Mã đề : 201 1
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
-
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN II NĂM 2011
MÔN THI: HOÁ HỌC
Thời gian : 90 phút không
kể giao đề
Mã đề : 201
H =1; Be = 9; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ni = 28, Pb =207; Ca = 40; Cr =
52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ
câu 1 đến câu 40)
Câu
1 :
Khối lượng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91. Brôm
có 2 đồng vị là
79
35
Br
và
bằng nhau. Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 5,6 lít CO
2
(đktc). Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là:
A.
CH
3
COOH, CH
2
=CH-
COOH
B.
CH
3
CH
2
COOH, HCOOH
C.
HCOOH, HOOC-COOH
D
.
CH
3
COOH, HOOC-
COOH
4 :
Nhóm các khí nào dưới đây đều không phản ứng với
dung dịch NaOH?
A.
CO
2
, NO
2
.
B
CO, NO.
C
CO, NO,
D
Cl
2
, H
2
S,
Mã đề : 201 3
.
.
NO
2
.
12
O
2
N
2
. Cho 0,1 mol X tác
dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được 11,1 gam chất rắn. Công thức của
X là:
A.
NH
2
CH
2
C
OONH
3
CH
2
CH
3
B
.
NH
2
C
C
OONH
4
Câu
7 :
Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức
phân tử C
8
H
10
O không tác dụng được với Na và NaOH?
A.
4.
B
.
6.
C
.
7.
D
.
5.
Mã đề : 201 4
0,015 mol và 0,08 mol.
Câu
9 :
Một hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m gam hỗn hợp rồi thêm
vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M, sau đó phải dùng hết
25ml dung dịch HCl 0,2M để trung hòa kiềm dư thu được
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X đến khối lượng không
đổi thu được 1,0425gam muối khan. Phần trăm khối lượng
của axit có khối lượng phân tử bé hơn trong hỗn hợp trên
là:
A.
46,61%
B
.
50%
C
.
43,39%
D
.
40%
Câu
0,94 mol
D
.
1,04 mol
Câu
11 :
Sục khí hiđrôsunfua dư vào dung dịch chứa Fe(NO
3
)
3
,
Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
thu được kết tủa. Kết tủa
gồm:
A.
FeS, Ag
2
H
9
Cl), D (C
4
H
10
O), E
(C
4
H
11
N). Số lượng các đồng phân của A, B, D, E tương
ứng là
A.
2, 4, 7, 8.
B
.
2, 4, 6, 8.
C
.
2, 4, 5, 7.
D
.
2, 3, 5, 7.
Câu
B
X
1
, X
2
, X
3
,
C
X
3
, X
2
.
D
X
1
, X
4
, X
2
.
Mã đề : 201 6
.
X
4
.
25,92
D
.
46,4
Câu
15 :
Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế oxi bằng cách:
A.
Chưng cất phân đoạn
không khí lỏng.
B.
Quang hợp cây xanh
C.
2H
2
O
2
2MnO
2H
2
O + O
4
đặc xúc tác)
tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH
3
COOH Công
thức của este axetat có dạng :
A.
[C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
B.
[C
6
H
7
O
2
(OOC-
(OOC-CH
3
)
2
OH]
n
D
.
[C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
2
OH]
nCâu
17 :
Có 3 chất lỏng là C
2
H
BaCl
2
.
C
.
Quì tím.
D
.
HCl.
Câu
18 :
Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C thì tốc độ của một
phản ứng tăng lên 2 lần . Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao
nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 20
0
C đến 100
0
C.
A.
14 lần
B
.
1 2 3 4 5
Mã đề : 201 8A.
Ống 2, 4, 5.
B
.
Ống 2, 4.
C
.
Ống 1, 2, 3.
D
.
Ống 2, 3, 4.
Câu
20 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X
1
, X
2
là
Câu
21 :
Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số
electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc nguyên tố
hoá học nào sau đây?
A.
9
F.
B.
8
O.
C
.
16
S.
D.
17
Cl.
Câu
22 :
3,0 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
23 :
Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất
béo có chỉ số axit 5,6 bằng:
A.
0,056 gam
B
.
0,040 gam
C
.
40,00 gam
D
.
56,00 gam
Câu
24 :
A
1
A
2
Propan
D
.
Eten
Câu
25 :
Với n tối thiểu bằng bao nhiêu thì có được hợp chất X có
công thức phân tử C
n
H
2n
O
2
, không tác dụng với Na, khi
đun nóng X với axit vô cơ được hai chất Y
1
,Y
2
. Oxi hóa Y
2
thu được HCHO; Y
1
tham gia phản ứng tráng bạc.
A.
n = 4
B
)
2
B
.
Ca(NO
2
)
2
C
.
Mg(NO
3
)
2
D
.
MgO
Câu
27 :
Cho hỗn hợp gồm bột Al và một oxit sắt. Thực hiện hoàn
toàn phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử chỉ có phản ứng khử
oxit sắt thành Fe) thu được hỗn hợp X có khối lượng 19,82
gam. Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác
Không xác
định được.
Câu
28 :
Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại
M có hoá trị không đổi bằng 2 (đứng trước H trong dãy
điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H
2
. Cho
phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng đun nóng
thấy thoát ra 0,3 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất.
Kim loại M là:
Mã đề : 201 11
A.
Ni
B
.
Mg
C
.
Sn
O
3
B
.
C
4
H
10
O
3
C
.
C
6
H
14
O
3
D
.
C
5
H
12
tự độ mạnh tăng dần :
A.
I
2
<MnO
4
–
<Fe
3+
B
.
I
2
<Fe
3+
<M
nO
4
–
C
.
MnO
4
–
<Fe
) thì thu được tối đa số sản phẩm
cộng là
A.
6.
B
5.
C
3.
D
4.
Mã đề : 201 12
.
.
.
Câu
32 :
Nhiệt phân 8,8 gam C
3
H
8
, giả sử xảy ra hai phản ứng:
C
3
H
bị nhiệt phân,
khối lượng mol trung bình của X là:
A.
2,315
B
.
3,96
C
.
23,16
D
.
39,6
Câu
33 :
Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp Fe, Cu, Ag bằng 203,4 ml
dung dịch HNO
3
20% (d=1,115 g/ml) tối thiểu vừa đủ. Sau
phản ứng thu được 4,032 lít khí NO duy nhất (đktc) và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối
khan là
A.
.
C
.
BaCl
2
.
D
.
HCl.
Mã đề : 201 13
Câu
35 :
Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A.
Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến
cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên
trong suốt.
B.
Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau
đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng.
C.
B.
1,8 lít và 0,2 lít.
C.
1,5 lít và 0,5 lít.
D
.
1,1 lit và 0,9 lít.
Câu
Ion đicromat Cr
2
O
7
2-
, trong môi trường axit, oxi hóa được
Mã đề : 201 14
37 :
muối Fe
2+
tạo muối Fe
3+
, còn đicromat bị khử tạo muối
Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
Câu
38 :
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch
HCl dư thu được 40 gam muối và 11,2 lít khí (đktc). Nếu
cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc
nóng dư thì khối lượng muối tạo thành và thể tích khí SO
2
(đktc) sinh ra là:
A.
52,5 gam và 11,2 lit.
B.
52,5 gam và 2,24 lít.
C.
45,2 gam và 2,24 lít.
D
.
42,5 gam và 11,2 lít.
Câu
39 :
Cho 5,8 gam muối FeCO
Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba
2+
; Ca
2+
; Mg
2+
; 0,3 mol
NO
3
-
và 0,5 mol Cl
-
. Để kết tủa hết các ion có trong dung
dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch chứa hỗn hợp
K
2
CO
3
1M và Na
2
CO
3
1,5M. Giá trị của V là
A.
300 ml
B
.
160 ml
C.
chu kì 3, nhóm IIA
D
.
chu kì 3, nhóm VIA
Câu
42 :
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A.
C
4
H
9
OH
B
.
C
3
H
7
COO
H
C
.
D
.
Anđehit axetic ; 75%
Câu4
4 :
Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong
nước mà hòa tan trong dầu (chất béo). Nhiệt độ nóng
chảy của vitamin A khoảng 63˚C. Công thức của vitamin
A là
H
3
C
CH
3
CH
3
OH
CH
3
CH
3
Mã đề : 201 17
Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:
A.
10,49%
4
NO
3
.
B
.
NH
4
Cl.
C
.
NH
4
HCO
3
.
D
.
(NH
4
)
2
HP
O
4
.
.
Câu
47 :
Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng
bằng thể tích của 1,6 gam ôxi cùng điều kiện. Mặt khác
cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 15,12 gam Ag. CTPT của 2
anđêhit là :
A.
CH
2
O và C
2
H
4
O
B.
C
2
H
48 :
Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu. Để loại bỏ tạp
chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể
ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch
A.
HNO
3
.
B
.
HCl.
C
.
AgNO
3
.
D
.
Fe(NO
3
)
3
Câu
49 :
C
(C
6
H
5
O)
n-1
D
(C
6
H
5
O)
n
Mã đề : 201 19
.
.
.
Câu
50 :
Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
Câu
51 :
Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi,
sau đó thuỷ phân trong dung dịch H
2
SO
4
loãng. Để thu
được 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử
hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%) là
A.
144 gam
B
.
180 gam
C
.
250 gam
D
.
225 gam
Câu
Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml
dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và Ba(OH)2
50%.
B
.
40 %.
C
.
45 %.
D
.
25 %.
Câu
54 :
Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng
tính :
Al , Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
,NaHSO
4
, NaHCO
3
8
Câu
55 :
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản
ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A.
metan , vinylaxetat ,eten
B.
etin , ancol etilic, etyl
Mã đề : 201 21
axetat
C.
ancol etilic,
vinyfomat ,etan
D
.
etin , ancol etilic,
vinylaxetat
Câu
56 :
Nhúng một thanh kim loại M (hoá trị 2) có khối lượ
ng 20 gam
vào dd AgNO
(I) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (II) Sục
khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO
2
và O
2
vào nước. (IV)
Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho FeO vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. (VI)
Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Mã đề : 201 22
Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:
A.
CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
COOH
B.
CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
CHO
C.
CH
3
CH
2
COOH và 1
mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.
Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến
hành este hoá 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là
(biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ).
A.
1,2.
B
.
2,6
C
.
1,6
D
.
2,4