đề thi thử đại học môn vật lý trường THPT Yên Thành 3 năm học 2008-2009 - Pdf 19


Trang 1/Mã đề 133

đề thi thử đại học
năm học 2008-2009-môn vật lý
( Thời gian làm bài 90ph)
A
. phần chung cho các thí sinh ( 40 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia
Rơnghen là không đúng?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát
quang một số chất.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400
g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều
hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của
hòn bi khi qua vị trí can bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C.
0,25 m/s. D. 0,71 m/s.

Trang 2/Mã đề 133

Câu 3: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm
thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không
thay đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

. B. f = 2f
1
.
C. f = 1,5 f
1
. D. f = f
1
.
Câu 5: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc
ánh sáng trong chân không c= 3.10
8
( m/s). Năng lượng
của photon ứng với ánh sáng tím có bước sóng
m


41,0



Trang 3/Mã đề 133

A. 4,85.10
– 19
J. B. 5 eV.
C. 4,85.10
– 25
J. D. 2,1 eV.


/4) (A). D. i
= 3 cos(100

t -

/4) (A).
Câu 7: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
bước sóng của ánh sáng kích thích.
bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây
ra hiện tượng quang điện.
công thoát electron ở bề mặt kim loại đó.
bước sóng liên kết với quang electron.

Trang 4/Mã đề 133

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không
đúng?
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. tác dụng lên kính ảnh.
C. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát
quang một số chất.
Câu 9: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi,
khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm bụng sóng liền
kề là
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. hai bước sóng.
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số:


t + 2

/3) (cm). D. x =
4 cos ( 5

t +

/3) (cm).
Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương
truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên
phương truyền sóng đó là: u
M
= 3sin

t (cm). Phương
trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó (
MN = 25 cm) là: u
N
= 3 cos (

t +

/4) (cm). Phát biểu
nào sau đây là đúng?
ASóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s. B.
Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.
C. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s. D.
Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh


1
= 2

2
. B.

1
=
1
2


2
. C.

1

=
2
1

2
. D.

1
= 2

2
.

I
0
. B. Q
0
= LC I
0
. C. Q
0

=
L
C

I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
.

Trang 8/Mã đề 133

Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm
2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cường độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và
cường độ ở cuộn thứ cấp là


(rad/s) .
Câu 19: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối
xứng theo hình tam giác . Phát biểu nào sau đây là không
đúng ?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong
mỗi dây pha.

Trang 9/Mã đề 133

B. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu
điện thế giữa hai pha.
C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi
pha.
Câu 20: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì
có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g =
9,8 m/s
2
. Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy
tới ba chữ số có nghĩa)
A. 0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C.
6,26 m/s. D. 0,633 m/s.
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R
=30(

)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2
sin(100


110

. D.
11
100


.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không
đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác
dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng?

Trang 11/Mã đề 133

A. Những điểm cách nhau một bước sóng thì dao
động cùng pha.
B. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và
cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
cùng pha.
C. Những điểm cách nhau nửa bước sóng thì dao
động ngược pha.
D. Những điểm cách nhau một số nguyên lẻ nửa
bước sóng thì dao động ngược pha.

một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương
vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và
cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ

n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,56. Độ rộng của
quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A. 6,28 mm. B. 12,57 mm. C.
9,30 mm. D. 15,42 mm.
Câu 28: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba
cuộn dây ở stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Cảm
ứng từ tổng hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số
bằng
A. B = 3B
0
. B. B = 1,5B
0
.
C. B = B
0
. D. B = 0,5B
0
.


>0,36
m

C.


0,36
m

D.

=0,36
m


Câu 31: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có
khối lượng 500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m,

Trang 14/Mã đề 133

dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài
của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con
lắc là:
A. 0,16 J. B. 0,08 J.
C. 80 J. D. 0,4 J.
Câu 32: Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng một chất bị phát quang khi bị chiếu
ánh sáng vào.
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh

= E
0
thì
các suất điện động ở các pha kia đạt các giá trị

Trang 16/Mã đề 133

A.









2
2
0
3
0
2
E
e
E
e
B.



2
0
3
0
2
E
e
E
e

D.









2
2
0
3
0
2
E
e
E
e

.
D.
4
f
.

Trang 17/Mã đề 133

Câu 38: Năng lượng

của photon ánh sáng có bước sóng

được tính theo công thức ( với h là hằng số Plăng, còn c
là vận tốc ánh sáng trong chân không)
A.

=

c
h
. B.
c
h



. C.


hc

O
2
dao động với
biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A. 23. B. 24.
C.25. D. 26.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần
lượt là u = 100 sin 100

t (V) và i = 6 sin(100

t +

/3)
(A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là

Trang 18/Mã đề 133

A. 600 W. B. 300W. C.
150 W. D. 75 W.

a.
phần dành cho thí sinh học chương trình nâng
cao
( gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50):


Câu 43: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái
nghỉ, sau khi quay được 500 rad thì có vận tốc góc 20
rad/s. Gia tốc góc của bánh đà đó là
A. 0,8 rad/s
2
. B. 0,2 rad/s
2
.
C. 0,3 rad/s
2
. D. 0,4 rad/s
2
.
Câu 44: Dòng quang điện bão hòa chạy qua tế bào quang
điện là 3,2 mA. Biết độ lớn điện tích của electron là
e = 1,6.10
– 19
C. Số electron quang điện được giải phóng
ra khỏi catot trong mỗi giây là
A. 2.10
16
. B. 5,12.10
16
. C.
2.10
17
. D. 3,2.10
16
.

quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g =

2

m/s
2
với chu kì riêng là 2,0 s. Khối lương của con lắc là
A. 10 kg. B. 15 kg.
C. 20 kg. D. 12,5 kg.
Câu 48: Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz. Ô tô đi
trên đường với vận tốc 72 km/h. Biết vận tốc truyền âm
trong không khí là 340 m/s. Tần số của tiếng còi ô tô mà
một người đứng cạnh đường nghe thấy khi ô tô tiến lại
gần anh ta là

Trang 21/Mã đề 133

A. 1020 Hz. B. 1016,5 Hz.
C. 1218 Hz. D. 903,5 Hz.
Câu 49: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV.
Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần số f
1
= 10
15
Hz và
f
2
= 1,5.10
15
Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện

= 0,45

m và

2
= 0,60

m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có cùng
màu so với vân sáng trung tâm là
A. 3 mm. B. 2,4 mm. C.
4 mm. D. 4,8 mm.
Câu 52: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s). Chiếu một
chùm sáng đơn sắc có bước sóng

=0,400

m vào catot
của một tế bào quang điện. Công suất ánh sáng mà catot
nhận được là P = 20 mW. Số photon tới đập vào catot
trong mỗi giây là
A. 8,050.10
16
hạt. B. 2,012.10
17
hạt.


Trang 24/Mã đề 133

Câu 56: Một photon có năng lượng 1,79 ev bay qua hai
nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng
phương của photon tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng
thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số photon
có thể thu được sau đó,theo phương của photon tới. Hãy
chỉ ra đáp số sai?
A. x=3. B. x= 2. C.
x=1. D. x=0.
Câu 57: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s);|e|=1,6.10
-19
C.
Để ion hóa nguyên tử hiđro, người ta cần một năng lượng
là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có
thể có được trong quang phổ hiđro là
A. 91 nm. B.112nm. C.
0,91

m. D. 0,071

m.
Câu 58: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh
sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. khi chiếu vào

……………………………………………………………. Đáp án:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status