ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC LẦN 2 MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 132 TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG pot - Pdf 19


Trang 1/19 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG ĐẮC
BẰNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN HÓA HỌC, KHỐI A, B Mã đề thi 132

Câu 1: Chia m gam Al làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được x mol H
2
. Phần 2
cho tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được y mol N
2
O
(sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A. y=2x B. y=4x C. x=4y D. 2x=y
Câu 2: Nguyên tố X có 3 đồng vị
%)3,92(
1
X
A
Z
;

3
, NH
3
, NaAlO
2
,
NaOH, FeCl
3
, Na
2
S. Số lượng dung dịch có thể dùng dư để

Trang 2/19 - Mã đề thi 132
kết tủa hoàn toàn Al
3+
trong dung dịch hỗn hợp gồm NaCl,
AlCl
3
, KCl dưới dạng Al(OH)
3

A. 3 B. 4 C. 6 D. 2
Câu 4: X là hỗn hợp gồm một axit hữu cơ đơn chức và một
axit hữu cơ hai lần axit không no, một nối đôi. Số mol mỗi
axit trong hỗn hợp bằng nhau. Khi đốt cháy a mol hỗn hợp X
thu được 2,5a mol CO
2
. Công thức phân tử của 2 axit là
A. CH
2

4
O
4
D. C
2
H
4
O
2
và C
6
H
10
O
4

Câu 5: Hòa tan Ba, Na có tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư thu
được dung dịch X và 0,672 lit H
2
(đktc). Thêm m gam
NaOH vào dung dịch X được dung dịch Y. Thêm 100ml
dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,2M vào dung dịch Y thu được gam
kết tủa Z. Tính m để khối lượng kết tủa bé nhất, tính khối
lượng kết tủa đó. m và khối lượng kết tủa bé nhất có giá trị

)
2
với
I=9,65A, đến khi dung dịch vừa hết màu xanh thì dừng lại
thì hết t phút, khi đó ở anot thu được 0,168 lit khí (đktc) và
khối lượng dung dịch giảm 0,88g. Thời gian điện phân, số
mol từng muối trước điện phân theo thứ tự trên là
A. 6 phút; 0,01 mol ; 0,015 mol B. 5 phút; 0,01 mol ;
0,01 mol
C. 5,5 phút; 0,015 mol ; 0,01 mol D. 6 phút; 0,01 mol ;
0,01 mol
Câu 8: Trong các dung dịch loãng sau đây: K
2
CO
3
, KCl,
CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, Na
2
S, HCN, HNO
2
. Có bao
nhiêu dung dịch tác dụng với dung dịch NaAlO
2
tạo ra kết

2
và 10,8 gam H
2
O. Thể tích không khí (đktc)
cần dùng để đốt cháy hết X là
A. 4,0 lit B. 89,6 lit C. 15,68 lit D. 17,92 lit
Câu 11: Cho các polime sau: PVC, PE, thủy tinh hữu cơ, tơ
capron, tơ nilon-6,6, tơ lapsan, nhựa phenolfomandehit, tơ
tằm, bông, tơ nomex, tơ kođel. Số polime thuộc loại poliamit
và poli este lần lượt là:
A. 4 và 5 B. 6 và 2 C. 3 và 4 D. 4 và 2
Câu 12: Dung dịch X gồm KOH 1M, Ba(OH)
2
0,75M. Cho
từ từ dung dịch X vào 100 ml dung dịch Zn(NO
3
)
2
1M thu
được 7,425 g kết tủa. Thể tích của dung dịch X dã dùng là

Trang 5/19 - Mã đề thi 132
A. 50ml hoặc 100ml B. 60 ml hoặc 100ml
C. 600ml hoặc 1200ml D. 100ml hoặc 120 ml
Câu 13: Cho các phản ứng
1/ ZnSO
4
+ HCl > 4/ Al
2
(SO

(2) X tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 anol
(3) Khi đốt cháy 2 mol X cần 7 mol O
2

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở của X thỏa mãn điều
kiện (2) là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Trang 6/19 - Mã đề thi 132
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng

21
),,(
2
0
AAA
OHptxtB
  


 

B
HCl

 


Cl
Câu 16: Hòa tan hỗn hợp X gồm 2.10
-3
mol FeS
2
và 3.10
-3

mol FeS vào dung dịch H
2
SO
4
đặc dư thu được khí X. Cho
toàn bộ khí X hấp thụ hết vào dung dịch KMnO
4
vừa đủ thu
được dung dịch Y không màu có pH=2. Thể tích của dung
dịch Y là:
A. 2,28 lit B. 2 lit C. 1,14lit D. 1,5 lit
Câu 17: Để làm sạch CO
2
có lẫn HCl và hơi nước, có thể
cho hỗn hợp đi qua những bình mắc nối tiếp theo thứ tự nào
A. Na
2
CO
3
và CaO B. H
2
SO

SiO
2
dưới dạng Al(OH)
3
tinh khiết, người ta có các cách làm
sau:
(1) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng
rồi pha loãng bằng nước
(2) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng
rồi sục khí CO
2
dư vào
(3) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl đặc, đun nóng rồi
sục khí NH
3
dư vào hỗn hợp
(4) Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng
rồi sục khí HCl vào hỗn hợp
Cách làm đúng là
A. (1), (2), (3) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (1), (4)
Câu 19: Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất
trong hệ cân bằng (N
2
, H
2
, NH
3
) biến đổi
A. Sự có mặt chất xúc tác B. Sự thay đổi nhiệt độ
C. Sự thay đổi dung tích bình D. Sự thay đổi áp suất

F, CH
5
N, Al
4
C
3
, HCN,
CH
3
COONa, (NH
2
)
2
CO, CO, (NH
4
)
2
CO
3
, CaC
2
. Trong các
chất trên có bao nhiêu chất thuộc chất hữu cơ
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 23: Nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl của phênol
có thể thay thế bởi nguyên tử Na bằng phản ứng nào sau đây

Trang 9/19 - Mã đề thi 132
(1) Tác dụng với Na kim loại (3) Tác dụng với
dung dịch Na

2
O, (2)
[Ag(NH
3
)
2
]OH, (3) Giấy quỳ, (4) Br
2
/CCl
4

Những thuốc thử dùng để phân biết các dãy chất bị mất
nhãn: andehit axetic, andehit acrylic, axit axetic, etanol là
A. (3), (4), (2) B. (3), (4) C. (3), (1), (2) D. (1), (2), (3)
Câu 26: Trong một bình kín dung tích không đổi chứa 10 lit
N
2
, 10 lit H
2
ở p=10 atm. sau phản ứng tổng hợp NH
3
, đưa

Trang 10/19 - Mã đề thi 132
bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là p, biết
rằng có 60% H
2
tham gia phản ứng (các thể tích đo cùng
điều kiện). Giá trị của p là
A. 7,0 B. 8,0 C. 8,5 D. 7,5

Câu 30: ion X
2+
và Y
2-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
.
Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là
A. X Thuộc chu kì 2, nhóm VIA, Y thuộc chu kì 2, nhóm
IIA
B. Không xác định được
C. X Thuộc chu kì 3, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 3, nhóm
IIA
D. X Thuộc chu kì 3, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 2, nhóm
VIA
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 2 andehit no đơn chức kế tiếp
trong dãy đồng đẳng, biết rằng 10,2 gam hỗn hợp X tham gia
phản ứng tráng gương hoàn toàn thu được 43,2 gam Ag. Tên
gọi của 2 andehit là

Trang 12/19 - Mã đề thi 132
A. Etananl và propanal B. Propanal và butanal
C. metanal và etanal D. Etanal và etan-1,2-điol
Câu 32: Có 6 dung dịch sau: NaCl, NaHSO
4
, Na

n
B. (C
2
H
3
O)
n
C. (CHO)
n
D. (CH
2
O)
n

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A, B, C. Trong
đó B, C có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn
0,08 mol X thu được 3,136 lit CO
2
(đktc) và 3,69 gam
H
2
O.Trong X, A chiếm 62,5% số mol hỗn hợp X. Công thức
của các ancol là

Trang 13/19 - Mã đề thi 132
A. CH
3
OH, C
3
H

7
OH hoặc C
3
H
5
OH D. CH
3
OH,
C
2
H
5
OH, C
3
H
5
OH hoặc C
3
H
3
OH
Câu 35: Có một dung dịch hỗn hợp gồm KF, KBr, KI, thổi
một luồng khí clo vào dung dịch . Sản phẩm nào sau đây
được tạo thành
A. F
2
, Br
2
, I
2

5
OH 20% tác dụng với
Na dư thu được V
1
lit H
2

TN 2: Cho 50 gam dung dịch C
2
H
5
OH 10% tác dụng với
Na dư thu được V
2
lit H
2

TN3: Cho 50 gam dung dịch C
2
H
5
OH 40% tác dụng với
Na dư thu được V
3
lit H
2

(các thể tích đo cùng điều kiện). Quan hệ giữa V
1
, V

Câu 39: Cho 18,53 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại
nhóm chức tác dụng với 0,85 lit dung dịch NaOH 0,5M thu
được 20,91 gam muối và 0,085 mol ancol. Lượng NaOH dư
có thể trung hòa hết bởi 0,17 mol HCl. Công thức của X là
A. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
2
H
3
COO)
3
C
5
H
5
C.
(HCOO)
3
C
3
H

4
H
8
(COOK)
2

(5) Công thức của este là C
3
H
6
(COO)
2
C
2
H
4

(6) Công thức của este là C
4
H
8
(COO)
2
C
2
H
4

Những nhận định đúng là
A. (1), (2), (4), (6) B. (1), (2), (3), (5) C. (2), (3),

3
và 42,4g Na
2
CO
3

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp 2 este X, Y là
đồng phân của nhau, thu được 3,36 lit CO
2
(đktc) và 2,7 gam
nước. Công thức cấu tạo của X, Y là
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOCH
3

C
2
H
5
COOCH
3

)
C. Thế Br
2
(xúc tác ánh sáng) D. Thế Nitro
(HNO
3
+H
2
SO
4
)

Trang 17/19 - Mã đề thi 132
Câu 44: Dãy những nguyên liệu nào sau đây có tồn tại trong
tự nhiên
A. Xút, đá vôi, axit sunfuric, boxit, nước gia ven, manhetit,
Cao su buna, thủy tinh plexiglass, nhựa xenlulozo triaxetat,
bông, tơ tằm,
B. Đá vôi, manhetit, bông, tơ tằm, cao su tự nhiên, nhựa
epoxi
C. Đá vôi, boxit, manhetit, bông, tơ tằm, cao su tự nhiên
D. Đá vôi, boxit, nước gia ven, manhetit, thủy tinh
plexiglass, nhựa xenlulozo triaxetat, bông, tơ tằm, cao su tự
nhiên, nhựa epoxi
Câu 45: Số lượng đồng phân thơm của C
7
H
9
N, C
7

HNO
3
thấy có 44,1 gam HNO
3
tham gia phản ứng, thu được
0,75m gam chất rắn và 5,6 lit hỗn hợp khí Y (đktc) gồm
NO, NO
2
. Giá trị của m là (Cho Cu=64, Fe=56)
A. 50,4 g B. 20,6 g C. 45,8 g D. 40,5 g
Câu 49: Cho 2,24 gam Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp
gồm AgNO
3
0,1M, Cu(NO
3
)
2
0,3M, khuấy đều đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y. Khối
lượng chất rắn X là
A. 4,50g B. 4,08g C. 4,25g D. 4,00g
Câu 50: Cho sơ đồ:
COOHOHCHCHXHCHO
menOHxtCa
)(
3
)(
2
 
. X có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status