Câu 10: Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là :
a. T=2
l
g

b. T=2
g
l

c. T=1/2
l
g

d. T=2/
g
l


Câu 11: Chọn câu đúng: Khi một sóng cơ học truyền từ khơng khí vào trong nước thì đại lượng
nào sau đây khơng thay đổi:
a. Vận tốc b. Tần số c.Bước sóng d.Năng lượng.
Câu 12:Chọn câu trả lời đúng:
Đoạn mạch xoay chiều có 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp . Khi đặt vào 2 đầu mạch một
hiệu điện thế xoay chiều u=220
2
sin (100t-/2)V , dòng điện qua mạch có biểu thức
i=5

c. x=4sin(t+/2)cm d. x=4sin (t+)cm
Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz . Quan sát trên dây đàn, người ta
thấy có 4nút và 3 bụng sóng .Vận tốc truyền sống trên dây là :
a. 40m/s b. 50m/s c.30m/s d. 20m/s
Câu 18 : Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ,biết R=100. L=0,318H, C=15,9F.Đặt
vào hai đầu mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz thì tổng trở của mạch là:
a. Z=100 b.Z=200. c.Z=100/
2
 d.Z=100
2

Câu 19: Một cuộn dây có điện trở thuần r=15, độ tụ cảm L=1/5(H) và một biến trở mắc như
hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu mạch u=80sin100t (V). Cơng suất toả nhiệt trên R đạt giá trị cực
đại khi R điều chỉnh R đạt giá trị :

a.35 b. 25 c.50 c.15
Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k=20N/m, gắn vào vật có khối lượng
m=0, 2kg. Trong q trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 20cm đên 30cm.Vận tốc của
vật khi lò xo dài 22cm là :
a. v=40cm/s b. v=0,4cm/s c. v=40m/s d. v= 0.04m/s
Câu 21 : Cơng thức nào sau đây dùng để xác định vị trí của các vân tối trên màn?
a.
1
( ) .
2
D
x k
a

  b.

Câu 25: Cơng thức nào sau đây là đúng khi tính độ bội giác của kính hiển vi?
a.
1 2
.
D
G
f f

 b.
1 2
.
G
f f

 Đ. c.
1
2
.
f
G
f
 d.
2
1
.
f
G
f

D: độ tụ của thấu kính. f

b.xác định góc giới hạn i
gh
giữa lăng kính và mơi trường đặt lăng kính.
c. xác định chiết suất của lăng kính.
d. xác định góc ló i
2
của tia sáng qua lăng kính.
Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng của thí nghiệm Iâng, nếu tăng khoảng cách giữa hai
khe lên 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 2 lần thì
a. khoảng vân giảm 2 lần. c. khoảng vân giảm 4 lần.
b. khỏang vân tăng 2 lần. d. khoảng vân tăng 4 lần.
Câu 32: Bức xạ điện từ nào sau đây có tính chất đâm xun ?
a. =4.10
-3
m. b. =7,5.10
-7
m. c. =4.10
-10
m. d.  = 0,5m.
Câu 33 :Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế hãm?
a. Giá trị hiệu điện thế hãm đối với mỗi kim loại dùng làm catốt khơng phụ thuộc vào cường độ
chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.
b. Giá trị hiệu điện thế hãm đối với mỗi kim loại dùng làm catốt phụ thuộc vào cường độ và
bước sóng của chùm sáng kích thích.
c. Giá trị hiệu điện thế hãm đối với mỗi kim loại dùng làm catốt khơng phụ thuộc vào bước
sóng của chùm sáng kích thích.
d. Giá trị hiệu điện thế hãm đối với mỗi kim loại dùng làm catốt chỉ phụ thuộc vào cường độ
chùm sáng kích thích.
Câu 34: Có 3 điểm A,B,C nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ như hình vẽ. Nếu đặt
điểm sáng tại A ta thu được ảnh thật của nó tạo bởi thấu kính tại C. Nếu đặt điểm sáng tại B thì

thì góc lệch D của tia sáng là
a. 35
0
. b.30
0
c.25
0
. d.20
0
.
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 7 ở cùng một phía là 4,5mm. Khoảng cách hai khe 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn 1,5m. Bước sóng của ánh sáng là
a.0,4m. b.0,5m. c. 0,6m. d. 0,76m
Câu 39: Quan sát một vật qua thấu kính, ta thấy bằng 1/2 vật và ở gần thấu kính hơn vật 10cm.
Tiêu cự của thấu kính là
a. -10cm. b. -20cm. c 30cm. d.40cm.
Câu 40: Catốt của tế bào quang điện có cơng thốt bằng 3,55eV. Chiếu một bức xạ có bước sóng
=0,27m. Để triệt tiêu dòng quang điện thì phải đặt vào A và K một hiệu điện thế hãm có độ
lớn
a. 6,03V. b.4,14V. c.2,10V. d. 1,05V.
Cho biết c=3.10
8
m/s, h=6,625.10
-34
Js, e=-1,6.10
-19
C. 1eV=1,6.10
-19
J


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status