ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY Mã đề thi 493 - Pdf 19

Trang 1/18 - Mã đề thi 493
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
LƯƠNG VĂN
TỤY

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm trong 5 trang)

Câu 1: Chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc,
truyền qua một ống thuỷ tinh chứa khí hidro ở áp suất thấp,
rồi chiếu vào khe của máy quang phổ lăng kính thì trên tấm
kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được
A. bốn vạch màu trên nền tối
B. một dải có màu liên tục từ đỏ đến tím
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối
Câu 2: Cho đoạn mạch RLC với điện dung C có thể thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn
định. Điều chỉnh C : khi Z
C
= 50Ω thì công suất tiêu thụ trên
mạch lớn nhất; khi Z
C
= 60Ω thì điện áp hiệu dụng trên tụ
điện là lớn nhất.Điện trở R có giá trị xấp xỉ bằng
Mã đề thi 493
Trang 2/18 - Mã đề thi 493
A. 24,2Ω B. 25,0Ω C. 32,0Ω. D. 22,4Ω

Câu 6: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến
một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào
hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua
điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian
ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện
có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A. 1/600 s B. 1/1200 s C. 3/ 400s D. 1/300 s
Câu 7: Một nguồn đơn sắc có công suất phát sáng không
đổi, mỗi phút phát ra 3.10
16
phôtôn có bước sóng 662,5 nm.
Lấy h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Công suất phát sáng
của nguồn là
A. 15mW . B. 0,15mW . C. 3.10
-3
W . D. 2,5.10
-4
W
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng
có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm, bề rộng quang phổ
bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ mặt phẳng hai khe S
1
,
S

Z
<
ΔE
Y
< ΔE
X
. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền
vững tăng dần là
A. Y, Z, X. B. Y, X, Z. C. Z, Y, X D. X, Y, Z.
Câu 10: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số có phương trình li độ
16 3 cos( )
6
x t cm


 
.
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
1
8 3cos( )
6
x t


 
.
Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A.
2

 

Câu 11: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng quỹ
đạo dài 20cm.Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 0,5s
là 10cm.Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động
xấp xỉ bằng
Trang 5/18 - Mã đề thi 493
A. 35,0cm/s B. 30,5cm/s C. 41,9cm/s D. 40,7cm/s
Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho
con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì
và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 4
2
cm.
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và 
2
= 10. Thời gian ngắn
nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại đến
khi lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là
A. 0,2s B. 0,15s C.
2
s D. 0,1s
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước,
khoảng cách giữa ba cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A. bằng một bước sóng. B. bằng hai lần bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần tư bước
sóng.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe

0
=10
-12
(w/m
2
) ,cường độ âm tại trung điểm M
của đoạn AB là
A. 2,9.10
-9
w/m
2
B. 3,3.10
-9
w/m
2
C. 2,5.10
-9

w/m
2
. D. 4,4.10
-9
w/m
2

Trang 7/18 - Mã đề thi 493
Câu 17: Trong dao động cơ điều hoà, lực gây ra dao động
cho vật:
A. biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ.
B. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.

2

Câu 21: Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B
gắn với một cần rung có thể rung với tần số f thay đổi
được.Trên dây có sóng dừng, B được coi là một nút
sóng.Khi tần số f tăng thêm 20Hz thì số nút song trên dây
tăng thêm 4 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12m/s B. 15m/s C. 10m/s D. 22m/s
Câu 22: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ
điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được
sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ
có bước sóng 40 m, người ta ghép thêm với tụ điện của mạch
dao động trên một tụ điện có điện dung C' .Cách ghép và giá
trị C’ là
A. ghép song song; C' = 3C B. ghép nối tiếp; C' = 3C
C. ghép nối tiếp; C' = C D. ghép song song; C' = C
Trang 9/18 - Mã đề thi 493
Câu 23: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chạy nhanh 90s,
phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ
chạy đúng
A. Tăng 0,2% B. Tăng 1% C. Giảm 2% D. Giảm 0,1%
Câu 24: Một sóng cơ học có tần số không đổi và có biên độ
không đổi là A . Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi
trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi bước sóng có gía
trị
A.  = 3πA/2. B.  = πA. C.  = 2πA. D.  = πA/2.
Câu 25: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L =
1/


i= 2co s(1 0 0
πt+ /6)A .

D.
i= 2 2cos(100
πt- /6)A .


Trang 10/18 - Mã đề thi 493
Câu 26: Một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng
của nó. Cho c =3.10
8
m/s. Hạt chuyển động với tốc độ
A. 5,0.10
5
m/s. B. 5,0.10
8
C. 1,8.10
5
km/s. D. 2,4.10
5
km/s.
Câu 27: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta
sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của
sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời
gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần.Khi dao
động âm tần thực hiện 2 dao động toàn phần thì dao động
cao tần thực hiện được 1800 dao động toàn phần. Nếu tần số
sóng mang là 0,9MHz thì dao động âm tần có có tần số là
A. 900 Hz. B. 2000 Hz. C. 1KHz. D. 0,1 MHz.

e t V


 
 
 
 

C.
2 sin100 ( )
e t V
 

D.
2sin100 ( )
e t V

 

Câu 29: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
1
vào một tấm kim
loại cô lập thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là
Trang 11/18 - Mã đề thi 493
300km/s, thay bức xạ khác có bước sóng 
1
/2 thì vận tốc ban
đầu cực đại của quang electrôn là 400km/s .Nếu chiếu bức
xạ có bước sóng 2
1

s B. 4.10
-8
s C. 10
-8
s D. 2.10
-8
s
Câu 33: Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban
đầu
C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
D. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của
quỹ đạo chuyển động.
Câu 34: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do
(dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại
trên tụ điện là 10
−9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch
bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 4.10
−10
C B. 6.10
−10
C C. 2.10
−10



22222
0
uLiI 


C.
 
2
2 2 2
0
2
C
I i u

 
. D.


22222
0
uCiI 


Câu 37: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và
lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc
dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không
thay đổi. Khi tăng hay giảm tần số của ngoại lực một lượng

s
, điện áp này có giá trị là
A. -100
2
V B. 200 V. C. 200
2
V D. 100V.
Câu 40: Trong động cơ điện xoay chiều ba pha:
A. Phần ứng là Rôto, phần cảm là Stato. B. Phần ứng là
Stato , phần cảm là Rôto
C. Phần ứng là một nam châm vĩnh cửu . D. Phần cảm
gồm nhiều cặp cực nam châm
Câu 41: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các
nguyên tử Hyđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6
vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđrô
A. Trạng thái L B. Trạng thái M C. Trạng
thái O D. Trạng thái N
Trang 15/18 - Mã đề thi 493
Câu 42: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng vô
tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Anten. C. Mạch biến
điệu. D. Mạch khuyếch đại.

Câu 43: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. số nuclôn càng lớn.
C. số nuclôn càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng
càng lớn.
Câu 44: Cho mạch RLC mắc nối tiếp có
)(100


4
1
FC



B. Ghép nối tiếp ;
)(
10.5
4
1
FC




Trang 16/18 - Mã đề thi 493
C. Ghép song song ;
)(
10.5
4
1
FC



D. Ghép nối tiếp
;
)(
4

D. 3,416
0
.
Câu 47: Âm thanh:
A. Không truyền được trong chất rắn.
Trang 17/18 - Mã đề thi 493
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả
chân không.
C. Chỉ truyền được trong chất khí
D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 48: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao
động điều hoà theo phương vuông góc với mặt nước với tần
số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng
tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên nửa
đường thẳng xuất phát từ S luôn dao động cùng pha với
nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 80cm/s. B. 75cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
Câu 49: Một phôtôn ánh sáng có năng lượng  khi truyền
trong chân không. khi truyền qua một môi trường vật chất
với bước sóng  thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đối
phôtôn đó bằng bao nhiêu?( h là hằng số planck, c là vận tốc
ánh sáng trong chân không )
A. n = hc/ B. n = /hc C. n = c / h D. n = h/c
Trang 18/18 - Mã đề thi 493
Câu 50: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không
gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và
tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ
tự do , hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện
bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3V thì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status