Trang 1/18 - Mã đề thi 135
TRƯỜNG THPT
TIÊN DU 1
Bộ môn Hóa học
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Năm 2011
MÔN HÓA HỌC Mã đề
thi 135
Cho : C=12; H=1; O=16; N=14; S=32; Cl=35,5; Si=28;
P=31; Br=80; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Cr=52;
Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Au=197
Câu 1: Cation R
2+
có 3 lớp electron trong đó có 4 electron ở
phân lớp ngoài cùng. Nguyên tố R có đặc điểm:
A. có số hiệu nguyên tử là 18. B. nguyên tử có 6
electron độc thân.
C. nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng. D. là kim
loại nhóm A.
Câu 2: Vàng không tan trong
A. thủy ngân. B. dd HNO
3
.
C. dd KCN (có mặt oxi). D. nước cường thủy.
H
5
OH, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH,
C
6
H
13
OH, C
6
H
14
, C
3
H
5
(OH)
3
, CH
3
NH
2
, C
2
H
4
gây ra hiệu ứng nhà kính còn hợp chất CFC gây thủng
tầng ozon.
C. Các chất: penixilin, amphetamin, erythromixin thuộc
loại thuốc kháng sinh còn seduxen, moocphin, tetracyclin,
ectasy thuộc loại chất gây nghiện.
D. Vật liệu compozit, vật liệu nano, vật liệu quang điện tử
là những vật liệu mới có nhiều tính năng đặc biệt.
Câu 7: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-)
và có công thức phân tử là C
3
H
6
O
n
.
Biết X chỉ chứa một loại
nhóm chức, số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 8: Hòa tan hết 4,68 gam một kim loại trong 100ml dd
HCl thu được dd A và 1,344 lit khí (đktc). Cô cạn dd A thu
được 8,2 gam chất rắn khan. Nồng độ mol của dd HCl đã
dùng là
A. 0,6M. B. 0,8M. C. 1,2M. D. 0,5M.
Trang 4/18 - Mã đề thi 135
Câu 9: Tách hiđro từ ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 3
chất có tỉ khối so với hiđro bằng 13,75. Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được 2,64 gam CO
bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng
V
2
O
5
nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch
Ba(OH)
2
dư thấy có 33,51 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng
oxi hóa SO
2
thành SO
3
là
A. 25%. B. 60%. C. 95,88%. D. 40%.
Câu 11: Để tách được phenol ra khỏi hỗn hợp gồm phenol,
anilin và benzen ta cần dùng lần lượt các hóa chất là (các
dụng cụ cần thiết có đủ)
A. dd HCl; dd nước brom. B. dd NaOH; khí CO
2
.
C. dd HCl; dd NaOH. D. dd nước brom;
KOH/C
2
H
5
OH.
Câu 12: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400ml dd
hỗn hợp gồm CuSO
4
OOCCH
2
COOCH=CH
2
.
C. CH
3
OOCCH=CHCOOCH
2
CH
3
. D.
CH
3
OOCCH
2
COOCH=CH-CH
3
.
Câu 14: Có các nhận định sau đây:
1) Khi điện phân dd CuSO
4
với anot đồng nhận thấy anot
tan dần, nồng độ ion Cu
2+
trong dd tăng lên làm màu xanh
đậm dần.
2) Nguyên tắc sản xuất thép là thực hiện quá trình khử
các tạp chất trong gang tại lò cao.
3) Trong ăn mòn điện hoá ở cực âm xảy ra quá trình oxi
103,37. D. 51,2 và 103,145.
Câu 16:
Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở có công thức
tổng quát là
C
n
H
2n+1
COOH. Số liên kết đơn trong phân tử
axit này là
A. 3n + 2. B. 2n + 3. C. 2n + 2. D. 3n + 3.
Câu 17: Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng
với dd AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Đun nóng lượng
hỗn hợp trên với dd H
2
SO
4
loãng, trung hòa sản phẩm bằng
NaOH dư, lại cho tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư thu 19,44
Trang 7/18 - Mã đề thi 135
gam Ag. Khối lượng saccarozơ có trong hỗn hợp ban đầu là
4
, CH
3
CHBr
2
. Số chất
bằng một phản ứng tạo ra axetanđehit là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 19: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết
OH trong phân tử của các chất C
2
H
5
OH (1); CH
3
COOH
(2); CH
2
=CHCOOH (3); C
6
H
5
OH (4); CH
3
C
6
H
4
OH (5);
C
HCl
X
Glyxin
HCl
B
NaOH
Y
X và Y lần lượt là
A. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa. B.
ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
NCH
2
COONa.
C. Đều là ClH
. Nung X trong không khí đến khối lượng
Trang 9/18 - Mã đề thi 135
không đổi được hỗn hợp rắn A
1
. Cho A
1
vào nước dư khuấy
đều được dd B chứa 2 chất tan và phần không tan C
1
. Cho
khí CO dư qua bình chứa C
1
nung nóng được hỗn hợp rắn E
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa:
A. 3 đơn chất. B. 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. D. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 65,45 gam hỗn hợp X gồm
CuCO
3
, ZnCO
3
, Na
2
CO
3
(trong đó số mol CuCO
3
bằng số
mol ZnCO
4
)
3
và 0,05 mol CuSO
4
sau một thời gian lấy thanh
Trang 10/18 - Mã đề thi 135
kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam. Khối
lượng magie đã phản ứng là
A. 18,0 gam. B. 18,48 gam. C. 25,2 gam. D. 30,0 gam.
Câu 27: Khi cho dd NH
4
Cl vào dd NaAlO
2
; dd Na
2
CO
3
vào
dd Fe
2
(SO
4
)
3
; dd K
2
S vào dd Al(NO
3
3
)
2
.
(7). Cho khí NH
3
vào bình chứa
khí Cl
2
.
(4). Khí SO
2
tác dụng
với nước Cl
2
.
(8). Sục khí F
2
vào nước.
(9). Sục khí H
2
S vào dd (10). Nhiệt phân muối
Trang 11/18 - Mã đề thi 135
FeCl
3
. NH
4
HCO
3
%90
PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để sản xuất được 1
tấn PVC là (biết khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích)
A. 5883,24m
3
. B. 6154,14m
3
. C. 2915m
3
. D.
1414m
3
.
Câu 31: Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: Ở
20
o
C là 7,00.10
-15
; ở 25
o
C là 1,00.10
-14
; ở 30
o
C là 1,50.10
-14
.
Sự điện ly của nước có
2-
. Hòa tan sản phẩm vào
nước, phân hủy hết chất oxi hóa, axit hóa dd bằng H
2
SO
4
rồi
thêm 50,0ml dd FeSO
4
0,08M vào. Để chuẩn độ FeSO
4
dư
cần 14,85ml dd KMnO
4
0,004M. Hàm lượng crom có trong
quặng là
A. 7,97%. B. 6,865%. C. 15,9%. D. 3,43%.
Câu 35: Hòa tan 2,7 gam bột nhôm vào 100ml dd gồm
NaNO
3
0,3M và NaOH 0,8M. Kết thúc phản ứng thu được V
lit hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là
A. 0,84. B. 3,36. C. 1,344. D. 2,688.
Trang 13/18 - Mã đề thi 135
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn
chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38 gam
CO
2
. Đun lượng este này với 50ml dd KOH 1M rồi cô cạn
7
và HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
và
CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 37: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp,
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 15,8. Lấy 6,32 gam X lội vào
200 gam dd chứa xúc tác thích hợp thì thu được dd Z và thấy
thoát ra 2,688 lít khí khô Y (đktc) có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 16,5. Biết rằng dd Z có chứa anđehit với nồng độ C%.
Giá trị của C% là
A. 1,295%. B. 1,86%. C. 1,208%. D. 1,305%.
hết 450ml dd H
2
SO
4
1,0M (loãng) vào dd X thì thấy có 4,48
lit khí thoát ra (đktc). Giá trị của x là
A. 0,64. B. 0,16. C. 0,28. D. 0,4.
Câu 41: Cho các khí sau đây tác dụng với nhau từng đôi
một: NH
3
, O
2
, H
2
S, CO
2
, Cl
2
. Số phản ứng oxi hoá- khử xảy
ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 42: Để nhận biết được các chất riêng biệt sau (chất lỏng
hoặc dung dịch): anilin; ancol etylic; natriphenolat; toluen ta
chỉ cần dùng duy nhất một thuốc thử (thực hiện một lượt thử
duy nhât) là
Trang 15/18 - Mã đề thi 135
A. dd HCl. B. dd nước brom. C. quỳ tím. D.
Cu(OH)
2
Câu 45: Một dd X chứa 0,2 mol Na
+
; 0,1 mol Ca
2+
; x mol
HCO
3
-
và y mol Cl
-
. Cô cạn dd X rồi lấy chất rắn mang nung
đến khối lượng không đổi thu được chất rắn mới có khối
lượng 17,08 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,24 mol và 0,16 mol. B. 0,25 mol và 0,15 mol.
C. 0,16 mol và 0,24 mol. D. 0,2 mol và 0,2 mol.
Trang 16/18 - Mã đề thi 135
Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
2 2
o
+ C
OH OH OH
3 4 2
1200
( )
o o
SiO O
Ca HCl K K K
C t t
Ca PO A B C D E F G
.
Câu 47: Trong số các polime sau đây: tơ tằm; sợi bông; len;
tơ enan; tơ lapsan;; tơ visco; sợi đay; nilon-6,6; tơ axetat.
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A. sợi bông; tơ nitron; tơ visco; sợi đay. B. sợi bông;
len; tơ enan; sợi đay.
C. sợi bông; tơ nitron; len; tơ axetat; tơ visco. D. tơ visco;
sợi bông; sợi đay; tơ axetat.
Câu 48: Phát biểu sau đây đúng là
A. Các chất giặt rửa như natri lauryl sunfat, natri
đođecylbenzensunfonat, natri panmitat thuộc loại xà phòng
tổng hợp.
B. Phân tử amilopectin có liên kết α-1,4-glicozit nên phân
tử bị phân nhánh tại vị trí này.
C. Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng este hóa
giữa phenol với axit axetic.
Trang 17/18 - Mã đề thi 135
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ;
axit nucleic gồm 2 loại là AND và ARN.
Câu 49: Dãy các chất có cấu tạo tinh thể phân tử là
A. nước đá, naphtalen, iot. B. than chì, kim cương, silic.
C. iot, nước đá, kali clorua. D. iot, naphtalen, kim cương.
Câu 50: Dùng một lượng dd H
2
SO
4
nồng độ 20%, đun nóng
để hòa tan vừa đủ a mol CuO. Sau phản ứng làm nguội dd
đến 100
C
41
B
2
B
12
D
22
D
32
D
42
A
3
D
B
44
A
5
C
15
D
25
C
35
C
45
A Trang 18/18 - Mã đề thi 135
6
37
D
47
D
8
B
18
A
28
A
38
D
48
D
9
40
D
50
C