ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH - Pdf 19

Trang 1/21 - Mã đề thi 453
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HẠ LONG
Đề thi có 6 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN
1 NĂM 2010 – 2011
Môn: VẬT LÝ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút,
không kể thời gian phát đề.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ
câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo có độ
cứng k. dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát. Khi tác dụng
vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì
k
m
2T 
thì
A. con lắc dao động tự do điều hoà với tần số
.
m
k
2
1
f


B. con lắc dao



. B.
.rad)
3
t54cos(10.4
2




C.
.rad)
3
t54cos(2,7


D.
.rad)
3
2
t54cos(10.4
2




Câu 3: Đặt điện áp u = 240cos(100πt + π/6) (V) vào hai đầu một
đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sin(100πt
+π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

0
cos(120πt -
4

) (V) vào hai đầu một tụ
điện thì vonkế nhiệt ( R
V
rất lớn) mắc song song với tụ điện chỉ
120
2
V, ampe kế nhiệt (R
A
= 0) mắc nối tiếp với tụ điện chỉ 2
2
A,
ta có
A. Điện dung của tụ điện là
F
2,7
10
3


, pha ban dầu của dòng điện qua
tụ điện là φ =
4

.
B. Dung kháng của tụ điện là 60 Ω, pha ban dầu của dòng điện
qua tụ điện là φ =

cos(ωt + π) cm. B. x
2
= 5cos(ωt + π) cm. C. x
2
=
5cos(ωt + π/4) cm. D. x
2
= 5
5
cos(ωt + π/3) cm.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f
không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
F
8
10
C
3
1



hoặc
F
4
10
C
3
2

10
3



Câu 10: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C không thay đổi được. Để tần số dao
động riêng của mạch tăng
3
lần thì có thể
A. mắc thêm tụ điện có điện dung
3
C
C 

song song với tụ C.
B. mắc thêm tụ điện có điện dung
2
C
C 

song song với tụ C.
C. mắc thêm tụ điện có điện dung C

= 3C nối tiếp với tụ C
D. mắc thêm tụ điện có điện dung
2
C
C 


2cos(100πt - π/2) (A) chạy qua một đoạn mạch có giá trị 1 A và
đang giảm. Sau thời điểm đó 0,005 (s), cường độ dòng điện là
A.
2
A. B.
3
A. C.
2
A. D.
3
A.
Câu 13: Kết luận nào không đúng với âm nghe được?
A. Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.
B. Âm nghe được là các sòng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20000
Hz.
C. Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ âm là các
đặc trưng sinh lí của âm.
D. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.
Câu 14: Một sóng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi gặp đầu dây
cố định thì phản xạ trở lại, khi đó
A. sóng phản xạ có cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới.
Trang 6/21 - Mã đề thi 453
B. sóng phản xạ luôn giao thoa với sóng tới và tạo thành sóng
dừng.
C. sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.
D. sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.
Câu 15: Dòng điện trong mạch dao động
A. gồm cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch. B. là dòng điện dẫn.
C. là dòng elêctron tự do. D. là dòng điện dịch.
Câu 16: Đặt điện áp u = U

o
cosωt ( U
o
và ω không đổi) vào hai đầu
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở R, tụ điện có dung kháng
80
3
Ω, cuộn cảm có điện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50
3
Ω.
Khi điều chỉnh trị số của biến trở R để công suất tiêu thụ trên biến
trở cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
7
3
. B.
7
2
. C.
2
1
. D.
2
3
.
Câu 19: Đặt điện áp u = 120cos(100πt +
3

) (V) vào hai đầu một
đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp điện trở thuần R= 30

A. 6.10
8
MHz. B. 5.10
6
Hz. C. 2.10
5
Hz. D.
1,5.10
7
kHz.
Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha truyền đi một
công suất điện không đổi. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu đường
Trang 8/21 - Mã đề thi 453
dây là U thì hiệu suất truyền tải là 75%. Để hiệu suất truyền tải
tăng thêm 21% thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây phải là
A. 1.28 U. B. 2,5U. C. 4.25U. D. 6,25U.
Câu 22: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15
cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông
góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5
cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên
dường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm
luôn dao động với biên độ cực đại là
A. 18. B. 16. C. 32. D. 17.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào vào hai đầu một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm
H
2
1
L


Trang 9/21 - Mã đề thi 453
A. Chu kì của con lắc đơn:

m
2
. B. Năng lượng của con lắc lò
xo:
.
T
Am2
2
22


C. Tần số của con lắc lò xo:
m
k
2
1

. D. Thế năng của con lắc
đơn tại vị trí có li độ góc α là:
2
mg
2
1

.
Câu 25: Đặt điện áp u = U
0



C.
C
u.Ci 
. D.
.
R
u
i
R


Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng 85g dao động điều hòa với chu
kỳ π/10 (s). Tại vị trí vật có tốc độ 40 cm/s thì gia tốc của nó là 8
m/s
2
. Năng lượng dao động của vật là
A. 1360 J. B. 34 J. C. 34 mJ. D. 13,6 m

J.
Câu 27: Đặt điện áp u = U
0
cos(
t
T
2

) (V) vào hai đầu đoạn mạch có
R,L,C mắc nối tiếp. Nếu tăng chu kì T còn các đại lượng khác


) V. D. u = 40cos(5.10
6
t -
6

) V.
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Tại vị trí li
độ của vật là 3 cm thì tốc độ của vật là 40π cm/s. Tần số dao động
của vật là
A. 5 Hz. B. 10π Hz. C. 10 Hz. D. 20 Hz.
Câu 30: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa quanh
vị trí cân bằng với tần số góc ω, biên độ A, tại li độ x, vận tốc của
vật là v. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Năng lượng dao động của vật là:
222
mv
2
1
xm
2
1
W 
. B. x =
Acos(ωt + φ) .
Trang 11/21 - Mã đề thi 453
C. x
’’
- ω
2

B. làm giảm công suất tỏa nhịêt của dòng điện xoay chiều trên
dây tải điện.
C. làm tăng điện áp hiệu dụng ở hai cực máy phát điện một
chiều.
D. làm giảm điện áp hiệu dụng hai đầu các cuộn dây của máy
phát xoay chiều ba pha.
Câu 34: Một con lắc đơn dao dộng điều hòa trong điện trường đều
mà véc tơ cường độ điện trường có độ lớn E = 1,5.10
4
V/m và
hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g =10 m/s
2
, khối lượng vật m
= 0,01g. Ban đầu quả cầu nhỏ của con lắc chưa nhiễm điện. Khi
quả cầu mang điện tích q = 4.10
─ 9
C thì chu kì dao động của con
lắc sẽ
A. giảm
4,2
lần. B. tăng
4,2
lần. C. giảm
6,1
lần.
D. tăng
6,1
lần.
Câu 35: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần

kì 0,04 s thì trên dây có dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền
trên dây với tốc độ 6 m/s. Chiều dài của dây là
A. 66 cm. B. 78 cm. C. 72 cm. D. 132 cm.
Câu 38: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ
tự cảm L = 0,5H, tụ điện có điện dung C = 6 μF đang có dao
động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch
có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là
2.10
─8
C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A. 4.10
─8
C. B. 2.5.10
─9
C. C. 12.10
─8
C. D. 9.10
─9

Câu 39: Một nguồn phát sóng cơ dao động điều hòa theo phương
trình u =Acos (10t + π/2) cm. Khoảng cách gần nhau nhất giữa 2
điểm trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/3 là 50
cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
Trang 14/21 - Mã đề thi 453
A. 150 cm/s B. 6 m/s C. 60 cm/s D. 15 m/s
Câu 40: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gốn có 8
cặp cực bắc-nam. Rôto của máy quay với tốc độ 450 vòng/phút.
Tần số góc của suất điện động do máy tạo ra là
A. 60 Hz. B. 3600 Hz. C. 120 rad/s D. 7200 rad/s.


2
3
A Độ lệch pha của hai dao động là:
A.
6
5

rad. B.
6

rad. C.
3

rad. D.
3
2

rad.
Câu 43: Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100t(A) đi qua điện
trở R = 5 trong thời gian 1 phút. Nhiệt lượng do dòng điện tỏa ra
trên điện trở là
A. 1000J. B. 1200J. C. 800J. D. 600J.
Câu 44: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo
phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.
Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M
luôn dao động ngược pha với nguồn. Biết tần số f có giá trị trong
khoảng từ 98Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là
A. 8cm B. 4cm C. 6cm D. 5cm
Câu 45: Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hòa của một vật
A. Li độ và vận tốc của vật luôn biến thiên điều hòa cùng tần số

75
1
s. C.
300
1
s. D.
90
1
s.
Câu 49: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 25, mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C =

4
10
F và cuộn cảm có hệ số tụ cảm
L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều có tần số
50Hz thì điện áp giữa hai đầu điện trở thuần R sớm pha
4

so với điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị cảm kháng của cuộn dây là
A. 75. B. 125. C. 150. D. 100.
Câu 50: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện dung C = 3 nF. Điện trở của mạch là R =
0,2 Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu đện thế
cực đại giữa hai bản tụ điện là U
0
= 6 V thì trong mỗi chu kì dao
động, cần cung cấp cho mạch một năng lượng bằng

lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật
xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi
truyền cho nó một vận tốc
scm/40

theo phương thẳng đứng hướng
xuống. Chọn chiều dương hướng xuống. Coi vật dao động điều
hoà theo phương thẳng đứng. Tốc độ trung bình khi vật chuyển
động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là
A. 93,75cm/s B. -93,75cm/s. C. -56,25cm/s. D.
56,25cm/s.
Câu 53: Một thanh AB đồng chất chiều dài l khối lượng m có thể
quay không ma sát quanh trục thẳng đứng qua A trên mặt bàn nằm
ngang nhẵn. Trên mặt bàn có một vật khối lượng m
1
=
2
m
chuyển
động trên đường thẳng qua B vuông góc với thanh với vận tốc
không đổi v, và chạm vào B và dính vào đó. Tốc độ góc của thanh
ngay sau khi va chạm là.
A.

6
v7
. B.

7
v6

L
. Biết U = U
C
= 2U
L
. Hệ số công
suất của mạch là
A. 1. B.
2
2
. C. 0.5. D.
2
3
.
Câu 57: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp
xoay chiều u = U
0
cost(V), với  có giá trị thay đôi được. Khi 
Trang 20/21 - Mã đề thi 453
= 
1
= 120 rad/s hoặc  = 
2
= 60 rad/s thì dòng điện trong
mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch cực đại thì  phải có giá trị
A. 120
3
 rad/s . B. 60
3

lượng m và bán kính R chuyển động lăn không trượt trên một
đường thẳng với vận tốc không đổi lần lượt là v và 2v. Tỉ số động
năng của quả cầu và đĩa tròn là
A.
14
15
. B.
30
7
. C.
7
30
. D.
15
14
.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status