ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM 2011 MÔN VẬT LÝ pot - Pdf 19

Trang1/4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm), hiệu điện thế ở hai đầu mạch nhanh pha hơn
hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một góc π/6, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm sẽ nhanh pha hơn hiệu điện thế ở
hai đầu mạch một góc
A. π/2 B. π/3 C. 5π/6 D. 2π/3
Câu 2: Từ môi trường chất lỏng người ta chiếu xiên tới mặt thoáng ( trên mặt thoáng là không khí) một chùm tia
sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam . Khi đó nếu
A. ánh sáng lam bị phản xạ toàn phần thì ánh sáng vàng cũng sẽ phản xạ toàn phần
B. ánh sáng lam bị phản xạ toàn phần thì ánh sáng vàng sẽ ló ra ngoài
C. ánh sáng vàng bị phản xạ toàn phần thì ánh sáng lam sẽ ló ra ngoài
D. ánh sáng vàng bị phản xạ toàn phần thì ánh sáng lam cũng sẽ phản xạ toàn phần
Câu 3: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu ta tăng cường độ ánh sáng tới thì
A. năng lượng của mỗi phôtôn đến catôt tăng.
B. số electron quang điện bứt ra từ catôt trong một đơn vị thời gian tăng.
C. độ lớn của hiệu điện thế hãm tăng.
D. động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng.
Câu 4: Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có
A. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.
B. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
C chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.
D. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên.
Câu 5: Khi đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ , nếu ta giảm tần số của ngoại lực thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với biên độ lớn hơn D. với biên độ giữ nguyên như lúc cộng hưởng.
Câu 6: Trên một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên
dây là 100m/s . Số nút trên dây (kể cả hai đầu) quan sát được là

và E
1
= E
2
D. T
1
= T
2
và E
1
< E
2
Câu 9: Một hạt nhân càng bền khi hạt nhân đó
A. có năng lượng liên càng lớn B. có năng lượng liên kết riêng càng lớn.
C. càng nhẹ D. càng nặng
Câu 10: Phát biểu nào là sai?
A. Tất cả các loại quang trở chỉ hoạt động với vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Độ dẫn điện của quang trở tăng mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. Các tế bào quang điện không hoạt động khi được kích thích bằng tia hồng ngoại.
D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 11: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực ống Rơn ghen thì
A. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do tần số tia Rơn ghen tăng
B. vận tốc tia Rơn ghen giảm xuống do bước sóng tia Rơn ghen giảm
C. bước sóng ngắn nhất của tia Rơn ghen sẽ càng giảm
D. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do vận tốc chùm electron tăng
Câu 12: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10sin(4πt π/2) (cm) với t tính bằng giây.Gia
tốc của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
Câu 13: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.

Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải của tia tử ngoại
A. Có khả năng ion hóa chất khí B. Bị lệch hướng trong điện, từ trường
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất D. Có khả năng diệt khuẩn.
Câu 19: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha 0,5π so với hiệu điện
thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. chỉ có tụ điện. B. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
C. chỉ có cuộn cảm. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
Câu 20: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I
0
sin100πt. Trong mỗi nửa chu kỳ, khi dòng điện chưa
đổi chiều thì khoảng thời gian để cường độ dòng điện tức thời có giá trị tuyệt đối lớn hơn hoặc bằng 0,5I
0

A. 1/300 s B. 2/300 s C. 1/600 s D 5/600s
Câu 21: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin t (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời
gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng hai mươi lần bước sóng, vậy chu kì của sóng là
A. 0,2s B. 0,1 s. C. 1s D. 10s
Câu 22: Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về:
A. bản chất và năng lượng. B. bản chất và bước sóng.
C. năng lượng và tần số. D. bản chất, năng lượng và bước sóng
Câu 23: Một tụ điện có điện dung 10 µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào
hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian
ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng điện trường sẽ bằng một phần ba năng lượng từ trường ?
A. 3/400s B.1/300s C. 1/1200s D. 1/600s
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu chiều dài lò xo
giảm đi một nửa thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng lần. D. giảm lần.
Câu 25: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân con tạo thành do phóng xạ bằng 75% số hạt

B. Các đồng vị của hidrô đều có 1 nơtron bên trong nhân.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số khối khác nhau nhưng điện tích của nhân thì bằng nhau.
D. đồng vị dùng để xác định tuổi của các cổ vật là đồng vị .
Câu 30: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng
λ
1
và λ
2
(với λ
1
< λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
.
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ
2
.
C. hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
.
Câu 31: Hạt nhân phóng xạ đứng yên, phóng ra một hạt α và biến thành hạt nhân thori (Th). Động năng của hạt
nhân thori chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã?
A. 98,3% B. 1,7% C. 81,6% D. 18,4%
Câu 32: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu
dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 440 V. Giữ nguyên hiệu điện thế hiệu

π
(H) , C =
1

10
-3
(F). Đặt một hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch u
AB
= 75 sin100πt (V) thì công suất tiêu trên R là 45W. Giá trị của R là bao nhiêu?
A. 40Ω và 90Ω B. 85Ωvà 40Ω C. 80Ω và 45Ω. D. 95Ω và 45Ω
Câu 36: Đoạn mạch gồm R = 30 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha 60°
so với dòng điện trong mạch. Dung kháng của tụ điện là:
A. 60 Ω. B. 60 Ω. C. 90 Ω. D. 90 Ω.
Câu 37: Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (U
0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi hiệu điện
thế tức thời ở hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch một góc 90
0
thì
A. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch.
B. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
C. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ điện một góc 90
0
.
D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng
Câu 38: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có tần số lần lượt là f và 1,5f thì động
năng ban đầu cực đại của các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm

Câu 42: Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 120 cm và 0,4 dm. Khoảng cách giữa
hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tương ứng là
A. 124 cm và 40. B. 124 cm và 30. C. 124,4 cm và 300. D. 124,4 cm và 30.
Câu 43: Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi ánh sáng truyền
A. vuông góc từ không khí vào nước đá. B. vuông góc từ thủy tinh vào không khí.
C. xiên góc từ không khí vào thủy tinh. D. xiên góc từ nước vào không khí.
Câu 44: Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết, có
A. tiêu điểm nằm trước võng mạc. B. tiêu điểm nằm trên võng mạc.
C. tiêu điểm nằm sau võng mạc. D. độ tụ lớn nhất.
Câu 45: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một khối thủy tinh vào không khí (chiết suất bằng 1) góc tới 30
0
. Nếu tia phản
xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thủy tinh này bằng
A. . B. . C. 3/2 D. 2 .
Câu 46: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính trong trường hợp có góc
lệch cực tiểu D
min
= 30
0
. Chiết suất của chất làm lăng kính so với môi trường đặt lăng kính là
A.1,41 B. 1,51. C. 3,00 . D. 2,00 .
Câu 47: Ở vị trí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu
kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho bởi thấu kính là ảnh ảo cũng cao gấp 4
lần vật thì phải dịch chuyển vật dọc theo trục chính từ vị trí ban đầu
A. lại gần thấu kính 10 cm. B. ra xa thấu kính 10 cm.
C. lại gần thấu kính 15 cm. D. ra xa thấu kính 15 cm
Câu 48: Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của một quang cụ (là thấu kính hoặc
gương) thì ảnh của vật tạo bởi quang cụ lớn hơn vật ,cùng chiều và nằm khác phía so với quang cụ. Dịch chuyển vật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status