Mã đề 707 trang 1/3
SỞ GD – ĐT
SƠN LA
(Đề thi có 03
trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: SINH
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
707 Câu
1 :
Cơ quan tương đồng là:
A.
những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có
kiểu cấu tạo giống nhau.
B.
những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có
cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.
C.
những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có
phân hoá khả năng tồn tại của các cá thể có giá trị thích nghi
khác nhau.
Câu
3 :
Khi ba gen tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, số gen con được
tạo ra là:
A.
96
B.
64
C.
32
D.
30
Câu
4 :
Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng
NST ở thể 1 nhiễm là:
A.
2n - 1 =
19.
B.
4
Câu
6 :
Đột biến gen là:
A.
loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN.
B.
những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hay
một số cặp Nuclêôtit trong gen.
C.
những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân
tử của NST.
D.
loại đột biến làm thay đổi số lượng NST.
Câu
7 :
Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:
A.
những sai khác giữa các cá thể trong loài.
B.
những biến di di truyền được trong quá trình sinh sản.
C.
A.
thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80.
B.
mất cặp nuclêôtit ở vị trí 80.
C.
thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 căp nuclêôtit khác ở bộ 3
thứ 80.
D.
thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí bộ 3 thứ 80.
Câu
10 :
Người bệnh mù màu do gen lặn trên NST X không có
alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng mắt bình
thường sinh con trai bệnh mù màu, cho biết không có đột
biến xảy ra, người con trai này nhận gen gây bệnh mù
Mã đề 707 trang 5/3
màu từ:
A.
bố
B.
mẹ
C.
B.
hạn chế.
C.
hẹp.
D.
rộng.
Câu
13 :
Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng
cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ
cùng một lúc vì:
A.
thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng
thích ứng cao.
B.
khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.
Mã đề 707 trang 6/3
C.
ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện
mới.
D.
quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.
D.
tăng 2.
Câu
16 :
Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng
nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi giấm
đực mắt đỏ sẽ cho ra F
1
như thế nào?
A.
50% ruồi đực mắt trắng.
B.
75% ruồi mắt đỏ ở cả đực
và cái : 25% ruồi mắt
trắng
C.
100% ruồi đực mắt trắng.
D.
50% ruồi cái mắt trắng.
Câu
Ưu thế lai cao nhất ở?
Mã đề 707 trang 7/3
17 :
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng
trong việc di - nhập vật nuôi.
C.
ứng dụng trong việc di - nhập, thuần hoá các giống vật nuôi,
cây trồng trong nông nghiệp.
D.
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, trong việc di -
nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông
nghiệp.
Câu
19 :
Tần số của các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố
kiểu gen 0,81AA + 0,18 Aa + 0,01aa là:
A.
0,3A : 0,7a
B.
0,4A :
0,6a
C.
0,9A :
0,1a
D.
B.
4
C.
6
D.
2
Câu
22 :
Trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ
kiểu gen Aa = 100%. Quần thể trên tự thụ phấn thì thế hệ
tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là:
A.
15%AA : 50%Aa : 35%
aa
B.
50% AA : 25% Aa : 25%
aa
C.
25% AA : 25% Aa : 50%
aa
D.
25%AA : 50%Aa : 25%
AB
C.
AB hoặc O
D.
chỉ A hoặc
B
Câu
25 :
Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P
là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1. Tính theo lí thuyết, cấu
trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F
1
là:
A.
0,49AA + 0,42Aa +
0,09aa = 1
B.
0,60AA + 0,20Aa +
0,20aa = 1
C.
0,50AA + 0,40Aa +
0,10aa = 1
D.
sinh sản.
B.
sinh thái.
C.
địa lí.
D.
tập tính.
Câu
28 :
Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp:
A.
cấy truyền phôi.
B.
công nghệ tế bào thực vật.
C.
nhân bản vô tính ở động
vật.
D.
kĩ thuật tạo ADN tái tổ.
Câu
tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự
chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:
A.
bổ sung
B.
gen đa
hiệu
C.
át chế
D.
cộng gộp
Câu
31 :
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi
với người nhất?
A.
vượn
B.
tinh tinh
C.
đười ươi
A.
AGXUUAGXA
B.
TXGAATXGT
C.
UXGAAUXGU
D.
AGXTTAGXA
Câu
34 :
Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen . Đặc
điểm này có ý nghĩa:
A.
giải thích tại sao các cá thể dị hợp thường ưu thế hơn các thể
đồng hợp.
B.
giúp quần thể có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường
sống thay đổi.
C.
đảm bảo tính cân bằng về mặt di truyền cho quần thể.
D.
kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST.
C.
ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau.
D.
cản trở sự hình thành thoi phân bào.
Câu
37 :
Ổ sinh thái là:
A.
khu vực sinh sống của sinh vật.
B.
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo
cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
C.
nơi thường gặp của loài.
D.
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh
vật.
Câu
38 :
Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn
so với gen b quy định hạt xanh. Phép lai hạt vàng với hạt
hình thành loài mới.
D.
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu
40 :
Một gen có 3000 Nuclêôtit. Khi gen này phiên mã 3 lần
đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp:
A.
6000
Nuclêôtit
B.
3000
Nuclêôtit
C.
1500
Nuclêôtit
D.
4500
Nuclêôtit