Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 40 Khoa Kinh tế
- V ho t đ ngề ạ ộ : Ho t đ ng kinh t c b n c a kinh doanh th ngạ ộ ế ơ ả ủ ươ
m i là l u chuy n hàng hoá. L u chuy n hàng hoá là s t ng h p các ho tạ ư ể ư ể ự ổ ợ ạ
đ ng thu c các quá trình mua bán, trao đ i và d tr hàng hoá.ộ ộ ổ ự ữ
- V hàng hoá:ề Hàng hoá trong kinh doanh th ng m i g m các lo iươ ạ ồ ạ
v t t , s n ph m có hình thái v t ch t hay không có hình thái mà doanhậ ư ả ẩ ậ ấ
nghi p mua v v i m c đích đ bán.ệ ề ớ ụ ể
- V cách l u chuy n hàng hoáề ư ể : L u chuy n hàng hoá trong kinhư ể
doanh th ng m i có th theo m t trong hai cách là bán buôn và bán l .ươ ạ ể ộ ẻ
Bán buôn hàng hoà là bán cho ng i kinh doanh trung gian ch không bánườ ứ
th ng cho ng i tiêu dùng. Bán l hàng hoá là vi c bán th ng cho ng iẳ ườ ẻ ệ ẳ ườ
tiêu dùng, t ng cái, t ng ít m t.ừ ừ ộ
- V t ch c kinh doanhề ổ ứ : T ch c kinh doanh th ng m i có th theoổ ứ ươ ạ ể
nhi u mô hình khác nhau nh t ch c Công ty bán buôn, bán l , Công tyề ư ổ ứ ẻ
kinh doanh t ng h p, Công ty môi gi i, Công ty xúc ti n th ng m i….ổ ợ ớ ế ươ ạ
V s v n đ ng c a hàng hoá: S v n đ ng c a hàng hoá trong kinhề ự ậ ộ ủ ự ậ ộ ủ
doanh th ng m i cũng không có s gi ng nhau, tuỳ thu c vào ngu hàngươ ạ ự ố ộ ồ
và ngành hàng, cho nên chi phí thu mua và th i gian l u chuy n hàng hoáờ ư ể
cũng khác nhau gi a các lo i hàng.ữ ạ
Nh v y có th nói, ch c năng c a th ng m i doanh nghi p nàyư ậ ể ứ ủ ươ ạ ở ệ
là t ch c và th c hi n vi c mua bán, trao đ i hàng hoá, cung c p các d chổ ứ ự ệ ệ ổ ấ ị
v nh m ph c v s n xu t và đ i s ng nhân dân.ụ ằ ụ ụ ả ấ ờ ố
1.2.2. Nhi m v :ệ ụ
Quá trình kinh doanh t i Công ty TNHH th ng m i Tam Kim đã cóạ ươ ạ
s phân chia ra các giai đo n mà k toán ph i th c hi n và đ a ra cácự ạ ế ả ự ệ ư
nhi m v ch y u cho doanh nghi p.ệ ụ ủ ế ệ
- Xác đ nh đ i t ng trong t ng giai đo n phù h p v i vi c kinhị ố ượ ừ ạ ợ ớ ệ
doanh c a Công ty mình và trình đ qu n lý c a t ng lo i hình doanhủ ộ ả ủ ừ ạ
nghi p.ệ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
trong quá trình ho t đ ng c a chính doanh nghi p mình.ạ ộ ủ ệ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 42 Khoa Kinh tế
1.3. Công tác t ch c qu n lý, t ch c b máy k toán c a doanhổ ứ ả ổ ứ ộ ế ủ
nghi pệ
1.3.1. T ch c qu n lý:ổ ứ ả
Là công tác t ch c và có s qu n lý trong m i Công ty có liên quanổ ứ ự ả ọ
đ n ho t đ ng tiêu th hàng hoá, lao v , d ch v trong kỳ kinh doanh nhế ạ ộ ụ ụ ị ụ ư
chi phí cho lao đ ng, chi phí qu ng cáo v.v d i s t ch c qu n lý đóộ ả ướ ự ổ ứ ả
d n đ n vi c k t chuy n hàng hoá cho Công ty khác, v i thu nh p hàngẫ ế ệ ế ể ớ ậ
tháng tính l i nhu n v tiêu th trong kỳ đ c căn c vào m c đ (quyợ ậ ề ụ ượ ứ ứ ộ
mô, d i ng i t ch c, qu n lý, đi u hành trong Công ty). Cho nên có sướ ườ ổ ứ ả ề ự
phát sinh v doanh thu và chu kỳ kinh doanh c a Công ty sao cho b o đ mề ủ ả ả
d i s qu n lý gi a chi phí và doanh thu.ướ ự ả ữ
V c b n, t ch c qu n lý c a Công ty ti n hành t ng t nhề ơ ả ổ ứ ả ủ ế ươ ự ư
ki m sóat m i ho t đ ng trong nhi u lĩnh v c theo s đ nh sau:ể ọ ạ ộ ề ự ơ ồ ư
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 43 Khoa Kinh tế
S đ 2.1: Mô hình t ch c b máy qu n lýơ ồ ổ ứ ộ ả
- Giám đ c Công ty: Là ng i đ ng đ u c a cũng là ng i ch u tráchố ườ ứ ầ ủ ườ ị
nhi m tr c pháp lu t v m i ho t đ ng, k t qu kinh doanh c a Công ty.ệ ướ ậ ề ọ ạ ộ ế ả ủ
- Phó giám đ c Công ty: Có nhi m v giúp giám đ c Công ty đi uố ệ ụ ố ề
hành m t s lĩnh v c ho t đ ng c a Công ty, thi t l p m i quan h gi aộ ố ự ạ ộ ủ ế ậ ố ệ ữ
các Công ty khác do giám đ c y quy n ch u trách nhi m tr c giám đ cố ủ ề ị ệ ướ ố
v k t qu th c hi n nhi m v đ c giao.ề ế ả ự ệ ệ ụ ượ
+ Phòng qu n lý xu t – Nh p hàng: Là công tác qu n lý d i quy nả ấ ậ ả ướ ề
giám đ c, ch u trách nhi m nh p hàng hoá v t t và đem ra bán trên thố ị ệ ậ ậ ư ị
tr ng v đ n các công trình đang thi công.ườ ề ế
1.3.2. T ch c b máy k toán:ổ ứ ộ ế
Theo em đ c bi t t ch c b máy qu n lý trong công ty, không hượ ế ổ ứ ộ ả ề
đ n gi n, tr khi ng i k toán bi t cách t ch c b máy c a Công tyơ ả ừ ườ ế ế ổ ứ ộ ủ
mình d i s qu n lý c a c p trên. Do v y ng i k toán ph i có nhi uướ ự ả ủ ấ ậ ườ ế ả ề
kinh nghi m trong vi c đi u hành, có th ví ng i k toán là m t b máyệ ệ ề ể ườ ế ộ ộ
r t quan tr ng đ i v i ấ ọ ố ớ Công ty, thi u b máy (ng i k toán) thì khôngế ộ ườ ế
có ý nghĩa gì v i Công ty đó c .ớ ả
T ch c b máy k toán là trên m t góc đ t ch c lao đ ng kổ ứ ộ ế ộ ộ ổ ứ ộ ế
toán, là t p h p đ ng b các cán b nhân viên k toán đ m b o th c hi nậ ợ ồ ộ ộ ế ả ả ự ệ
kh i l ng công tác k toán ch ng hành v i đ y đ các ch c năng thôngố ượ ế ươ ớ ầ ủ ứ
tin ki m tra ho t đ ng c a đ n v c s . Các nhân viên k toán trong bể ạ ộ ủ ơ ị ơ ở ế ộ
máy k toán có m i liên h ch t ch qua l i xu t phát t s phân công laoế ố ệ ặ ẽ ạ ấ ừ ự
đ ng ch ng hành trong b máy. Cho nên m i cán b , nhân viên đ u đ cộ ươ ộ ỗ ộ ề ựơ
quy đ nh rõ ch c năng, nhi m v , quy n h n, đ t đó t o thành m i liênị ứ ệ ụ ề ạ ể ừ ạ ố
h có tính v trí l thu c. B máy k toán ho t đ ng đ c có hi u qu hayệ ị ệ ộ ộ ế ạ ộ ượ ệ ả
không là do s phân công, t o l p m i quan h ch t ch gi a các lo i laoự ạ ậ ố ệ ặ ẽ ữ ạ
đ ng k toán, tính ch t khác nhau nh c a kh i l ng công tác k toán.ộ ế ấ ư ủ ố ượ ế
M i k toán trong m i Công ty đ u có ch c năng, nhi m v và cỗ ế ọ ề ứ ệ ụ ơ
c u c a phòng k toán có s khác bi t.ấ ủ ế ự ệ
Là ng i k toán tr ng ph a có ch c năng t ch c, ki m tra côngườ ế ưở ỉ ứ ổ ứ ể
tác k toán d n v do mình ph trách. V i ch c năng đó, k toán tr ngế ở ơ ị ụ ớ ứ ế ưở
là ng i giúp vi c trong lĩnh v c chuyên môn k toán, tài chính do giámườ ệ ự ế
đ c đi u hành. K toán tr ng gi ch c năng giám sát viên k toán, kố ề ế ưở ữ ứ ế ế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 45 Khoa Kinh tế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 46 Khoa Kinh tế
tra, k thu t, máy tính ng d ng trong k toán ) thì c n ph i s d ng m iỹ ậ ứ ụ ế ầ ả ử ụ ố
liên h tham m u trong s ch đ o tr c tuy n c a k toán tr ng.ệ ư ự ỉ ạ ự ế ủ ế ưở
- Hình th c th ba: B máy t ch c theo ki u ch c năng. Theoứ ứ ộ ổ ứ ể ứ
ph ng th c t ch c này đ c chia thành nh ng b ph n đ c l p đ mươ ứ ổ ứ ượ ữ ộ ậ ộ ậ ả
nh n nh ng ho t đ ng riêng r , th ng g i là ban, phòng k toán. K toánậ ữ ạ ộ ẽ ườ ọ ế ế
tr ng trong m i Công ty hay đ n v ch đ o k toán nghi p v thông quaưở ọ ơ ị ỉ ạ ế ệ ụ
các tr ng ban (phòng) k toán. V i hình th c t ch c b máy này, đ nưở ế ớ ứ ổ ứ ộ ơ
gi n nhi u và t p trung h n so v i các hình th c th nh t và hình th c thả ề ậ ơ ớ ứ ứ ấ ứ ứ
hai.
S đ 2.2: Mô hình t ch c b máy k toánơ ồ ổ ứ ộ ế
* Phòng k toán Công ty g m:ế ồ
- K toán tr ng: Ph trách chung, giúp Giám đ c Công ty trong công tácế ưở ụ ố
tham m u v m t qu n lý t ch c và ch đ o nghi p v , theo dõi t ng h p sư ể ặ ả ổ ứ ỉ ạ ệ ụ ổ ợ ố
li u phát sinh trong quá trình qu n lý và kinh doanh t i Văn phòng Công ty.ệ ả ạ
- K toán ti n m t + TGNH: Giao d ch v i Ngân hàng, thanh toán cácế ề ặ ị ớ
kho n ti n m t, TGNH liên quan gi a Ngân hàng và Công ty.ả ề ặ ữ
- K toán hàng hoá: theo dõi tình hình nh p xu t - t n kho hàng hoá.ế ậ ấ ồ
- K toán thanh toán: Theo dõi các kho n công n v i khách hàng.ế ả ợ ớ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Kế toán
thanh
toán
KT vật
tư, hàng
hoá
KT tiền
m t niên đ k toán, đ c s d ng đ ph n ánh các nghi p v phát sinhộ ộ ế ượ ử ụ ể ả ệ ụ
không phân bi t c a đ i t ng nào, theo th t th i gian và ghi k tệ ủ ố ượ ứ ự ờ ế
chuy n vào s li u c a các nh t ký.ể ố ệ ủ ậ
Công ty đã s d ng hình th c Nh t ký chung và n p thu giá tr giaử ụ ứ ậ ộ ế ị
tăng theo ph ng pháp kh u tr . B t đ u t ngày thành l p Công ty,ươ ấ ừ ắ ầ ừ ậ
ph ng pháp k toán hàng t n kho áp d ng ph ng pháp kê khai th ngươ ế ồ ụ ươ ườ
xuyên theo s đ luân chuy n ch ng t s 01.ơ ồ ể ứ ừ ố
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 48 Khoa Kinh tế
S đ 2.3: Mô hình luân chuy n ch ng tơ ồ ể ứ ừ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Sổ Nhật
ký đặc
biệt
Sổ Nhật
ký chung
Sổ cái
Bảng cân
đối phát
Báo cáo
tài
chính
Bảng
tổng hợp
Sổ, thẻ
kết toán
chi tiết
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 50 Khoa Kinh tế
nhà th u khu v c Hà N i, các công trình m t s doanh nghi p khác vàầ ự ộ ộ ố ệ
bán l hàng hoá cho ng i tiêu dùng xây d ng.ẻ ườ ự
2.1.1.2. Đánh giá hàng hoá:
Công ty TNHH th ng m i Tam Kim áp d ng nguyên t c đánh giáươ ạ ụ ắ
hàng hoá theo giá th c t .ự ế
2.1.1.2.1. Giá hàng hoá nh p khoậ : Là giá mua th c t không có thuự ế ế
GTGT đ u vào.ầ
Ví d : Ngày 8/12/2008 Nh p c a chi nhánh Công ty Ph ng Liên dâyụ ậ ủ ươ
đi n: S l ng: 15.298 m, đ n giá: 4.000 đ.ệ ố ượ ơ
Tr giá th c t hàng nh p kho là: 15.298 x 4.000 = 61.192.000 đị ự ế ậ
2.1.1.2.2. Giá hàng hoá xu t khoấ :
Hi n t i, công ty đang áp d ng ph ng pháp bình quân c kỳ.ệ ạ ụ ươ ả
2.1.2. Các th t c nh p xu t kho và ch ng t k toán:ủ ụ ậ ấ ứ ừ ế
Vi c làm th t c nh p xu t kho t i Công ty TNHH th ng m i Tamệ ủ ụ ậ ấ ạ ươ ạ
Kim đ c áp d ng theo đúng ch đ ghi chép ban đ u v hàng hoá đã đ cượ ụ ế ộ ầ ề ượ
Nhà n c ban hành, đ ng th i đ m b o nh ng th t c đã quy đ nh.ướ ồ ờ ả ả ữ ủ ụ ị
2.1.2.1. Th t c nh p kho:ủ ụ ậ
Vi c nh p kho hàng hoá nh t thi t ph i có hoá đ n(GTGT). Hoá đ nệ ậ ấ ế ả ơ ơ
bán hàng c a bên bán có đóng d u và hoá đ n ph i do B tài chính phátủ ấ ơ ả ộ
hành n u có chi phí v n chuy n ph i có hoá đ n d ch v do B tài chínhế ậ ể ả ơ ị ụ ộ
ban hành.
Ví d : ụ Ngày 2/12/2008 mua hàng c a chi nhánh Công ty TNHH Anủ
Th nh, Khi Công ty nh n đ c hoá đ n cho doanh nghi p s : 0031074ị ậ ượ ơ ệ ố
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Cái
10 225.000 2.250.000
2. Máng âm tr nầ
2x1.2m
Cái
14 348.000 4.872.000
3. Đèn Downligh
D86
Cái 40 28.000 1.120.000
4. Đèn Downligh
D100
Cái 200 33.000 6.600.000
5. Đèn Downligh
D120
Cái 20 81.000 1.620.000
C ng ti n hàng:ộ ề 16.462.000
Thu su t GTGT: 10%ế ấ 1.646.200
T ngổ 18.108.200
S ti n vi t b ng ch : M i tám tri u m t trăm linh tám ngàn hai trăm đ ng/.ố ề ế ằ ữ ườ ệ ộ ồ
Ng i mua hàngườ
(Ký, ghi rõ h , tên)ọ
K toán tr ngế ưở
(Ký, ghi rõ h , tên)ọ
Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị
(Ký, đóng d u, ghi rõ h ,ấ ọ
tên)
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 52 Khoa Kinh tế
Căn c vào hoá đ n (GTGT) c a đ n v cung c p (Công ty An Th nh), kứ ơ ủ ơ ị ấ ị ế