CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ
NẴNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là “Công ty”)
được thành lập từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp nhà nước Công ty
Lương thực Đà Nẵng theo quyết định số 4446/QĐ/BNN-TCCB ngày
09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh
theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203000588 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp ngày 30/03/2005 và đăng ký
thay đổi lần 14 ngày 26/08/2009, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ của
Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan.
Vốn điều lệ: 50.000.000.000đ, trong đó phần vốn của Tổng Công ty
Lương thực chiếm 29,92%.
Công ty có 2 Công ty con và hai Công ty liên kết, bao gồm:
• Công ty con: Công ty TNHH MTV Nắng Tiên Sa
Công ty TNHH MTV Hải Vân Long
• Công ty Liên kết: Công ty Cổ phần Bình Minh
Công ty Cổ phần Phú Tam Khôi
Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng
• Địa chỉ: 112 Yên Bái, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
• Điện thoại: (0511) 3889405
• Fax: (0511) 3821252
• Ngành nghề kinh doanh chính:
Kinh doanh vận tải hàng;
Môi giới thương mại;
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng;
Kinh doanh máy móc, thiết bị y tế, vật liệu xây dựng (riêng
gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình);
Dịch vụ ăn uống;
Hoạt động ca nhạc tạp kỹ;
Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
Dịch vụ massage;
Kinh doanh dịch vụ Internet (trừ chò chơi trực tuyến)
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
• Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 100%
• Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 100%
1. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31
tháng 12 hàng năm.
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng
Đồng Việt Nam (VND).
2. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định
số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và Hệ thống Chuẩn mực Kế
toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.
Tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con được xác định
theo giá trị hợp lý tại ngày mua công ty con. Bất kỳ khoản phụ trội nào
giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận
là lợi thế thương mại. Bất kỳ khoản thiếu hụt nào giữa giá mua và tổng
giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt
động kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua công ty con.
Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu
được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ đông thiểu số trong tổng giá trị
hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận.
4.3Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn
thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng
chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều
rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
4.4Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng
Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố
trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh. Các
tài khoản có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam
theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm kết
thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do
đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của các khoản nợ dài hạn được
phản ánh vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ. Chênh lệch tỷ
giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của tiền mặt, tiền gửi, tiền
đang chuyển, các khoản nợ ngắn hạn thì để lại số dư trên báo cáo tài
chính, đầu năm sau ghi bút toán ngược lại để xóa số dư.
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
4.8Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu
hao luỹ kế.
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra
để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản cố định đó
vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận
ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí
này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài
sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là
chi phí trong kỳ.
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian
hữu dụng ước tính của tài sản. Mức khấu hao phù hợp với Quyết định
số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính.
Loại tài sản Thời gian khấu hao
(năm)
Nhà cửa, vật kiến trúc 6 - 25
Máy móc, thiết bị 7 - 10
Phương tiện vận tải 8 - 10
Thiết bị dụng cụ quản lý 5 - 8
4.9Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất được ghi nhận là tài sản cố định vô hình khi Công
ty được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi
việc, mất việc cho khoảng thời gian người lao động làm việc tại công
ty tính đến ngày 31/12/2008. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất
việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội
và được hạch toán vào chi phí trong kỳ. Trường hợp quỹ dự phòng trợ
cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp thì phần chênh lệch thiếu
được hạch toán vào chi phí.
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được Công ty trích lập theo
quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ
Tài chính.
4.13 Chi phí vay
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
Chi phí đi vay trong giai đoạn đầu tư xây dựng các công trình xây
dựng cơ bản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó. Khi công
trình hoàn thành thì chi phí đi vay được tính vào chi phí tài chính
trong kỳ.
Tất cả các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí tài chính
trong kỳ khi phát sinh.
4.14 Phân phối lợi nhuận thuần
Lợi nhuận thuần sau thuế sau khi trích lập các quỹ được chia cho các
cổ đông theo Nghị quyết của Đại hội Cổ đông.
4.15 Ghi nhận doanh thu
• Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo hai trường
hợp:
Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh
toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
4.16 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập
hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập
chịu thuế trong kỳ với thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế
toán. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do
điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng
như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế
hay không được khấu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm
thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các
tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo cáo
tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả
các khoản chênh lệch tạm thời. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ
được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế
để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này. Giá trị của
thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho
năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các
mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải
được xem xét lại vào ngày kết thúc kỳ kế toán và phải giảm giá trị ghi
sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức đảm bảo chắc chắn có
đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài
sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
4. Tiền và các khoản tương đương tiền
31/12/2009 31/12/2008
VND VND
Tiền mặt
1.850.485
.000
1.599.3
94.500
Tiền gửi ngân hàng
12.978.31
9.236
1.146.2
81.283
Các khoản tương đương tiền
12.807.11
8.991
659.07
4.034
Cộng
27.635.92
3.227
3.404.7
49.817
5. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản phải thu khác
237.9
66.130
1.164.401
.265
- Lãi phải thu
4.1
96.745
7.830
.000
- Phải thu khác
233.7
69.385
1.156.571
.265
Cộng
438.0
92.130
1.422.348
.265
7. Hàng tồn kho
31/12/2009 31/12/2008
VND VND
Hàng mua đang đi trên đường
Nguyên liệu, vật liệu
945.455
.766
524.01
5.360
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
VND VND
Tài sản thiếu chờ xử lý
180.75
1.234
180.7
51.234
Tạm ứng
1.973.25
2.442
2.880.0
47.776
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
103.33
9.200
364.6
37.010
Cộng
2.257.34
2.876
3.425.4
36.020
9. Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, Máy móc
P.tiện vận
tải
Thiết bị,
dụng
2
1.543.015.68
2
266.754.25
8
Khấu hao
Số đầu năm 8.758.051.185
2.532.657.78
3 172.328.777
124.535.95
6
Tăng trong
năm 801.831.670 344.447.914 133.436.690 40.143.747
Thanh lý, nhượng bán 172.260.977
Giảm trong
năm 2.537.679.896 7.614.584
Số cuối
năm 7.022.202.959
2.704.844.72
0 305.765.467
157.065.11
9
Giá trị còn
lại
Số đầu năm
15.271.812.10
7
2.113.018.08
4 186.653.523 99.742.112
Số cuối
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
Số cuối năm 68.023.602 68.023.602
Giá trị còn lại
Số đầu năm
4.993.566.24
4
119.566.67
3
5.113.132.91
Số cuối năm
2.116.949.20
0
115.576.39
8
2.232.525.59
11. Xây dựng cơ bản dở dang
31/12/2009 31/12/2008
VND VND
Công trình 35 Cao Thắng
563.23
4.253 58.993.273
Chi phí khảo sát 16 Lý Thường Kiệt 31.380.876
Cải tạo, xây dụng Xí nghiệp xay xát
2.045.43
6.261
Khách Sạn Bình Minh 27.971.000
Sửa chữa hệ thống máy xay 124.016.052
Xe ôtô Toyota 554.592.727
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
kỳ kế toán trước liền kề 417
Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết phát
sinh trong năm
(210.420
.992)
Công ty CP Bình Minh (27%)
1.482.809
.570
Giá gốc khoản đầu tư
1.510.650
.000
Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết phát
sinh trong năm
(27.840
.430)
Đầu tư dài hạn khác
-
7.000
.000
Cộng
10.572.82
8.995
25.372.80
0.000
Toàn bộ phần vốn góp vào Công ty cổ phần Bất động sản chiến Thắng đã
được chuyển chuyển nhượng.
51.784.289.68
Vay Tổng Công ty Lương thực Miền
Nam
9.500.000.0
00
5.000.000.000
Vay các đối tượng khác
6.072.115.
500
1.817.038.600
Cộng
106.403.629.
125
58.601.32
8.285
15. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
31/12/2009 31/12/2008
VND VND
Thuế GTGT
943.54
8.205
416.0
63.585
Thuế Thu nhập Doanh nghiệp
395.91
6.067
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
Cộng 427.384.201
153.631.68
6
17. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
31/12/2009 31/12/2008
VND VND
Kinh phí công đoàn 22.275.247
27.8
72.149
Bảo hiểm xã hội 15.759.900 1.097.712
Bảo hiểm y tế 2.208.549
Bảo hiểm thất nghiệp 698.490
Phải trả về cổ phần hóa 340.900.000 340.900.000
Doanh thu chưa thực hiện
195.0
00.000
Các khoản phải trả, phải nộp khác 169.649.099
260.0
19.174
Cộng
551.4
91.285
824.8
89.035
18. Vay và nợ dài hạn
phòng
tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
VND VND VND VND
Số dư đầu năm
2008
24.934.000.0
00
252.704.
760
466.681.
527 -
1.357.746.
+ Tăng trong năm
10.000.000.00
0
16.729.2
50 67.887.000
+ LN tăng trong
năm trước
656.456.
+ Giảm trong
năm
1.357.746.
Số dư cuối năm
2008
VND VND
Vốn góp của Tổng công ty Lương thực 14.955.270.000 10.449.460.000
Vốn góp của các cổ đông khác 35.044.730.000 24.484.540.000
Cộng 50.000.000.000
34.934.000.00
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2009
c. Cổ phiếu
31/12/2009
31/12/200
8
Cổ phiếu Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu được phép phát hành 5.000.000 3.493.400
- Cổ phiếu thường 5.000.000 3.493.400
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 5.000.000 3.493.400
- Cổ phiếu thường 5.000.000 3.493.400
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000VND
d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
31/12/2009 31/12/2009
VND VND
Lợi nhuận chưa phân phối năm
trước chuyển sang 656.456.777
1.357.746.98
4
Lợi nhuận sau thuế tăng trong kỳ
Tạm chi cổ tức 2009
2.000.000.00
0
Lợi nhuận chưa phân phối chuyển
sang kỳ sau 592.327.680 656.456.777
(1) Việc phân phối các quỹ và chia cổ tức năm 2008 căn cứ vào Nghị
quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2009 ngày 30/3/2009.
(2) Năm 2009 Công ty tạm ứng cổ tức bằng tiền mặt theo Quyết định
Hội đồng quản trị ngày 22/12/2009 với tỷ lệ 4%/ mệnh giá
20. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm 2009 Năm 2008
VND VND
Tổng doanh thu
236.756.056.28
2
241.780.220.31
- Doanh thu bán hàng hóa
215.058.983.25
0
234.777.639.33
- Doanh thu bán hàng hóa bất động
sản 4.488.865.974
- Doanh thu cung cấp dịch vụ 6.193.184.607 620.744.012
- Doanh thu bán thành phẩm 8.238.613.408
- Doanh thu hợp đồng xây dựng 2.776.409.043 6.381.836.966
Các khoản giảm trừ 40.501.951 163.540.346
- Chiết khấu thương mại
- Thuế xuất khẩu 138.537.630
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 40.501.951 25.002.716
658
Giá vốn hợp đồng xây dựng
2.241.665.
337
6.308.242.
722
Hao hụt mất mát hàng tồn kho
654.078.
284
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
(3.490.343.
981) 3.490.343.981
Cộng
221.082.612.
525
222.279.575.
641
22. Doanh thu hoạt động tài chính
Năm 2009 Năm 2008
VND VND
Lãi tiền gởi, tiền cho vay 829.111.160
1.167.726.27
1
Lãi chênh lệch tỷ giá
3.687.137.41
4 355.909.332
Chiết khấu mua hàng 14.594.128 3.105.005
Doanh thu hoạt động tài chính khác 816.888.688
7.976.548.61
1
Thu đánh giá lại tài sản góp vốn 8.040.090.376
Thu nhập khác 136.163.912 118.317.836
Cộng
8.148.64
8.159
10.281.31
7.827