Bài tập chuyên đề vật lý : ôn tập vật lý hạt nhân - phần 2 - Pdf 19

Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt! DẠNG 1: CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH VỀ PHÓNG XẠ
Câu 1. Hạt nhân
227
90
Th
là phóng x


α
có chu kì bán rã là 18,3 ngày. H

ng s

phóng x

c

a h

t nhân là
A.
4,38.10
–7
s
–1
B.
0,038 s

i gian 3T,
k

t

th

i
đ
i

m ban
đầ
u b

ng
A.
3,2 (g).
B.
1,5 (g).
C.
4,5 (g).
D.
2,5 (g).
Câu 3.
M

t ch

t phóng x


s

sau 3 gi

phóng x

, s

h

t nhân c

a m

t
đồ
ng v

phóng x

còn l

i b

ng 25% s

h

t nhân ban

Ch

t phóng x

I-ôt có chu kì bán rã là 8 ngày. Lúc
đầ
u có 200 (g) ch

t này. Sau 24 ngày, l
ượ
ng I

t b

phóng x


đ
ã bi
ế
n thành ch

t khác là
A.
150 (g).
B.
175 (g).
C.
50 (g).
D.



y còn bao nhiêu so
v

i ban
đầ
u ?
A.
1/3.
B.
1/6.
C.
1/9.
D.
1/16.
Câu 7.
Ban
đầ
u có 1 kg ch

t phóng x

Coban
60
27
Co
có chu k

bán rã T = 5,33 n

m.
Câu 8.

Đồ
ng v

phóng x

cô ban
60
Co phát tia
β

và tia
γ
v

i chu kì bán rã T = 71,3 ngày. Hãy tính xem trong m

t
tháng (30 ngày) l
ượ
ng ch

t cô ban này b

phân rã bao nhiêu ph

n tr
ă

s

sau 4 gi

, tính t

lúc ban
đầ
u, có 75% s

h

t nhân N
0
b


phân rã. Chu kì bán rã c

a ch

t
đ
ó là
A.
8 gi

.
B.
4 gi

bán rã T = 5,33 n
ă
m, ban
đầ
u m

t l
ượ
ng Co có kh

i l
ượ
ng m
0
.
Sau m

t n
ă
m l
ượ
ng Co trên b

phân rã bao nhiêu ph

n tr
ă
m?
A.
12,2%

ng
24
11
Na
thì sau m

t kho

ng th

i gian
bao nhiêu l
ượ
ng ch

t phóng x

trên b

phân rã 75%?
A.
7 gi

30 phút.
B.
15 gi

.
C.
22 gi

đ
ó phân
rã thành ch

t khác ?
A.
6,25%.
B.
12,5%.
C.
87,5%.
D.
93,75%.
Câu 13.
Sau kho

ng th

i gian 1 ngày
đ
êm 87,5% kh

i l
ượ
ng ban
đầ
u c

a m


D.
4 gi

.
Câu 14.
Coban phóng x


60
Co có chu kì bán rã 5,7 n
ă
m.
Để
kh

i l
ượ
ng ch

t phóng x

giãm
đ
i e l

n so v

i kh

i l

t ch

t phóng x

có h

ng s

phóng x


λ
. Sau m

t kho

ng th

i gian b

ng 1/
λ
t

l

s

h


B.
63,2%.
C.
0,37%.
D.
6,32%.
Câu 16.
G

i

t là kho

ng th

i gian
để
s

h

t nhân c

a m

t l
ượ
ng ch

t phóng x

ng th

i gian 0,51

t ch

t phóng x

còn l

i bao
nhiêu ph

n tr
ă
m l
ượ
ng ban
đầ
u?
A.
40%.
B.
50%.
C.
60%.
D.
70%.
Câu 17.
Ch



đầ
u tiên b

ng
A.
70,7%.
B.
29,3%.
C.
79,4%.
D.
20,6%
Bài tập chuyên đề:
ÔN TẬP VẬT LÍ HẠT NHÂN - PHẦN 2

Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 18. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb
. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100
(g) Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1 (g)?
A. 916,85 ngày B. 834,45 ngày C. 653,28 ngày D. 548,69 ngày.

210
84
Po
là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng ban đầu là 10 (g). Cho N
A
=
6,023.10
23
mol

1
. Số nguyên tử còn lại sau 207 ngày là
A. 1,01.10
23
nguyên tử. B. 1,01.10
22
nguyên tử.
C. 2,05.10
22
nguyên tử. D. 3,02.10
22
nguyên tử.
Câu 24. Trong một nguồn phóng xạ
(
)
32
15
P, Photpho
hiện tại có 10
8

.
D.
N
o
= 16.10
8
nguyên t

.
Câu 25.
Ban
đầ
u có 5 (g) ch

t phóng x

Radon
(
)
222
86
Rn
v

i chu kì bán rã 3,8 ngày. S

nguyên t

radon còn l


o
= 2,86.10
16
h

t nhân có tính phóng x


α
. Trong gi


đầ
u tiên phát ra 2,29.10
15

h

t
α
. Chu k

bán rã c

a Astat là
A.
8 gi

18 phút.
B.


a
24
11
Na
?
A.
13 gi

.
B.
14 gi

.
C.
15 gi

.
D.
16 gi

.
Câu 28.
M

t l
ượ
ng ch

t phóng x

Câu 29.
M

t l
ượ
ng ch

t phóng x

222
86
Rn
ban
đầ
u có kh

i l
ượ
ng 1 (mg). Sau 15,2 ngày
độ
phóng x

gi

m 93,75%.
Độ

phóng x

c


n
đ
úng kh

i l
ượ
ng Poloni có
độ
phóng x

1 Ci.
Sau 9 tháng thì
độ
phóng x

c

a kh

i l
ượ
ng poloni này b

ng bao nhiêu?
A.
m
o
= 0,22 (mg); H = 0,25 Ci.
B.

c

sau 5 phút
đượ
c
đ
o m

t l

n, cho k
ế
t qu

ba l

n
đ
o liên ti
ế
p là
7,13 mCi ; 2,65 mCi ; 0,985 mCi. Chu k

bán rã c

a
55
24
Cr


β

và t

o thành
đồ
ng v

c

a Mg.
M

u Na có kh

i l
ượ
ng ban
đầ
u m
o
= 24 (g).
Độ
phóng x

ban
đầ
u c

a Na b


ng
độ
phóng x


β

c

a nó b

ng 0,77 l

n
độ
phóng x

c

a m

t khúc g

cùng
kh

i l
ượ
ng v

ă
m.
Câu 34.
Tính tu

i m

t c

v

t b

ng g

bi
ế
t
độ
phóng x


β

c

a nó b

ng 3/5
độ


4000 n
ă
m.
B.
t

4120 n
ă
m.
C.
t

3500 n
ă
m.
D.
t

2500 n
ă
m.
Câu 35.
Ho

t tính c

a
đồ
ng v

cây mới đốn. Chu kỳ bán rã của cácbon
14
6
C
là 5570 n
ă
m. Tìm tu

i c

a món
đồ
c



y?
A.
1678 n
ă
m.
B.
1704 n
ă
m.
C.
1793 n
ă
m.
D.

o thành sau 9.10
9
n
ă
m là
A.
15,53 (g).
B.
16,53 (g).
C.
17,53 (g).
D.
18,53 (g).
Câu 37.

Đồ
ng v


24
Na là ch

t phóng x


β

và t

o thành

ng Magiê t

o thành sau th

i gian 45 gi


A.
8 (g).
B.
7 (g).
C.
1 (g).
D.
1,14 (g).
Câu 38.
H

t nhân
24
11
Na
phân rã
β

và bi
ế
n thành h

t nhân

gi

a kh

i l
ượ
ng
A
Z
X
và kh

i l
ượ
ng natri có trong m

u là 0,75. Hãy tìm tu

i c

a
m

u natri.
A.
1,212 gi

.
B.
2,112 gi

(
)
206
82
Pb .
Lúc
đầ
u có
42 (mg) Pôlôni. Cho bi
ế
t N
A
= 6,02.10
23
/mol. Sau 3 chu kì bán rã, kh

i l
ượ
ng chì trong m

u có giá tr

nào sau
đ
ây?
A.
m = 36,05.10
–6
(g).
B.


t nhân chì
(
)
206
82
Pb
. Ban
đầ
u m

u Pôlôni có kh

i l
ượ
ng là
m
o
= 1 (mg).

th

i
đ
i

m t
1
t


đ
ó là 63 : 1. Cho N
A
= 6,02.10
23
mol
–1
. Chu kì bán rã c

a Po nh

n giá tr

nào sau
đ
ây ?
A.
T = 188 ngày.
B.
T = 240 ngày.
C.
T = 168 ngày.
D.
T = 138 ngày.
Câu 41.
Ch

t phóng x

24

ượ
ng h

t
nhân con và
24
11
Na
là 0,25. H

i sau bao lâu t

s

trên b

ng 9 ?
A.
45 gi

.
B.
30 gi

.
C.
35 gi

.
D.

u

th

i
đ
i

m
kh

o sát t

s

gi

a kh

i l
ượ
ng h

t nhân con và h

t nhân
210
84
Po
là 0,4 ?

ế
t chu kì bán rã c

a s

bi
ế
n
đổ
i t

ng h

p này là T
= 4,6.10
9
n
ă
m. Gi

s

ban
đầ
u m

t lo

i
đ


i c

a lo

i
đ
á

y là
A.
2.10
7
n
ă
m.
B.
2.10
8
n
ă
m.
C.
2.10
9
n
ă
m.
D.
2.10

ế
t chu k

phóng x


c

a
210
84
Po
là 138 ngày. Ban
đầ
u có 2 (g)
210
84
Po.
Tìm kh

i l
ượ
ng c

a m

i ch

y



t nhân m

là 103: 35 ?
A
. m
Po
= 0,7 (g), m
Pb
= 0,4 (g).
B.
m
Po
= 0,5 (g), m
Pb
= 1,47 (g).
C.
m
Po
= 0,5 (g), m
Pb
= 2,4 (g).
D.
m
Po
= 0,57 (g), m
Pb
= 1,4 (g).
Câu 45.
H

đổ
i thành
đồ
ng v

b

n Y, t

s


Y
X
m
0,1595.
m
=
Xác định chu kỳ bán rã của X?
A. 127 ngày. B. 238 ngày. C. 138 ngày. D. 142 ngày.
Câu 46.
238
U phân rã thành
206
Pb với chu kì bán rã T = 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97 (mg)
238
U và 2,135 (mg)
206

Pb

. Lúc đầu độ phóng xạ của Po là 4.10
13
Bq, thời gian cần thiết để Po có độ phóng xạ 0,5.10
13
Bq bằng
A. 3312 giờ. B. 9936 giờ. C. 1106 giờ. D. 6624 giờ.
Câu 48. Hạt nhân
24
Na phân rã β

và biến thành hạt nhân Mg. Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất. Tại thời điểm khảo sát
thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2. Lúc khảo sát
A. số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg.
B. số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg.
C. số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na.
D. số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na.
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 49. Đồng vị phóng xạ
210
Po phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì
206
Pb. Tại thời điểm t tỉ lệ giữa số hạt
nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5, tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là
A. 4,905. B. 0,196. C. 5,097. D. 0,204.Câu 50. Lúc đầu có 1,2 (g) chất


i l
ượ
ng 2 (mg) sau 19 ngày còn bao
nhiêu nguyên t

ch
ư
a phân rã
A.
1,69.10
17

B.
1,69.10
20

C.
0,847.10
17

D.
0,847.10
18

Câu 52.
Có 100 (g) ch

t phóng x



a ch

t phóng x


90
38
Sr
là 20 n
ă
m. Sau 80 n
ă
m có bao nhiêu ph

n tr
ă
m ch

t phóng x


đ
ó phân
rã thành ch

t khác?
A.
6,25%.
B.


nguyên t


32
15
P
trong ngu

n
đ
ó là
A.
3.10
23
nguyên t

.
B.
6.10
23
nguyên t

.
C.
12.10
23
nguyên t

.


t
khác. Chu kì bán rã c

a ch

t phóng x


đ
ó là
A.
12 gi

.
B.
8 gi

.
C.
6 gi

.
D.
4 gi

.
Câu 56.
Coban phóng x



n kho

ng th

i gian
A.
8,55 n
ă
m.
B.
8,23 n
ă
m.
C.
9 n
ă
m.
D.
8 n
ă
m.
Câu 57.
Ban
đầ
u có 1 (g) ch

t phóng x

. Sau th

48 phút.
D.
63 phút.
Câu 58.
Ch

t phóng x

24
11
Na
có chu kì bán rã 15 gi

. So v

i kh

i l
ượ
ng Na ban
đầ
u, Phân tr
ă
m kh

i l
ượ
ng ch

t này b

. M

t m

u phóng x


31
14
Si
ban
đầ
u trong th

i gian 5 phút có 190 nguyên t

b

phân rã
nh
ư
ng sau 3 gi

trong th

i gian 1 phút có 17 nguyên t

b

phân rã. Xác



31
14
Si
ban
đầ
u trong 5 phút có 196 nguyên t

b

phân rã, nh
ư
ng sau
đ
ó 5,2 gi

(k

t

t = 0)
cùng trong 5 phút ch

có 49 nguyên t

b

phân rã. Chu k


C
phóng x


β

. H

t nhân con sinh ra có
A.
5p và 6n.
B.
6p và 7n.
C.
7p và 7n.
D.
7p và 6n.
Câu 2.
Khi m

t h

t nhân nguyên t

phóng x

l

n l
ượ

i gi

m 2, s

prôtôn t
ă
ng 1.
B.
S

kh

i gi

m 2, s

prôtôn gi

m 1.
C.
S

kh

i gi

m 4, s

prôtôn t
ă

phóng x

tia
A.

α

B.

β


C.

β
+

D.

γ

Câu 4.
H

t nhân
226
88
Ra
bi
ế


.
Câu 5.
H

t nhân
226
88
Ra
phóng x


α
cho h

t nhân con
A.
4
2
He

B.

226
87
Fr

C.
222
86

Li

B.

α

C.
prôtôn
D.

10
4
Be

Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 7. Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau
27 30
13 15
F
α P X
+ → +

A.

2
1
D

B.

11
5
B

C.

15
8
O

D.

12
7
N

Câu 9.
T

h

t nhân
226
88
Ra
phóng ra 3 h

t
α
và m

X

C.

218
84
X

D.
224
82
X

Câu 10.
Cho ph

n

ng h

t nhân
25 22
12 11
Mg X Na
α
,
+ → +
h

t nhân X là h

37 37
17 18
Cl X Ar n,
+ → +
h

t nhân X là h

t nhân nào sau
đ
ây?
A.

1
1
H

B.

2
1
D

C.

3
1
T

D.

c

a quá
trình trên là
A.
209 2 207
84 4 80
Po He Pb.
→ +

B.
209 4 213
84 2 86
Po He Pb.
+ →

C.
209 4 205
84 2 82
Po He Pb.
→ +

D.
209 2 82
84 4 205
Po He Pb.
→ +

Câu 13.
Trong quá trình phân rã h

trôn.
Câu 14.
238
92
U
sau m

t s

l

n phân rã
α

β

bi
ế
n thành h

t nhân chì
206
82
U
b

n v

ng. H


α
và 8 l

n phân rã
β


C.
6 l

n phân rã
α
và 8 l

n phân rã
β


D.
8 l

n phân rã
α
và 6 l

n phân rã
β


Câu 15.

7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β


B.
5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β


C.
10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β


D.
16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β


Câu 16.
Trong dãy phân rã phóng xạ
235 207
92 82
X Y
→
có bao nhiêu hạt α và
β
được phát ra?
A.
3α và 7β.
B.
4α và 7β.
C.
4α và 8β.

A.
năng lượng toàn phần.
B.
điện tích.
C.
động năng.
D.
số nuclôn.
Câu 20.
Hãy chi ra câu
sai
. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A.
năng lượng toàn phần.
B.
điện tích.
C.
động lượng.
D.
khối lượng.
Câu 21.
Kết quả nào sau đây là
sai
khi nói về khi nói về định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích?
A.
A
1
+ A
2
= A

A.
P
A
+ P
B
= P
C
+ P
D
.
B.
m
A
c
2
+ K
A
+ m
B
c
2
+ K
B
= m
C
c
2
+ K
C
+ m

D
c
2

Câu 23.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là
đúng
?
A.
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
C.
Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Câu 24. Đơn vị đo khối lượng nào không sử dụng trong việc khảo sát các phản ứng hạt nhân ?
A. Tấn. B. 10
–27
kg.
C. MeV/c
2
. D. u (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Câu 25. Động lượng của hạt có thể do bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun B. MeV/c
2
C. MeV/c D. J.s
Câu 26. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia
A. được bảo toàn. B. luôn tăng.


13
J.
D.
Thu vào 2,67197.10

13
J.
Câu 29.
Phản ứng hạt nhân sau
7 1 4 4
3 1 2 2
Li H He He
+ → + . Bi
ế
t m
Li
= 7,0144u; m
H
= 1,0073u;
m
He
= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
. N
ă
ng l
ượ
ng to


D
= 2,0136u; m
T
= 3,0149u;
m
He
= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
. N
ă
ng l
ượ
ng to

ra trong ph

n

ng sau là
A.
18,35MeV
B.
17,6MeV
C.
17,25MeV
D.
15,5MeV.
Câu 31.
6 1 3 4
3 0 1 2

α

= 4,0015u; m
p
= 1,0073u; m
O
= 16,9947u; 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng trên
A.
thu 1,39.10
–6
MeV.
B.
tỏa 1,21 MeV.
C.
thu 1,21 MeV.
D.
tỏa 1,39.10
–6
MeV.
Câu 33.
Cho phản ứng hạt nhân
37 37
17 18
Cl p Ar n,
+ → +
khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,
m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c
2


= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là
A.
4,8 MeV.
B.
5,4 MeV.
C.
5,9 MeV.
D.
6,2 MeV.
Câu 35.
Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb.
Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u,
m
Po
= 209,9828u, m
α

= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10 (g) Po phân rã hết là
A.
2,2.10

B.
∆E = 503,272.10
3
J.
C.
∆E = 423,808.10
9
J.
D.
∆E = 503,272.10
9
J.
Câu 37.
Cho phản ứng hạt nhân
6 1 3 4
3 0 1 2
Li n T
α 4,8MeV.
+ → + + Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1 (g) Li

A.
0,803.10
23
MeV
B.
4,8.10
23
MeV
C.
28,89.10

Câu 39.
Phân hạch hạt nhân
235
U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV. Nếu phân hạch 1 (g)
235
U thì năng
lượng tỏa ra bằng bao nhiêu. Cho N
A
= 6,01.10
23
/mol
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
A. 5,013.10
25
MeV. B. 5,123.10
23
MeV. C. 5,123.10
24
MeV. D. 5,123.10
25
MeV.
Câu 40. Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng m
B

m
α
bỏ qua tia γ. So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng ta được hệ thức


2
B
B
K m
.
K m
α
α
 
=
 
 
 

Câu 41.
H

t nhân m

A có kh

i l
ượ
ng m
A

đ
ang
đứ


s


độ
ng n
ă
ng, t

s

kh

i l
ượ
ng và t

s


độ
l

n v

n t

c c

a hai h

= =

C.
B
α α
α B B
K v m
.
K v m
= =
D.
B
α B
α B α
K v m
.
K v m
= =

Câu 42.
Cho ph

n

ng h

t nhân A

B + C. Bi
ế


t sau ph

n

ng?
A.
Cùng ph
ươ
ng, cùng chi

u,
độ
l

n t

l

v

i kh

i l
ượ
ng.
B.
Cùng ph
ươ
ng, cùng chi


l

ngh

ch v

i kh

i l
ượ
ng.
D.
Cùng ph
ươ
ng, ng
ượ
c chi

u,
độ
l

n t

l

v

i kh

ă
ng l
ượ
ng t

a ra càng l

n.
B.
Các h

t sinh ra b

n v

ng h
ơ
n các h

t ban
đầ
u thì ph

n

ng t

a n
ă
ng l


n tích, s

kh

i, n
ă
ng l
ượ
ng và
độ
ng l
ượ
ng
đề
u
đượ
c b

o toàn.
Câu 44.
Ch

t phóng x

210
84
Po
phát ra tia
α


ban
đầ
u
đứ
ng yên và s

phân rã không phát ra tia
γ
thì
độ
ng n
ă
ng
c

a h

t
α

A.
5,3 MeV.
B.
4,7 MeV.
C.
5,8 MeV.
D.
6,0 MeV.
Câu 45.

α
= 4,0015u.
A.


E = 7,2618 J.
B.


E = 7,2618 MeV.
C.


E = 1,16189.10
–19
J.
D.


E = 1,16189.10
–13
MeV.
Câu 46.
Xét ph

n

ng h

t nhân x

α
= 4,0015u; m
n
= 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Tính n
ă
ng
l
ượ
ng t

i thi

u c

a h

t
α

để
ph

n

ng x

y ra. B


n
đổ
i thành
206
82
Pb.
Bi
ế
t kh

i l
ượ
ng các h

t là m
Pb
= 205,9744u,
m
Po
= 209,9828u, m
α
= 4,0026u. Gi

s

h

t nhân m

ban


độ
ng n
ă
ng K
α
= 3,51 MeV
đậ
p vào h

t nhân
27
13
Al

đứ
ng yên gây ph

n

ng
27 30 A
13 15 Z
α
Al P X
+ → +
.
Ph

n

.
A.
T

a ra 1,75 MeV.
B.
Thu vào 3,50 MeV.
C.
Thu vào 3,07 MeV.
D.
T

a ra 4,12 MeV.
Câu 49.
Cho ph

n

ng phân h

ch
235
U:
235 144 89
92 56 36
n U Ba Kr 3n 200MeV.
+ → + + +
Bi
ế
t 1u = 931 MeV/c

ng h

t nhân sau
3
1 2 4
1 2 3 4
AA A A
Z Z Z Z
A B C D.
+ → + Độ hụt khối của các hạt nhân tương ứng là ∆m
A
,
∆m
B
, ∆m
C
, ∆m
D
. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không, năng lượng của phản ứng ∆E được tính bởi công thức
A.
∆E = (∆m
A
+ ∆m
B
– ∆m
C
– ∆m
D
)c
2

– ∆m
D
)c
2

Câu 51.
Cho phản ứng hạt nhân sau
3
1 2 4
1 2 3 4
AA A A
Z Z Z Z
A B C D.
+ → + Năng lượng liên kết của các hạt nhân tương ứng là
∆E
A
, ∆E
B
, ∆E
C
, ∆E
D
. Năng lượng của phản ứng ∆E được tính bởi công thức
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
A. ∆E = ∆E
A
+ ∆E
B
– ∆E

3
1 2 4
1 2 3 4
AA A A
Z Z Z Z
A B C D.
+ → + N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c

a các h

t nhân t
ươ
ng

ng

ε
A
,
ε
B
,
ε
C

2
ε
B
– A
3
ε
C
– A
2
ε
B
B.


E = A
3
ε
C
+ A
4
ε
D
– A
2
ε
B
– A
1
ε
A

D
– A
1
ε
A
– A
3
ε
C

Câu 53.
Cho ph

n

ng h

t nhân sau
2 2 3
1 1 2
D D He n 3,25MeV.
+ → + + Bi
ế
t
độ
h

t kh

i c

77,188 MeV.
C.
771,88 MeV.
D.
7,7188 eV.
Câu 54.
H

t nhân triti (T) và
đơ
teri (D) tham gia ph

n

ng nhi

t h

ch sinh ra h

t
α
và h

t n
ơ
trôn. Cho bi
ế
t
độ

α
= 0,0305u;
1u = 931 MeV/c
2
. N
ă
ng l
ượ
ng to

ra t

ph

n

ng trên là bao nhiêu?
A.


E = 18,0614 MeV.
B.


E = 38,7296 MeV.
C.


E = 18,0614 J.
D.


t nhân
2
1
D
là 0,0024u, c

a h

t
nhân X là 0,0083u. Ph

n

ng này t

a hay thu bao nhiêu n
ă
ng l
ượ
ng? Cho 1u = 931 MeV/c
2
.
A.
T

a 4,24 MeV.
B.
T



t nhân D, h

t nhân He l

n
l
ượ
t là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. N
ă
ng l
ượ
ng t

a ra c

a ph

n

ng x

p x

b

ng
A.

ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c

a
h

t
α
;
234
U,
230
Th l

n l
ượ
t là: 7,1 MeV; 7,63MeV; 7,7 MeV.
A.
13,89 eV.
B.
7,17 MeV.
C.
7,71 MeV.
D.
13,98 MeV.
Câu 58.
H

l
ượ
ng các h

t b

ng s

kh

i,
độ
ng n
ă
ng c

a h

t
α

A.
2,22 MeV.
B.
0,22 MeV.
C.
4,42 MeV.
D.
7,2 MeV.
Câu 59.

1.231 MeV.
B.
2,596 MeV.
C.
4,886 MeV.
D.
9,667 MeV.
Câu 61.
Hạt nhân
210
84
Po
phóng xạ α biến thành hạt nhân X. Cho m
Po
= 209,9828u; m
X
= 205,9744u; m
α
= 4,0015u;
1u = 931 MeV/c
2
. Động năng của hạt α phóng ra là
A.
4,8 MeV.
B.
6,3 MeV.
C.
7,5 MeV.
D.
3,6 MeV.

Câu 64.
Hạt nhân Poloni đứng yên, phóng xạ α biến thành hạt nhân X. Cho m
Po
= 209,9373u; m
α
= 4,0015u;
m
X
= 205,9294u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Vận tốc hạt α phóng ra là
A.
1,27.10
7
m/s.
B.
1,68.10
7
m/s.
C.
2,12.10
7
m/s.
D.
3,27.10
7
m/s.
Câu 65.
Một hạt α bắn vào hạt nhân
27

Na
= 22,9854u; m
α
= 4,0015u; m
X
= 19,987u; 1u = 931 MeV/c
2
. Biết hạt α bay ra với động năng 6,6
MeV. Động năng của hạt X là

A.
2,89 MeV.
B.
1,89 MeV.
C.
3,9 MeV.
D.
2,56 MeV.
Câu 67.
Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Be đứng yên theo phương trình
1 9 4
1 4 2
p Be He X
+ → +
. Biết proton
có động năng K
p
= 5,45 MeV, Heli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng K
He
= 4 MeV. Cho

ng n
ă
ng 4 MeV theo h
ướ
ng vuông góc v

i h
ướ
ng chuy

n
độ
ng c

a h

t proton t

i. Tính
v

n t

c c

a h

t nhân Li (l

y kh

6
m/s.
D.
0,824.10
6
m/s.
Câu 69.
Cho m

t chùm h

t
α

độ
ng n
ă
ng K
α
= 4 MeV b

n phá các h

t nhân nhôm
27
13
Al

đứ
ng yên. Sau ph

. Cho m
α
=
4,0015u, m
Al
= 26,974u, m
x
= 29,970u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931 MeV/c
2
.
Độ
ng n
ă
ng c

a h

t nhân X và n
ơ
trôn có th


nh

n các giá tr

nào trong các giá tr



t n
ơ
tron có
độ
ng n
ă
ng 1,15 MeV b

n vào h

t nhân
6
3
Li

đứ
ng yên t

o ra h

t
α
và h

t X, hai h

t này bay ra
v


B.
0,15 MeV.
C.
0,56 MeV.
D.
0,25 MeV.
Câu 71.
B

n h

t
α

độ
ng n
ă
ng K
α
= 4 MeV vào h

t nhân nit
ơ

14
7
N

đ
ang

độ
ng n
ă
ng h

t prôtôn có giá tr


A.
K
p
= 0,156 MeV.
B.
K
p
= 0,432 MeV.
C.
K
p
= 0,187 MeV.
D.
K
p
= 0,3 MeV.
Câu 72.
Cho proton có
độ
ng n
ă
ng K

C.
Độ
ng
n
ă
ng c

a m

t h

t nhân X sinh ra là
A.
K
X
= 9,34 MeV.
B.
K
X
= 37,3 MeV.
C.
K
X
= 34,9 MeV.
D.
K
X
= 36,5 MeV.

Câu 73.

ng
c

a h

t
α
là 3,2 MeV và v

n t

c h

t
α
b

ng 2 l

n v

n t

c h

t X. N
ă
ng l
ượ
ng t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status