120 BÀI TẬP TỔNG HỢP
Hoá vô cơ
Câu 1. Cho 5,94 gam hỗn hợp K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng
với dung dịch H
2
SO
4
dư thu được 7,74 gam hỗn hợp các muối
khan K
2
SO
4
và Na
2
SO
4
. Thành phần của hỗn hợp đầu là
A. 2,76g K
2
CO
3
và 3,18g Na
2
Câu 2. Có a gam hỗn hợp bột X gồm CuO, Al
2
O
3
. Người ta
thực hiện các thí nghiệm sauThí nghiệm 1: Cho X phản ứng
hoàn toàn với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thì thu được
4,02 gam chất rắn khan.Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa
đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0,112 lít khí ở
(đktc).Giá trị a đã dùng là:
A. 2,18 gam. B. 1,82 gam. C. 8,12 gam. D. 12, 8 g
Câu 3. Nung một lượng xác định muối Cu(NO
3
)
2
. Sau một
thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm
54 gam. Khối lượng Cu(NO
3
)
2
đã bị phân hủy là
A. 69 gam. B. 94 gam. C. 141 gam. D. 87 gam
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư.
Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150,0 ml dung dịch
NaOH 2,0M. Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các
muối
A. NaH
2
PO
ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8,0 gam NH
4
NO
3
và 113,4 gam
Zn(NO
3
)
2
. Khối lượng của ZnO trong hỗn hợp là A. 8,1 gam.
B. 26 gam. C. 16,2 gam. D. 13 gam.
Câu 6. Khi hòa tan hoàn toàn 60,0 gam hỗn hợp đồng và
đồng (II) oxit trong 3,0 lít dung dịch HNO
3
1,00M lấy dư,
thấy thoát ra 13,44 lít khí NO ( ở đktc). Nồng độ mol/l của
muối trong dung dịch thu được ( giả sử thể tích dung dịch
thay đổi không đáng kể) là A. 0,45M. B. 0,31M. C.
0,62M. D. 1,07M.
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 28,02 gam hh gồm Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
,
CuO trong 620 ml dd H
2
1M cần
dùng để hòa tan hết A là:
A. 0,35 lít B. 0,4 lít C. 0,55 lít D. 0,7 lít
Câu 10. Để hoà tan hết 1,12 gam hợp kim Cu-Ag tiêu tốn
19,6 gam dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí SO
2
. Cho
SO
2
tác dụng với nước Brôm dư, dung dịch thu được lại cho
tác dụng với Ba(NO
3
)
2
dư thu được 1,864 gam kết tủa. Khối
lượng của Cu có trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 0,345 gam. B. 0,256 gam. C. 0,525 gam. D.
0,864g
Câu 11. Cho các chất: dung dịch NaHCO
3
, dung dịch
Na
2
CO
3
, dung dịch Ca(OH)
4
)
có khối lượng 24 g dư đang đựơc đun nóng. Sau khi pư kết
thúc khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A. 22,4 gam. B. 11,2 gam. C. 20,8
gam. D. 16,8 gam.
C. 5. D. 8.
Câu 13. Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
,
Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất đều tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là: A. HNO
3
, NaCl, Na
, Ca(OH)
2
.
Câu 14. Có 34,8 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu. Chia hỗn
hợp làm 2 phần bằngnhau. Một phần cho vào dung dịch
HNO
3
đặc, nguội thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra. Một
phần cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít (đkc) một chất khí
bay ra. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là: A. 5,4 gam. B.
11,2 gam. C. 10,8 gam. D. 12,8 g
Câu 15. Khi hòa tan 30,0 gam hỗn hợp đồng và đồng (II)
oxit trong dung dịch HNO
3
1,00M lấy dư, thấy thoát ra 6,72
lít khí NO ( ở đktc). Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn
hợp ban đầu là : A.1,20 gam. B.2,52 gam. C.4,25 gam. D.1,88
g
Câu 16. Cho 1,35 gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp 2 khí NO và NO
2
có tỉ khối
hơi so với hidro bằng a . Giá trị của a là.A. 20 B.
21
C. 22 D. 19
Câu 17. Cho 1 mol Fe tác dụng với H
2
SO
2
: 1
mol; 0,5 mol; Cl
2
: 0,3125 mol).
Câu 18. Hỗn hợp A gồm Mg và Fe. Cho 0,1125 mol hỗn hợp
A vào dung dịch CuSO
4
. Khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn,
lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B và dung dịch C chứa hai
muối. Thêm NaOH dư vào dung dịch C. Lọc kết tủa nung
ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,5 gam
chất rắn D.Khối lượng của hỗn hợp A là :
A. 4,8 gam B. 5,1 gam C. 4,5 gam D.
số khác.
Câu 19. Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm Fe, Zn và Al tác dụng
với dung dịch H
2
SO
4
loãng có dư thu được 10.08 lít khí H
2
(đktc). Mặc khác cho 0,1 mol X tác dụng với khí Cl
2
cần dùng
đúng 3,08 lít khí Cl
2
và dd A. Đun nóng
dd A thu thêm 3 gam kết tủa. Giá trị của V là:A. 2,24 lít B.
2,464 lít C. 2,688 lít D. 3,36 lít.
Câu 23. Cho phản ứng: a Cu + b HNO
3
c Cu(NO
3
)
2
+
d NO + e H
2
O.Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn
giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 11. B. 4. C.
6. D. 3.
Câu 24. Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm
NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí có thể tích 6,72 lít
(đktc). Thành phần % của khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn
hợp X là A. 68,9%. B. 45,5%. C. 55,5%. D. 31,1 %.
bằng Cl
2
khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl
2
và KOH tương
ứng làA. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol.C.
0,015 mol và 0,04 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol.
Câu 30: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và
hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
Câu 31: Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa 0,35 mol
KOH. Dung dịch thu được có các chất:
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
. B. K
2
HPO
4
, KH
2
SO
4
dư, thu được
1,008 lít H
2
(đkc). Cô cạn dd thu được mg rắn. Vậy m có thể
bằng:
A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D.Kq khác
Câu 34: 30g hh Cu, Fe tác dụng đủ với 14lít khí Cl
2
(đkc).
Vậy %Cu theo kl: A.45% B.60% C.53,33%
D.35,5%
Câu 35: Cho 2,8g bột Fe và 2,7g bột Al vào dung dịch có
0,175mol Ag
2
SO
4
. Khi phản ứng xong thu được x gam hỗn
hợp 2 kim loại. Vậy x là:
A. 39,2g B. 5,6g C. 32,4g D.
Kết quả khác
Câu 36: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH:
dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun
nóng tới 100
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung
dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH
bằng bao nhiêu? \
hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của m là(cho O = 16, Fe = 56)
A. 2,52. B. 2,32. C. 2,62. D. 2,22.
Câu 40 Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch A.
Al(NO
3
)
3
. B. NaNO
3
. C. AgNO
3
. D. Mg(NO
3
)
2
.
Câu 41. Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có
tính khử mạnh nhất là
A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al.
Câu 42. Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim
loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí
X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối
lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho H = 1, C =
12, O = 16, Na = 23) A. 5,8 gam. B. 6,3 gam.
C. 4,2 gam. D. 6,5 gam.
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03
D. 22,06 gam.
Câu45: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a
mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu
được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất
NO. Giá trị của a làA. 0,04. B. 0,075. C. 0,12. D. 0,06.
24,1 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng
với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của V
là A. 4,48. B. 7,84. C. 10,08. D. 3,36.
Câu 46: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
có số mol
bằng nhau. Cho 232 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch
HCl dư tạo ra dung dịch B. Cho NaOH dư vào dung dịch B
thu được kết tủa. Lấy kếttủa nung trong không khí ở nhiệt độ
cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối
lượng làA. 240gam.B. 230gam.C.24gam.D. 23gam.
1
lít NO.2) Cho 7,68
gam Cu phản ứng với 160 ml dd chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thoát ra V
2
lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất,
các Vđo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2
là A. V
2
=
1,5V
1
. B. V
2
= 2,5V
1
. C. V
2
= 2V
1
. D. V
4
. D. 0,02 mol
Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
Câu 52: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí X(tỉ khối của X so với khí
hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hh ban đầu là
A. 8,60 g. B. 11,28 g. C. 9,40 g. D. 20,50 g
Câu 53: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:- Phần một
tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí
H
2
;- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
Biết SO
2
là sản phẩm khử duy nhất. R là kim loại nào trong số
các kim loại sau : A. Al. B. Ag. C. Cu. D.
Fe.
Câu 57. Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Al, Zn
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, thấy thoát ra V lít khí H
2
(đkc).
Cô cạn dung sau phản ứng thu được 50,3 muối sunfat khan.
Giá trị của V là:
A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 5,6 lít. D. 3,36 lít.
Câu 58. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO
3
loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy
nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N
2
có tỉ khối hơi so
H
2
là 14,25. Tính a? A. 0,459g. B. 5,94g. C. 0,954g. D.
0,594g.
Câu 59. Cho m gam hỗn hợp A gồm: FeO, Fe
3
O
2
(đkc) Thể
tích dung dịch H
2
SO
4
cần dùng là: A. 1,2 lít B. 0,24
lít C. 0,06 lít D. 0,12 lít
Câu 63: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác
dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp
Y. Cho Y
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Thể
tích H
2
là: A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 5,6 lítD.4,48 lít
Câu 64: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì
liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với 120 ml
dd HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. A, B
đúng
Câu 65: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến
SO
4
98%. Khối lượng dung dich có giá tr
ị:
A. 22,6g B. 19,96g C.
18,64g
D.17,32 g
D.Zn
Câu 69 Xét phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe2 (SO4)3 +
H2SO4 + NO + H2O.
Tỉ lệ số mol FeS2 và H2O trong phản ứng này bằng :A. 2 : 5
B. 1 : 2 C. 1 : 5 D. 1 : 4
Câu 70Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết
tủa. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất
cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là A. 110ml. B. 90ml. C.
70ml. D. 80ml.
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 0,5g hỗn hợp gồm Fe và một kim
loại M trong dd HCl thu được 1,12 lít hiđro ở đktc. Kim loại
M là A.Mg B.Ca C.Zn
D.Be
Câu 72: Trộn 100 ml dung dịch HCl với 150 ml dung dịch
KOH thu dung dịch chỉ có H
2
O, KCl. Trộn 150 ml dung dịch
HCl với 150 ml dung d
ịch KOH thu dung dịch có:
bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so
với không khí bằng :
A. 0,8046 B. 0,7586 C. 0,4368 D. 1,1724
Câu 77. Hòa tan m gam Fe và FeO bằng HCl vừa đủ thấy
thoát ra 1,12 lít khí (đktc) và thu được dung dịch D.
Cho D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được chất
rắn nặng 12 gam. Trị số của m là:A. 4,6 gam B. 5,0 gam C.
9,2 gam D. 10,0 gam
Câu 78 Cho CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, được 39,2g
bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit, đồng thời
có hỗn hợp khí thoát ra. Cho khí này hấp thụ vào nước vôi
trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của
m là:A. 46 gam B. 40 gam C. 64 gam D. Tất cả đều sai.
Câu 79. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá
và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là A. 1 : 3 B. 1 : 9 C. 1
: 10 D. 1 : 2
Câu 80. Hòa tan hoàn toàn 20 gam A gồm Mg, Fe2O3 bằng
dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V
lít H2 (đktc) và thu được dung dịch B. Thêm NaOH đến dư
vào B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem
nung trong kokhí đến khối lượng không đổi được 28 gam chất
rắn. V là:A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D. 33,6 lít
Câu 81. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3
loãng, dư thu được 672 ml (đktc) khí N2 và dung
dịch X. Thêm NaOH dư vào X và đun sôi thì thu được 672 ml
(đktc) khí NH3. Giá trị m bằng :
A. 0,27 gam B. 0,81 gam C. 3,51 gam D. 4,86 gam
Câu 82 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và
KCl thu được ở 2 TN bằng nhau. Ta có tỉ lệ A. x : y = 5 : 3
B. x : y = 3 : 5 C. x : y = 3 : 1 D. x : y = 1 : 3
Câu 88:Hoà tan hết 18,2 g hh Zn và Cr trong HNO
3
loãng thu
được dd A chỉ chứa 2 muối và 0,15 mol hh hai khí ko màu có
klg 5,20 g trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài kk. Số mol HNO
3
đã phản ứng làA. 0,9 molB. 0,7 molC. 0,2 molD. 0,5 mol
Câu 89:Cho 22,4 g một kl M t/d với H2SO4 đặc ,dư.Dẫn toàn
bộ lượng khí S02 (sp khử duy nhất )vào 800 ml dd NaOH 1M
;cô cạn dd sau pư thu được 48,1 g chất rắn. Kl M là A. Cu
B. Mg C. Fe D. Zn
Câu 90: Trộn 3,24 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO, MgO rồi
đốt nóng để tiến hành pứ nhiệt nhôm,thu được hhX. Hòa tan
hoàn toàn X trong HNO3,được V lit NO (đkc). Giá trị V là:
A.1,68 B.2,128 C.2,688 D.3,36
Câu 91: Hòa tan hoàn toàn 3,22 g hh X gồm Fe, Mg và Zn
bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
loãng, thu được lít V hiđro (
đktc) và dd chứa 8,98 g muối. Giá trị của m là: A.1,344
B.1,68 C.2,24 D.2,128
A.7,56 g B.4,32 g C. 6,48 g D. 7,84 g
Câu 92: Hh X gồm 6,5 g Zn và 4,8 g Mg cho vào 200 ml dd
Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được m g chất
rắn A . Tính m ? A. 21,06 B. 20,16 C. 16,2
C. 3,00 D. 3,08
Cau 100:Hoa tan hết 13,92 g Fe3O4 bang dd HNO3 thu ®ưîc
448 ml khÝ NxOy (®kc).NxOy là A.NO.B.N2O.
C.N2O5.D.NO2.
Câu 101: Cho 4 g hh A có Mg, Al, Zn, Fe vào dd HCl dư, thu
được 2,24 lit H2 (đkc). Cho 4g hh A td với Cl2 dư thu 11,526
g muối. Vậy % Fe trong hh là: A. 16,8% B. 14% C. 19,2
% D. 22,4%
Câu 102: Cho 0,1 mol FeCl3 vào dd Na2CO3 dư. Sau khí kết
thúc pứ thấy khối lượng dd sẽ:
A. Giảm 6,6 gam B. Tăng 10,7 C. Giảm 1,05 gam
D. Tăng 16,25gam
Câu 103: Cho 5,04 gam hhA gồm Fe, Cu (Cu chiếm 30%
theo khối lượng) phản úng với 100ml dd HNO3 C (mo/l). Sau
phản ứng thu được 0,56 lit (đkc) hhG gồm NO, NO2 và còn
3,78 gam rắn không tan trong nước. Giá trị C là:
A. 0,35 B.0,7 C.0.5 D.0,45
Caâu 104: Trộn 200g ddFe(NO3)2 18% với 100 g dd AgNO3
17% . Sau trộn thu được V ml dung dịch (d=1,1568 g/ml). Giá