Trang 1/3 - Mã đề: 483
Sở GD-ĐT Tỉnh Yên Bái KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Chuyên Môn : Vật lí 11 NÂNG CAO
Họ tên học sinh:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 11
. . . .
Đề có 30 câu/03 trang Mã đề: 483
Câu 1. Một iôn bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là:
A.
2
R
. B.
4
R
. C.
2
R
. D.
R
.
Câu 2. Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, ba mặt như nhau, chiết suất n =
3
, được đặt
trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào
Câu 5. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10
-6
T.
Đường kính của dòng điện tròn là:
A. d = 10cm. B. d = 20cm. C. d = 1cm. D. d = 2cm.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh ngược chiều, cao bằng 1/2 vật AB. Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 42 cm thì lại thu được ảnh ngược chiều và lớn gấp 4 lần vật.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 12 cm. B. f = 10 cm. C. f = 24 cm. D. f = 36 cm.
Câu 7. Cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện. B. tỉ lệ với diện tích hình tròn.
C. tỉ lệ với chiều dài đường tròn. D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Câu 8. Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. B. thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
C. thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì. D. thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì.
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và
cách vật AB 10 cm. Độ tụ của thấu kính là:
A. D = -5 điôp B. D = -2 điôp C. D = 2 điôp D. D = 5 điôp
Câu 10. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt
25cm, người đó cần đeo sát mắt kính có độ tụ:
A. 1,25 điôp. B. 1,5 điôp. C. - 1,25 điôp. D. - 1,5 điôp.
Câu 11. Góc giới hạn phản xạ toàn phần của tia sáng khi đi từ môi trường nước (n
1
=
4
A. D = -10 điôp. B. D = - 5điôp. C. D = 10 điôp. D. D = 5điôp.
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng.
Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất
3n
. Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực
tiểu D
min
= A. Giá trị của A là:
A. 45
0
. B. 60
0
. C. 30
0
. D. 48
0
.
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh ngược chiều, lớn gấp bốn lần vật và
cách vật 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 25 cm. B. f = 16 cm. C. f = 40 cm. D. f = 20 cm.
Câu 16. Phát biểu nào sai?
Lực Lo - ren - xơ:
A. không phụ thuộc vào hướng của từ trường. B. vuông góc với từ trường.
C. vuông góc với vận tốc. D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 17. Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B
ur
. Từ thông qua mạch sẽ biến thiên khi:
D. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai?
Lực từ là lực tương tác:
A. giữa hai nam châm. B. giữa hai dòng điện.
C. giữa một nam châm và một dòng điện. D. giữa hai điện tích đứng yên.
Câu 22. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
A. nằm theo hướng của lực từ. B. vuông góc với đường sức từ.
C. không có hướng xác định. D. nằm theo hướng của đường sức từ.
Câu 23. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông
góc với nhau. Nước có chiết suất là
4
3
. Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):
A. 42
0
. B. 53
0
. C. 37
0
. D. 60
0
.
Câu 24. Cho một tia sáng đơn sắc chiếu lên mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 30
0
và thu
được góc lệch D = 30
N. C. F = 5.10
-3
N. D. F =
5 3
.10
-3
N.
Câu 26. Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho chùm tia sáng tới thấu kính. Nếu chùm
tia ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
A. Ảnh ảo và thấu kính phân kì. B. Ảnh thật và thấu kính phân kì.
C. Ảnh ảo và thấu kính hội tụ. D. Ảnh thật và thấu kính hội tụ.
Câu 27. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào mặt phẳng của một khối thủy
tinh với góc tới bằng 60
0
. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suẩt của loại thủy
tinh này là:
A.
2
3
. B.
3
2
. C.
2
. D.
3
.
Câu 28. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn rõ vật ở vô
cực mà không phải điều tiết, kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
. . . .
Đề có 30 câu/03 trang Mã đề: 474
Câu 1. Tìm phát biểu sai.
Mắt viễn thị là:
A. tiêu cự của mắt có giá trị lớn hơn mắt bình thường.
B. mắt nhìn vật ở vô cực vẫn phải điều tiết.
C. khi nhìn những vật ở gần cách mắt khoảng 10cm, mắt phải điều tiết.
D. khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau màng lưới.
Câu 2. Chọn câu trả lời sai:
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
B. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi.
C. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
D. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi.
Câu 3. Một iôn bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là:
A.
2
R
. B.
3
n
. C. n > 1,5. D.
2
n
.
Câu 6. Có ba môi trường trong suốt. Với cùng góc tới: Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc
xạ là 30
0
; nếu tia sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45
0
. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở
mặt phân cách giữa (2) và (3) có giá trị là:
A. 42
0
. B. không tính được. C. 45
0
. D. 30
0
.
Câu 7. Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 10cm, có dòng điện I = 1A chạy qua đặt trong từ trường đều
B = 0,1T, góc hợp bởi đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là
= 30
0
. Lực từ tác dụng lên dòng điện có
giá trị:
A. F = 0,5.10
-3
C. giữa một nam châm và một dòng điện. D. giữa hai dòng điện.
Câu 12. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào mặt phẳng của một khối thủy
tinh với góc tới bằng 60
0
. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suẩt của loại thủy
tinh này là:
A.
3
. B.
2
. C.
2
3
. D.
3
2
.
Câu 13. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn rõ vật ở vô
cực mà không phải điều tiết, kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
A. D = -2 điôp. B. D = -10 điôp. C. D = -1 điôp. D. D = - 5 điôp.
Câu 14. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng
thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính, về phía thấu kính thì
ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là:
A. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng.
B. phân kì.
C. hội tụ.
D. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính.
48'. C. 48
0
35'. D. 38
0
26'.
Câu 19. Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B
ur
. Từ thông qua mạch sẽ biến thiên khi:
A. (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với
B
ur
.
B. (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.
C. (C) quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song
song với đường sức từ.
D. (C) chuyển động tịnh tiến.
Câu 20. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông
góc với nhau. Nước có chiết suất là
4
3
. Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):
A. 42
0
. B. 53
0
. C. 60
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và
cách vật AB 10 cm. Độ tụ của thấu kính là:
A. D = -5 điôp B. D = -2 điôp C. D = 2 điôp D. D = 5 điôp
Câu 24. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10
-6
T.
Đường kính của dòng điện tròn là:
A. d = 2cm. B. d = 20cm. C. d = 10cm. D. d = 1cm.
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng:
Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f
1
= 10 cm và f
2
= -20 cm ghép sát nhau sẽ tương đương với
một thấu kính duy nhất có độ tụ:
A. D = 5điôp. B. D = 10 điôp. C. D = - 5điôp. D. D = -10 điôp.
Câu 26. Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A. thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì. B. thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.
Câu 27. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi
vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm
của ống dây thứ hai là:
A. 2L. B. 4L. C. L. D.
2
L
.
Câu 28. Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, ba mặt như nhau, chiết suất n =
3
Mã đề: 465
Câu 1. Phát biểu nào sai?
Lực Lo - ren - xơ:
A. vuông góc với từ trường. B. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
C. vuông góc với vận tốc. D. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai?
Lực từ là lực tương tác:
A. giữa hai dòng điện. B. giữa một nam châm và một dòng điện.
C. giữa hai điện tích đứng yên. D. giữa hai nam châm.
Câu 3. Góc giới hạn phản xạ toàn phần của tia sáng khi đi từ môi trường nước (n
1
=
4
3
) đến mặt thoáng
với không khí (
2
1
n
) là:
A. 38
0
26'. B. 41
0
48'. C. 48
0
Câu 7. Có ba môi trường trong suốt. Với cùng góc tới: Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc
xạ là 30
0
; nếu tia sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45
0
. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở
mặt phân cách giữa (2) và (3) có giá trị là:
A. không tính được. B. 42
0
. C. 30
0
. D. 45
0
.
Câu 8. Cho một tia sáng đơn sắc chiếu lên mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 30
0
và thu
được góc lệch D = 30
0
. Chiết suất của lăng kính đó là:
A.
3
2
n
. B.
2
2
n
. C.
2
3
n
. D. n > 1,5.
Trang 2/3 - Mã đề: 465
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng.
Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất
3n
. Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực
tiểu D
min
= A. Giá trị của A là:
A. 45
0
. B. 30
0
. C. 48
0
. D. 60
0
.
Câu 12. Chọn câu trả lời sai:
A. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi.
B. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
C. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
4
3
. Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):
A. 53
0
. B. 37
0
. C. 42
0
. D. 60
0
.
Câu 19. Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. B. thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì. D. thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì.
Câu 20. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn rõ vật ở vô
cực mà không phải điều tiết, kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
A. D = -10 điôp. B. D = -2 điôp. C. D = - 5 điôp. D. D = -1 điôp.
Câu 21. Một iôn bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là:
A.
4
R
. B.
R
. C.
2
R
. D.
D. (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.
Câu 25. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt trong không khí, cách nhau 1cm, cường độ dòng
điện chạy trong hai dây dẫn bằng nhau. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của mỗi dây là 2.10
-5
N.
Cường độ dòng điện chạy trong hai dây là:
A. I = 2A. B. I = 0,1A. C. I = 0,2A. D. I = 1A.
Câu 26. Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, ba mặt như nhau, chiết suất n =
3
, được đặt
trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào
mặt bên của lăng kính với góc tới i = 60
0
. Góc lệch D của tia ló ra mặt bên kia:
A. tăng khi i thay đổi. B. không đổi khi i tăng. C. giảm khi i giảm. D. giảm khi i tăng.
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh ngược chiều, cao bằng 1/2 vật AB. Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 42 cm thì lại thu được ảnh ngược chiều và lớn gấp 4 lần vật.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 36 cm. B. f = 24 cm. C. f = 10 cm. D. f = 12 cm.
Câu 28. Tìm phát biểu sai.
Mắt viễn thị là:
A. khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau màng lưới.
B. tiêu cự của mắt có giá trị lớn hơn mắt bình thường.
C. khi nhìn những vật ở gần cách mắt khoảng 10cm, mắt phải điều tiết.
D. mắt nhìn vật ở vô cực vẫn phải điều tiết.
Câu 29. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi
Mã đề: 456
Câu 1. Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 10cm, có dòng điện I = 1A chạy qua đặt trong từ trường đều
B = 0,1T, góc hợp bởi đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là
= 30
0
. Lực từ tác dụng lên dòng điện có
giá trị:
A. F = 5.10
-2
N. B. F = 5.10
-3
N. C. F =
5 3
.10
-3
N. D. F = 0,5.10
-3
N.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng.
Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất
3n
. Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực
tiểu D
min
= A. Giá trị của A là:
A. 45
0
. B. 48
N.
Cường độ dòng điện chạy trong hai dây là:
A. I = 1A. B. I = 0,2A. C. I = 2A. D. I = 0,1A.
Câu 5. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10
-6
T.
Đường kính của dòng điện tròn là:
A. d = 1cm. B. d = 2cm. C. d = 10cm. D. d = 20cm.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và
cách vật AB 10 cm. Độ tụ của thấu kính là:
A. D = 5 điôp B. D = -2 điôp C. D = 2 điôp D. D = -5 điôp
Câu 7. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng
thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính, về phía thấu kính thì
ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là:
A. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính.
B. phân kì.
C. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng.
D. hội tụ.
Câu 8. Chọn câu trả lời sai:
A. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi.
C. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
tinh này là:
A.
2
3
. B.
3
2
. C.
2
. D.
3
.
Câu 13. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt
25cm, người đó cần đeo sát mắt kính có độ tụ:
A. 1,5 điôp. B. 1,25 điôp. C. - 1,25 điôp. D. - 1,5 điôp.
Câu 14. Phát biểu nào sai?
Lực Lo - ren - xơ:
A. vuông góc với từ trường. B. vuông góc với vận tốc.
C. không phụ thuộc vào hướng của từ trường. D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 15. Cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A. tỉ lệ với diện tích hình tròn. B. tỉ lệ với chiều dài đường tròn.
C. tỉ lệ với cường độ dòng điện. D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Câu 16. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi
vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm
của ống dây thứ hai là:
A.
2
L
trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào
mặt bên của lăng kính với góc tới i = 60
0
. Góc lệch D của tia ló ra mặt bên kia:
A. giảm khi i giảm. B. không đổi khi i tăng. C. tăng khi i thay đổi. D. giảm khi i tăng.
Câu 20. Tìm phát biểu sai.
Mắt viễn thị là:
A. tiêu cự của mắt có giá trị lớn hơn mắt bình thường.
B. khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau màng lưới.
C. khi nhìn những vật ở gần cách mắt khoảng 10cm, mắt phải điều tiết.
D. mắt nhìn vật ở vô cực vẫn phải điều tiết.
Câu 21. Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho chùm tia sáng tới thấu kính. Nếu chùm
tia ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
A. Ảnh ảo và thấu kính hội tụ. B. Ảnh ảo và thấu kính phân kì.
C. Ảnh thật và thấu kính phân kì. D. Ảnh thật và thấu kính hội tụ.
Câu 22. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
A. nằm theo hướng của lực từ. B. không có hướng xác định.
C. nằm theo hướng của đường sức từ. D. vuông góc với đường sức từ.
Câu 23. Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm, cho ảnh thật S'
cách thấu kính 20cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 12cm. B. 9,12cm. C. 8,57cm. D. 10cm.
Trang 3/3 - Mã đề: 456
Câu 24. Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B
A. 48
0
35'. B. 38
0
26'. C. 62
0
44'. D. 41
0
48'.
Câu 27. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn rõ vật ở vô
cực mà không phải điều tiết, kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
A. D = - 5 điôp. B. D = -2 điôp. C. D = -1 điôp. D. D = -10 điôp.
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng:
Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f
1
= 10 cm và f
2
= -20 cm ghép sát nhau sẽ tương đương với
một thấu kính duy nhất có độ tụ:
A. D = 10 điôp. B. D = - 5điôp. C. D = -10 điôp. D. D = 5điôp.
Câu 29. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông
góc với nhau. Nước có chiết suất là
4
3
. Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):
A. 37
0
. B. 42
0
. C. 53
trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào
mặt bên của lăng kính với góc tới i = 60
0
. Góc lệch D của tia ló ra mặt bên kia:
A. giảm khi i tăng. B. tăng khi i thay đổi. C. giảm khi i giảm. D. không đổi khi i tăng.
Câu 2. Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp. B. thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. D. thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì.
Câu 3. Một iôn bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là:
A.
4
R
. B.
2
R
. C.
R
. D.
2
R
.
Câu 4. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng
dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của
ống dây thứ hai là:
A.
2
L
. B. 2L. C. L. D. 4L.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 36 cm. B. f = 24 cm. C. f = 12 cm. D. f = 10 cm.
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và
cách vật AB 10 cm. Độ tụ của thấu kính là:
A. D = 5 điôp B. D = 2 điôp C. D = -5 điôp D. D = -2 điôp
Câu 10. Tìm phát biểu sai.
Trang 2/3 - Mã đề: 447
Mắt viễn thị là:
A. mắt nhìn vật ở vô cực vẫn phải điều tiết.
B. khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau màng lưới.
C. khi nhìn những vật ở gần cách mắt khoảng 10cm, mắt phải điều tiết.
D. tiêu cự của mắt có giá trị lớn hơn mắt bình thường.
Câu 11. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10
-6
T.
Đường kính của dòng điện tròn là:
A. d = 2cm. B. d = 1cm. C. d = 20cm. D. d = 10cm.
Câu 12. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt trong không khí, cách nhau 1cm, cường độ dòng
điện chạy trong hai dây dẫn bằng nhau. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của mỗi dây là 2.10
-5
N.
A. D = 10 điôp. B. D = - 5điôp. C. D = 5điôp. D. D = -10 điôp.
Câu 15. Có ba môi trường trong suốt. Với cùng góc tới: Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc
xạ là 30
0
; nếu tia sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45
0
. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở
mặt phân cách giữa (2) và (3) có giá trị là:
A. 30
0
. B. 42
0
. C. 45
0
. D. không tính được.
Câu 16. Cho một tia sáng đơn sắc chiếu lên mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 30
0
và thu
được góc lệch D = 30
0
. Chiết suất của lăng kính đó là:
A.
3
2
n
. B.
2
n
. C.
2
cách vật 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 40 cm. B. f = 20 cm. C. f = 16 cm. D. f = 25 cm.
Câu 20. Chọn câu trả lời sai:
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
B. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
C. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi.
D. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi.
Câu 21. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn rõ vật ở vô
cực mà không phải điều tiết, kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
A. D = - 5 điôp. B. D = -2 điôp. C. D = -10 điôp. D. D = -1 điôp.
Câu 22. Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B
ur
. Từ thông qua mạch sẽ biến thiên khi:
Trang 3/3 - Mã đề: 447
A. (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với
B
ur
.
B. (C) chuyển động tịnh tiến.
0
. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suẩt của loại thủy
tinh này là:
A.
2
3
. B.
3
2
. C.
2
. D.
3
.
Câu 28. Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho chùm tia sáng tới thấu kính. Nếu chùm
tia ló là chùm hội tụ thì có thể kết luận:
A. Ảnh ảo và thấu kính phân kì. B. Ảnh ảo và thấu kính hội tụ.
C. Ảnh thật và thấu kính hội tụ. D. Ảnh thật và thấu kính phân kì.
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng.
Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất
3n
. Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực
tiểu D
min
= A. Giá trị của A là:
A. 48
0
. B. 60
0
ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là:
A. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng.
B. phân kì.
C. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính.
D. hội tụ.
Câu 2. Chọn câu trả lời sai:
A. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi.
B. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
C. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để cho ảnh hiện rõ trên
võng mạc.
D. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi.
Câu 3. Phát biểu nào sai?
Lực Lo - ren - xơ:
A. vuông góc với từ trường. B. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
C. vuông góc với vận tốc. D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 4. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt trong không khí, cách nhau 1cm, cường độ dòng
điện chạy trong hai dây dẫn bằng nhau. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của mỗi dây là 2.10
-5
N.
Cường độ dòng điện chạy trong hai dây là:
A. I = 0,2A. B. I = 1A. C. I = 0,1A. D. I = 2A.
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh ngược chiều, cao bằng 1/2 vật AB. Di
A. D = -10 điôp. B. D = 5điôp. C. D = - 5điôp. D. D = 10 điôp.
Câu 10. Cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện. B. tỉ lệ với chiều dài đường tròn.
C. tỉ lệ với diện tích hình tròn. D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Trang 2/3 - Mã đề: 438
Câu 11. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt
25cm, người đó cần đeo sát mắt kính có độ tụ:
A. - 1,25 điôp. B. - 1,5 điôp. C. 1,5 điôp. D. 1,25 điôp.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh cùng chiều, cao bằng 1/2 vật AB và
cách vật AB 10 cm. Độ tụ của thấu kính là:
A. D = 5 điôp B. D = -2 điôp C. D = 2 điôp D. D = -5 điôp
Câu 13. Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh có chiết
suất là:
A. n > 1,5. B.
3 2
n
. C.
3
n
. D.
2
n
.
Câu 14. Góc giới hạn phản xạ toàn phần của tia sáng khi đi từ môi trường nước (n
1
=
-2
N. C. F = 0,5.10
-3
N. D. F = 5.10
-3
N.
Câu 16. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
A. không có hướng xác định. B. nằm theo hướng của lực từ.
C. vuông góc với đường sức từ. D. nằm theo hướng của đường sức từ.
Câu 17. Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B
ur
. Từ thông qua mạch sẽ biến thiên khi:
A. (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.
B. (C) quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song
song với đường sức từ.
C. (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với
B
ur
.
D. (C) chuyển động tịnh tiến.
Câu 18. Để khắc phục tật cận thị, người ta dùng:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự bất kì. B. thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. D. thấu kính hội tụ ghép với thấu kính phân kì.
Câu 19. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào mặt phẳng của một khối thủy
3
n
. B.
3
2
n
. C.
2
n
. D.
2
2
n
.
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, có ảnh ngược chiều, lớn gấp bốn lần vật và
cách vật 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 16 cm. B. f = 25 cm. C. f = 20 cm. D. f = 40 cm.
Câu 23. Một iôn bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là:
A.
2
R
. B.
R
. C.
2
R
. D.
4
0
. B. 48
0
. C. 30
0
. D. 60
0
.
Câu 28. Có ba môi trường trong suốt. Với cùng góc tới: Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc
xạ là 30
0
; nếu tia sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45
0
. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở
mặt phân cách giữa (2) và (3) có giá trị là:
A. 30
0
. B. 42
0
. C. không tính được. D. 45
0
.
Câu 29. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi
vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm
của ống dây thứ hai là:
A. L. B. 4L. C. 2L. D.
2
L
.
Câu 30. Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho chùm tia sáng tới thấu kính. Nếu chùm