ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2010 MÔN HÓA HỌC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ - Pdf 19

Trang 1/20 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2010
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Môn thi: HOÁ HỌC
Mã đề thi 135

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên
tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ
câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử
C
8
H
10
O tác dụng được với NaOH là
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 2: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl

; (II) Fe
3
O
4
+

đóng vai trò là chất oxi hoá là:
A . 3 B . 2 C . 4 D . 1
Câu 3: Hỗn hợp X có C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO
trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam
hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc).
Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc
thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là
A. 9,72. B. 8,64. C. 10,8. D. 2,16.
Câu 4: Các nhận định sau: 1)Axit hữu cơ là axit axetic.
2)Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% - 5%.
3)Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol
H

2
O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
Trang 3/20 - Mã đề thi 135
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 6: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl
2
, ZnCl
2
,
FeCl
2
, FeCl
3
. Khi sục khí H
2
S dư vào các dung dịch muối
trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế
tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau. Cho phần
một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Cho
phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được
hỗn hợp M
1
chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit).
Toàn bộ lượng M
1
phản ứng hết với AgNO
3

3
,
CuO, MgCO
3
. Nung X trong không khí đến khối lượng
không đổi được hỗn hợp rắn A
1
. Cho A
1
vào nước dư khuấy
đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C
1
.
Cho khí CO dư qua bình chứa C
1
nung nóng được hỗn hợp
rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa:
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất. B. 3 đơn chất.
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 10: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm
Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4

phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của axit
amino axetic, ancol benzylic. Số chất tác dụng được với
dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 2.
D.
1.

Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na
và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H
2
O dư thì thu được V
lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở
cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong
hỗn hợp X là
A. 14,4% B. 33,43% C. 20,07% D. 34,8%.
Câu 15: Oxi hoá 25,6 gam CH
3
OH (có xúc tác) thu được
hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành hai phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với AgNO
3
dư trong NH
3
đun nóng thu
được m gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung

O
4
,
Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần
lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng, dư. Số phản ứng thuộc
loại phản ứng oxi hóa – khử là

2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
, Na
2
SO
4
.
C. FeSO
4
, Na
2
SO
4
. D. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
.
Câu 20: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp,

2-
.
Số nhận định đúng là
Trang 8/20 - Mã đề thi 135
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 22: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X
thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na
+
, F

có điểm chung là có
cùng số electron.
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H

2
, CH
4
, Cl
2
O. Số chất có kiểu
liên kết cộng hóa trị có cực là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X
cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit
HOOCC
6
H
4
COOH là 2 monome được dùng để điều chế
polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6. B. Lapsan. C. Capron. D. Enang
Câu 26: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
trong
một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O
2
và 80%
thể tích N
2
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N
2
=
84,77%; SO

Câu 29: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch:
CH
3
COOK, FeCl
3
, NH
4
NO
3
, K
2
S, Zn(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
. Số
dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 30: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-
6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nào thuộc
loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enang.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 31: Cho phản ứng sau: 2SO
2
(k) + O

9,43gam glyxerol và b gam muối natri. Giá trị của a, b lần
lượt là:
A. 49,2 và 103,37 B. 51,2 và 103,145 C.
51,2 và 103,37 D. 49,2 và 103,145
Câu 34: Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: Ở
20
0
C là 7,00.10
-15
, ở 25
0
C là 1,00.10
-14
, ở 30
0
C là 1,50.10
-14
.
Sự điện ly của nước là
A. thu nhiệt
B. tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng
C. tỏa nhiệt
Trang 12/20 - Mã đề thi 135
D. không xác định tỏa nhiệt hay thu nhiệt
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn
chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38 gam
CO
2
. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được
hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit

2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5

CH
3
COOC
3
H
7

Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2),
ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).
Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái
sang phải) là:
A. 1, 5, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 5, 1 C. 5, 1, 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al
2
O
3

và FeO đốt nóng thu được chất rắn X

A. 7. B. 8. C. 6. D. 9.
Câu 38: Cho 25,65 gam muối gồm H
2
NCH
2
COONa và
H
2
NCH
2
CH
2
COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
H
2
SO
4
1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng
muối do H
2
NCH
2
COONa tạo thành là:
A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO
3
và KMnO
4
thu
được chất rắn Y và O

A. 12,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91
Câu 40: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-
O-) và có công thức phân tử là C
3
H
6
O
n
.

Biết X chỉ chứa một
loại nhóm chức. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Trang 14/20 - Mã đề thi 135
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu
50)
Câu 41: Dùng một lượng dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 20%,
đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol CuO. Sau phản ứng làm
nguội dung dịch đến 100
0
C thì khối lượng tinh thể
CuSO
4

trong HNO
3
dư được 0,48 mol NO
2
và dung dịch X. Cho
Trang 15/20 - Mã đề thi 135
dung dịch Ba(OH)
2
dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối
lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam
D. 2,4 gam
Câu 44: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ
đồ sau:
Xenlulozơ
 
%35
glucozơ
 
%80
C
2
H
5
OH
 
%60
Buta-1,3-
đien


3
, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu
que đóm còn tàn đỏ.
C. Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO
3
, dung dịch
KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
D. Dung dịch H
2
S, dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI.
Câu 48: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ.
Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều chế glixerol là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 49: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có
phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như
amoniac.
D. Etylamin dễ tan trong H
2
O.
Trang 17/20 - Mã đề thi 135
Câu 50: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C

, ZnCl
2
, AgNO
3
, NiCl
2
. Số trường hợp kết tủa hình
thành bị tan là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 5.
Câu 52: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H
2
và 1,0
mol N
2
(có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở trạng thái cân
bằng có 0,2 mol NH
3
tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25 %
cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N
2
?
A. 1,5 B. 2,25 C. 0,83 D. 1,71
Câu 53: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch
HNO
3
2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất)
không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư.
Sau đó cho thêm dung dịch H
2
SO

2
, 6)CH
3
COONH
4
.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH
3
CHO
bằng một phương trình phản ứng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 6. C. 1, 2. D. 1,
2, 4, 6.
Câu 56: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá
khử: 2H+/H
2
; Zn
2+
/Zn; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần lượt là 0,00V; -
0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá
nào sau đây lớn nhất?
A. Cu + 2Ag
+


Cu
2+

A. SO
2
, CO, NO. B. SO
2
, CO, NO
2
. C. NO,
NO
2
, SO
2
. D. NO
2
, CO
2
, CO.
Câu 58: Cho isopren tác dụng Br
2
theo tỷ lệ mol 1:1 thu
được tối đa x dẫn xuất mono brom. Đun nóng ancol bậc 2
C
5
H
12
O với H
2
SO
4
đặc ở 180
0

H
5
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
2
-
C
6
H
5
.

Không được sử dụng bảng HTTH

…………………… HẾT ……………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status