112
•
Các khoản giảm trừ (Reductional items – ký hiệu:
P
r
)
•
Giá bán sản phẩm (Price – ký hiệu:
P
p
)
•
Giá vốn hàng bán (Cost of goods sold – ký hiệu:
P
c
)
•
Thu nhập từ hoạt động tài chính (Financial income – ký hiệu:
P
f
)
•
Chi phí hoạt động (Operating cost – ký hiệu:
P
O
)
Trong đó:
Nhân tố các khoản giảm trừ bao gồm
công thức sau:
r
f O
q d p c
P P P P P P P P
∆ = ∆ + ∆ + ∆ + ∆ + ∆ + ∆ + ∆
(4.7)
Khi xác đònh mức biến động của các nhân tố tác động đến lợi nhuận thuần
từ hoạt động kinh doanh, chúng ta có thể sử dụng dụng phương pháp thay thế
liên hoàn để tính, kết quả được chứng minh qua các công thức rút gọn như sau:
Đối tượng phân tích
(
)
∆
P
:
1 0
P P P
∆ = −
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
Hệ số tăng (giảm) tỷ
lệ khối lượng tiêu thụ
(4.8)
Trong đó:
Khối lượng tiêu thụ kỳ thực hiện
Hệ số tăng (giảm) tỷ lệ
khối lượng tiêu thụ (
∆
k)
=
Khối lượng tiêu thụ kỳ kế hoạch
x 100%
Như vậy công thức (4.8) có thể viết lại như sau:
0
q
P P k
∆ = ×∆
(4.9)
Mức biến động của nhân tố kết cấu sản phẩm tiêu thụ
(
)
∆
(
)
1 1 0
r
P
q r r
∆ = −
(4.11)
Mức biến động của nhân tố giá bán
(
)
∆
p
P
:
Lợi nhuận TH
theo giá KH
Article I.
ûnh hưởng
của nhân tố
Mức biến động
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m 114 Viết lại theo công thức trên:
(
)
1 1 0
P
p
q p p
∆ = −
)
∆
f
P
:
Viết lại theo công thức trên:
(
)
1 1 0
P
f
q f f
∆ = −
(4.14)
Mức biến động của nhân tố chi phí hoạt động
(
)
∆
O
P
:
thụ thực hiện
_
x
Mức ảnh hưởng
của nhân tố giá
vốn hàng bán
=
Đơn giá vốn
Đơn giá vốn thực hiện kế hoạch
Article IV.
K
hối lượng tiêu
thụ thư
ïc hiện
_
x
Mức ảnh hưởng
của nhân tố TN
hối lượng tiêu
thụ thực hiện
_
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m 115
Lưu ý:
Trước khi tổng hợp mức độ tác động của các nhân tố đến đối tượng phân
tích, cần chú ý đến các nhân tố biến động tỷ lệ nghòch với lợi nhuận (tức là khi
các nhân tố này tăng lên sẽ làm cho lợi nhuận giảm xuống).
Các nhân tố biến động tỷ lệ nghòch với lợi nhuận phải được đổi dấu sau khi
tính bằng các công thức trên.
Ví dụ minh hoạ:
62.000 1.475 33.500 425 3.600 23.850 38,47%
Tên
sản
phẩm
Khối lượng
sản phẩm
hàng hóa
(sản phẩm)
Đơn giá
bán
(1.000đ)
Giảm giá
hàng bán
(1.000đ/sp)
Thu nhập
từ HĐTC
(1.000đ/sp)
Giá vốn
đơn vò
(1.000đ)
Chi phí
hoạt động
(1.000đ/sp)
KH TH KH TH KH TH KH TH KH TH KH TH
A 300
2
2,5
0,5
1
30
25
4
3,5
C 350
340
20
22
0,5
0
0,5
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
Lợi nhuận thuần từ
HĐKD
Sản phẩm Doanh thu
Các
khoản
giảm trừ
Giá vốn
hàng bán
Thu nhập
từ HĐTC
Chi phí
hoạt động
Số tiền Tỷ lệ LN
A 30.400 480 17.600 160 1.120 11.360 37,37%
B 35.750 1.625 16.250 650 2.275 16.250 45,45%
C 7.480 0 4.080 680 680 3.400 45,45%
Tổng cộng
73.630 2.105 37.930 1.490 4.075 31.010 42,12%
BẢNG PHÂN TÍCH LI NHUẬN THUẦN HĐKD KỲ THỰC HIỆN
THEO GIÁ KẾ HOẠCH
Đơn vò tính:1.000đồng
Lợi nhuận thuần từ
:
1 0
31.010 23.850 7.160 ( )
P P P ngđ
∆ = − = − =
Mức biến động của nhân tố khối lượng sản phẩm tiêu thụ
(
)
∆
q
P
:
0
71.300
23.850 100% 3.577,50 ( )
62.000
∆ = ×∆ = × − =
q
P P k ngđ
Mức biến động của nhân tố kết cấu sản phẩm tiêu thụ
(
)
∆
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h