ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM - Pdf 19

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
BÀI 25 :KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA
KIM LOẠI KIỀM
A. KIM LOẠI KIỀM
I/ VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
Biết
1/ Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Hạt nhân
nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d.
19 ; 19
2/ Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA
là?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Hiểu
1/ Cho cấu hình electron: 1s
2
2s

2/ Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rối đem đốt trên ngọn lửa
đèn cồn, ngọn lửa có màu tím. Vậy X là hợp chất của
A. Li B. K C. Na D. Rb
3/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên
kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững.
B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại
kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít.
C. Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kêt skim loịa trong mạng
inh thể kim loại kiềm bền vững.
D. Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng
Vận dụng
1/ Cho biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là:
Kim loại Li Na K Cs
V(cm
3
) 13,2 23,71 45,35 55,55
Khối lượng riêng (g/cm
3
) của mỗi kim loại trên lần lượt là bao nhiêu?
A. 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86 B. 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86
C. 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53 D. 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Biết
1/ Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A. Tính khử b. Tính oxi hóa c. Tính axit d.
Tính bazơ
2/ Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH
d. Dầu hỏa

tan hết A trong nước thu được 0,025mol O
2
. Khối lượng của A bằng bao
nhiêu gam?
A. 3,9 gam B. 6,6gam C. 7,0 gam D.
7,8gam

IV/ ỨNG DỤNG TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Biết
1/ Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
a. Điện phân dung dịch NaOH b. Điện phân nóng chảy
NaOH
c. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl d. Cho dd NaOH tác dụng
với H
2
O
2/ Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại
kiềm?
A. Mạ bảo vệ kim loại B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo
cháy
C. Chế tạo tế bào quang điện D. Điều chế một số kim loại khác bằng
phương pháp nhiệt luyện
Hiểu
2/ Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh B. Bề mặt kim loại có
màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. Bề mặt kim loại có
màu đỏ và có kết tủa màu xanh

theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương
trình ion rút gọn là :
a. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2
CO
3
b. CO
3
2-
+ H
+

 HCO

3

c. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2
O + CO
2

0,06M pH của dung dịch tạo thành là bao nhiêu?
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D.
2,4
2/ Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Để phân biệt 3 dung dịch
cần dùng một hóa chất là
A. Zn. B Na
2
CO
3
. C. BaCO
3
D Qùy
tím
2/ NaHCO
3

Biết
1/ Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO
3
khi :
A. tác dụng với kiềm. B. tác dụng với CO
2
.
C. đun nóng. D. tác dụng với axit.
2/ Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO
3

3
và 6 gam KHCO
3
. Thành phần % thể tích của CO
2
trong hỗn
hợp là
A. 42% B. 56% C. 28% D. 50%
3/ Na
2
CO
3

Vận dụng
1/ Hòa tan 55g hổn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
với lượng vừa đủ 500ml axit
H
2
SO
4
1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A .
Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO

2
O, NO
2
C. KNO
2
, O
2

D. K, NO
2
, O
2Bài 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

A. Kim loại kiềm thổ
I. Vị trí, tính chất vật lý:
Biết:
Câu 1: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
A. Be. B. Mg. C. Ca. D. K.
Câu 2 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :
X : 1s
2
2s
2
Y : 1s
2
2s

6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
H: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2

Các nguyên tố được xếp vào nhóm II
A
bao gồm :
A. X,Y,Z B. X,Z,T C. Z,T,G D. Z,T,H
Hiểu:
Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Câu 2: Cho Ca vào dung dịch NH
4
HCO
3
thấy xuất hiện:
A. Kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên B. Kết tủa trắng
C. Kết tủa trắng, sau đó tan dần D. Có khí mùi khai bay lên
Vận dụng:
Câu 1: Cho sơ đồ : Ca

A

B

C

D

Ca
Công thức của A, B, C, D lần lượt là
A.CaCl
2
, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, CaSO
4

2
, CaCl
2
Câu 2: Nung 8,4g muối cacbonat (khan) của 1 kim loại kiềm thổ thì thấy
có CO
2
và hơi nước thoát ra. Dẫn CO
2
vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 10g
kết tủa. Vậy kim loại đó là:
A. Be B. Mg C. Ca
D. Ba
Câu 3: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA.
Sau một thời gian thu được ở catot 8 gam kim loại, ở anot 4,48 l khí
(đktc). Công thức của muối là:
A. MgCl
2
B. BaCl
2
C. BeCl
2
D. CaCl
2

B. Một số hợp chất quan trọng của canxi
I. Canxi hidroxit:
Biết:
Câu 1: Dung dịch có pH > 7 là:

người ta có thể dùng phương pháp sau.
Chọn phương pháp đúng.
1) nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
2) nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
3) cho dung dịch CaCl
2
tác dụng với dung dịch NaOH.
4) cho CaO tác dụng với nước .
A. Chỉ có 1,4 B. Chỉ có 1,2 C.Chỉ có 2,4
D. Chỉ có 3,4
Vận dụng:
Câu 1: Dẫn V lít CO
2
(đkc) vào 300ml dd Ca(OH)
2
0,5 M. Sau phản ứng
thu được 10g kết tủa. Vậy V bằng:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A,
C đều đúng.
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa
0,35 mol Ca(OH)
2
sẽ thu được kết tủa có khối lượng là:
A. 35 gam B. 17,5 gam C. 20 gam D. 2,5
gam
II. Canxi cacbonat:
Biết:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong

2
O.
D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O

Ca(HCO
3
)
2
.
Hiểu:
Câu 1: CaCO
3
tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây
?
A. CH
3
COOH ; MgCl
2
; H
2
O + CO
2
B. CH
3

+ MgCl
2
C. CaCO
3
+ Na
2
SO
4
D. CaSO
4
+ BaCl
2
Câu 3: Xét phản ứng nung vôi : CaCO
3
→ CaO + CO
2
(

H>0)
Để thu được nhiều CaO, ta phải :
A. Hạ thấp nhiệt độ B. Tăng nhiệt độ
C. Quạt lò đốt, đuổi bớt khí CO
2
D. B, C đều đúng
Vận dụng:
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO
3

CaCO
3

2
O B. Thạch cao khan CaSO
4

C. Thạch cao nung 2CaSO
4
.H
2
O D. A, B, C đều đúng.

C. Nước cứng
I. Khái niệm – phân loại:
Biết:
Câu 1: Nước cứng tạm thời chứa
A. ion HCO
3
-
. B. ion Cl
-
. C. ion SO
4
2-
. D. tất cả
đều đúng.
Câu 2: Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau:
(1) Na
+
, Cl

,



Mẫu nước cứng là:
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (1), (2), (3)
II. Phương pháp làm mềm nước cứng:
Biết:
Câu 1: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A. ion Ca
2+
và Mg
2+
. B. ion HCO
3
-
. C. ion Cl
-
và SO
4
2-
. D. tất cả
đều đúng.
Câu 2: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
A. dùng nhiệt độ. B. dùng Ca(OH)
2
vừa đủ. C. dùng Na
2
CO
3
. D. tất cả
đều đúng.

3

Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

A. NHÔM
1/ Vị trí, cấu hình e
Biết
1/ Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III B. Al thuộc chu
kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm III
C. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
D. Ion nhôm có
cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2Hiểu
1/ Cấu hình electron của Al
3+
giống với cấu hình electron:
A.Tất cả đều đúng B.Mg
2+
C. Na
+
D. Ne
2/ Tính chất vật lí
Biết
1/ Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
Hệ số của các chất trong phản ứng là
A. 8, 30, 8, 3, 9 B. 8, 30, 8, 3, 15
C. 30, 8, 8, 3 , 15 D. 8, 27, 8, 3, 12
3/ Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
A.HNO
3
(đặc nóng) B. HNO
3
(đặc nguội) C. HCl D.
H
3
PO
4
(đặc nguội)
4/ Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K. Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion
kim loại tương ứng là
A. K, Ca, Mg, Al. B. Al, Mg, Ca, K.
C. Mg, Al, Ca, K. D. Ca, Mg, K, Al.
5/ Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa tan B.

thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với
dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lit khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe
trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 10,8 gam Al và 5,6gam Fe B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D. 5,4gam Al và 2,8 gam Fe
3/ Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4

loãng thoát ra 0,4mol khí, còn trọng lượng dư dung dịch NaOH thì thu
được 0,3mol khí. Tính m
A. 11,00 gam B. 12,28gam C. 13,70gam D.
19,50gam
5/ Sản xuất nhôm
Biết
1/ Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al
2
O
3
nóng chảy, người ta
thêm cryolit là để ….
(I) hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, tiết kiệm năng lượng.
(II) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al
2

. D.
Na
2
SO
4
và KOH.
Câu 2: Dẫn CO dư qua hổn hợp gồm Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO đun nóng.
Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hổn hợp rắn gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg
C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al
2
O
3
, Fe, Cu, Mg
Vận dụng:
Câu 1: Cho các chất: Na, Na
2
O, Al, Al

. B. AlCl
3
. C. Al
2
O
3
. D.
Al(OH)
3
.
Hiểu:
Câu 1:Phản ứng nào chứng minh Al(OH)
3
có tính lưỡng tính:
1. 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2. Al(OH)
3
+ 3HCl  AlCl
3
+ 3H
2
O

một sản phẩm như nhau, đó là:
A. NaCl B. NH
4
Cl C. Al(OH)
3

D. Al
2
O
3

Câu 3: Cho K vào dd AlCl
3
thu được kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung
đến khối lượng không đổi thu được chất rắn. Sục CO
2
vào dd còn lại thấy
có kết tủa thêm. Số phản ứng đã xảy ra là :
A. 5 B. 2 C. 3
D. 4
Vận dụng:
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Al  X  Al(OH)
3
 Y 
Al(OH)
3
 R  Al.
X, Y, R lần lượt là:
A. NaAlO
2

D. A và B
III. Nhôm sunfat:
Biết:
Câu 1: Phèn chua có công thức nào?
A. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O B.
(NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)

đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau
đó kết tủa vẫn không tan
D.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau
đó kết tủa tan dần.
Câu 2: Cho các chất 1.KOH ; 2. BaCl
2
; 3. NH
3
; 4. HCl ; 5. NaCl. Chất
có tác dụng với dd Al
2
(SO
4
)
3
là :
A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,5 D. 2,4,5
IV. Cách nhận biết ion Al
3+
trong dung dịch:
Biết:
Câu 1: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung
dịch
A. NaOH.
B. HCl.

nhóm IA ?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxi hoá của các
nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 3. Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 4. Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. cấu hình electron
nguyên tử
C. số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất D. kiểu mạng tinh thể
của đơn chất
Câu 5. Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ
trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử B. khối lượng riêng
C. nhiệt độ sôi D. số oxi hoá
Câu 6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns
1
B. ns
2
C. ns
2
np
1
D. (n-
1)d
x
ns
y


3

tạo
kết tủa?
A. KCl. B. CaCl
2
. C. NaCl. D.
KNO
3
.
Câu 10. Dung dịch có pH > 7 là
A. FeCl
3
. B. K
2
SO
4
. C. Na
2
CO
3
. D.
Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 11. Cho 3,9g K tác dụng với H

-
bị khử
Câu 15. Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ
mất nhãn chứa các dung dịch: H
2
SO
4
, BaCl
2
, Na
2
SO
4
?
A. Quỳ tím B. Bột kẽm C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím
hoặc bột Zn hoặc Na
2
CO
3

Câu 16. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39g kali
kim loại vào 362g nước là kết quả nào sau đây ?
A. 15,47% B. 13,97% C. 14% D.
14,04%
Câu 17. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. NaNO

11g
Câu 21. 1,24g Na
2
O tác dụng với nước, được 100ml dung dịch. Nồng độ
mol của chất trong dung dịch là
A. 0,04M B. 0,02M C. 0,4M D. 0,2M
Câu 22. Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu
được 4,15g hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn
hợp lần lượt là
A. 1,17g và 2,98g B. 1,12g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g
D. 0,8g và 2,24g
Câu 23. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm
thổ là

A. ns
2
. B. ns
2
np
1
. C. ns
1
. D.
ns
2
np
2
.
Câu 24. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron
hoá trị là

. D.
CaCl
2
.
Câu 30. So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B. bán kính lớn
hơn và độ âm điện nhỏ hơn
C. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D. bán kính nhỏ hơn
và độ âm điện lớn hơn
Câu 31. Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl
2
nóng chảy,
quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?
A. Mg  Mg
2+
+ 2e B. Mg
2+
+ 2e  Mg

C. 2Cl
-
 Cl
2
+ 2e D. Cl
2
+ 2e  2Cl
-

Câu 32. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ
?

2+
, SO
4
2-C. Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Ca
2+
D. HCO
3
-
, Ca
2+
, Mg
2+

Câu 35. Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong
loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
A. Ca(HCO
3
)
2

bị khử
C. ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D. ở cực âm,
nguyên tử Mg bị khử
Câu 37. Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân, thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần B. năng lượng ion hoá
giảm dần
C. tính khử giảm dần D. khả năng tác dụng
với nước giảm dần
Câu 38. Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
sẽ
A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra
C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng gì
Câu 39. Cho 2,84g hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
tác dụng hết với dung
dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của 2
muối (CaCO
3
, MgCO
3

2
CO
3
D. KNO
3

Câu 43. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối
Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch
nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước
?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch K
2
SO
4

2
thu được 3g kết tủa.
Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun nóng thu thêm được 2g kết
tủa nữa. Giá trị của a là
A. 0,05mol B. 0,06 mol C. 0,07 mol D.
0,08 mol
Câu 47. Có 3 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
,
Ba(HCO
3
)
2
. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các
dung dịch trên ?
A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Na
2
CO
3
D.
AgNO
3

Câu 48. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp
thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít
khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr =

SO
4

(đặc, nguội).
Câu 53. Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ
dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4

C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch NaOH
Câu 54. Cho Al + HNO
3
 Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Số phân tử HNO
3
bị
Al khử và số phân tử HNO

+ 3Cu D. 2Al
3+
+ 3Cu
2+
 2Al +
3Cu
Câu 57. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ
mol 1 : 1) cho sản phẩm Na[Al(OH)
4
] ?
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. AlCl
3
C. Al(NO
3
)
3
D.
Al(OH)
3

Câu 58. Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit
vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A. AlCl
3

Câu 59. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)
3
là bazơ lưỡng
tính
C. Al
2
O
3
là oxit trung tính D. Al(OH)
3
là một
hiđroxit lưỡng tính
Câu 60. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D.
NaHCO
3

Câu 61. Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc
thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 62. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?

C. có màng hiđroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ
động với không khí và nước
Câu 66. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.
Câu 67. Để phân biệt dung dịch AlCl
3

và dung dịch MgCl
2
, người ta
dùng lượng dư dung dịch
A. K
2
SO
4
. B. KOH. C. KNO
3
. D. KCl.

Câu 68. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được 13,44 lít H
2
(đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn
hợp ban đầu lần lượt là

dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
A. NaOH B. HNO
3
C. HCl D.
NH
3

Câu 72. Trong 1 lít dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,15M có tổng số mol các ion do
muối phân li ra (bỏ qua sự thuỷ phân của muối) là
A. 0,15 mol B. 0,3 mol C. 0,45 mol D. 0,75
mol
Câu 73. Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H
2
(đktc) thu được là
A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 6,72 lít D. 0,224
lít


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status