Bai tap tong hop hoa huu co - Pdf 53


Tæng hîp ho¸ h÷u c¬ - 2 - ct
Câu 1: Một chất hữu cơ X mạnh hở không nhánh , thành phần chứa C, H, O trong phân tử chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh
động. Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được thể tích H
2
bằng thể tích hơi của X ở cùng điều kiện. Tìm CTCT có thể có của X biết
X có khối lượng phân tử bằng 90 đvC. X có số CTCT phù hợp là:
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon loại C
n
H
2n
hơn kém nhau một nhóm CH
2
. Cho toàn bộ sản phẩm
cháy lần lượt đi qua bình 1 chứa dd H
2
SO
4
đậm đặc, bình 2 chứa dd NaOH dư, thấy độ tăng khối lượng của bình 2 lớn hơn bình 1 là 39
gam. Số lượng các đồng phân của hỗn hợp X tối đa là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8.
Câu 3: Ba chất đồng phân X, Y, Z có thành phần chứa C, H, O có khối lượng phân tử 60 đvC . Khi cho 3 chất này tác dụng với Na thì X
và Z tham gia phản ứng , tác dụng với NaOH có X và y, tham gia phản ứng tráng gương có Y và Z. Công thức của các chất trên là:
A. CH
3
COOH, C
3
H
7
OH, HCOOCH

2
và H
2
O với số mol bằng nhau. Thành phần % về số mol của hai chất trong hỗn hợp là:
A. 50 và 50 B. 25 và 75 C. 75 và 25 D. 80 v 20.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Chia X làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO
2
và H
2
O) lần lượt qua bình (1) đựng dd H
2
SO
4
đặc, bình
(2) đựng dd Ca(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 8 gam kết tủa.
- Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thu được V lit H
2
(đktc). Giá trị của V là:
A. 0,448. B. 0,672 C. 0,896. D. 1,120.
Câu 7: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi dãn sản phẩm
cháy qua dd nước vôi trong dư thì thu được 4 gam kết tủa. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO
2
. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn m
gam X cần 0,2 gam H
2

H
5
OH , C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO trong đó C
2
H
5
OH chiếm 25% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu đượ
1,98 gam H
2
O và 2,24 lit CO
2
( đktc). Mặt khác cho 2,38 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Khối
lượng p là:
A. 1,08 gam B. 1,62 gam C. 2,16 gam D. 3,24 gam.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm este no, đơn chức, mạch hở X và axit no, đơn chức mạch hở Y. Sản phẩm cháy được
dẫn vào bình đựng dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 10 gam. B. 12 gam C. 15 gam D. 20 gam.
Câu 13: X mạch hở có công thức C
3
H
y
. Một bình có dung tích không đổi chưa hỗn hợp khí gồm X và O
2
dư ở 150

2
H
5
OH B. C
3
H
8
O
2
. C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
4
H
8
(OH)
2
.
Câu 17: Đun nóng m
1
gam ancol no, dơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m
2

(OH)
3
, C
2
H
5
CHO, C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
2
H
3
CH
2
OH, C
2
H
3
CHO, C
3
H
5
(OH)
3
.
C. C

A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. etylen glicol. D. glixerol.
Câu 20: Cho 13,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức và một axit đơn chức tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được dd X và V lít
khí H
2
(đktc). Cô cạn dd X thu được 20,4 gam chất rắn. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít.
Câu 21: Cho 10,9 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M. Tổng khối lượng muối
khan thu được sau phản ứng là:
A. 12 gam B. 13,1 gam C. 15,9 gam D. 18,9 gam.
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp HCOOH và C
2
H
5
OH tác dụng vừa hết với Na thì thể tích khí H
2
(đktc) thu được là 1,344 lít. Giá trị của m
là:
A. 2,76 gam B. 3,50 gam C. 5,40 gam D. 5,52 gam.
Câu 23: Cho lượng CO
2
thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm 2 este HCOOC
2
H
5

OH lấy dư rồi đun trong H
2
SO
4
đặc ( H = 80%) thì thu được 7,04 gam este. Khối lượng m là:
A. 4,8 gam B. 6,0 gam C. 7,0 gam D. 7,5 gam.
Câu 30: E có CTPT C
4
H
6
O
2
. Cho 12,9 gam este E vào 75 ml dd NaOH 2,5M thu được dd X. Cô cạn dd X thu được 13,8 gam cặn khan.
E có tên gọi là:
A. Metyl acrylat. B. Vinyl axetat C. Etyl acrylat D. Anlyl axetat.
Câu 31: Oxi hoá hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit fomic bằng oxi thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y
so với X bằng a. Khoảng biến thiên của a là:
A. 1,36 < a < 1,60. B. 1,36 < a < 1,50. C. 1,30 < a < 1,53. D. 1,36 < a < 1,53.
Câu 32: Hỗn hợp X có hai este đơn chức A và B là đồng phân của nhau. 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100 ml dd NaOH
0,5M thoát ra hỗn hợp Y có 2 ancol bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H
2
. Công thức este
là: A. CH
3
COOC
3
H
7
và C
2

5
và C
3
H
5
COOC
2
H
3
. D. C
3
H
5
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
3
H
5
.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 este đơn chức A, B ( M
A
< M
B

và CH
3
– COO – C
6
H
4
– CH
3
.
C. CH
3
- COO – CH = CH
2
và CH
3
– COO – CH
2
– C
6
H
5
.
D. CH
3
- COO – CH = CH
2
và CH
3
– COO – C
6

H
5
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 36: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hoá m gam chất A, hơi ancol
bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,3375 gam B. 5,625 gam C. 6,675 gam D. 7,725 gam.
Câu 37: Oxi hoá 1,5 gam HCHO thành axit với hiệu suất H% thu được hỗn hợp X. Cho X tham gia phản ứng tráng gương thu được
13,5 gam Ag. H có giá trị là:
A. 60 B. 62 C. 70 D. 75.
………………………………………………….


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status