SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC
TRƯỜNG THPT LÊ CHÂN KHỐI 11 - HỌC KÌ I
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
I – LÍ THUYẾT:
1. Nêu các khái niệm: chất điện li, sự điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu. Lấy ví dụ minh hoạ.
2. Định nghĩa axit, bazơ theo thuyết Arenius .Định nghĩa hiđroxit lưỡng tính, muối. lấy ví dụ minh hoạ.
3. Khái niệm tích số ion của nước, pH. Xác định môi trường của dung dịch dựa vào giá trị pH, hay [H
+
].
4. Nêu điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. Nắm vững cách viết phương trình
ion thu gọn của phản ứng.
II. BÀI TOÁN
1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (viết phương trình ion thu gọn của phản ứng):
a. CaCO
3
+ HCl →…………………. b. FeS + ………→ FeCl
2
+ …………
c. CaCl
2
+ …… → CaCO
3
+ ……… d. NH
4
Cl + Ba(OH)
2
→………………
e. Fe
2
(SO
2. Tính pH của dung dịch trong những trường hợp sau:
a. Dung dịch HCl 0,001M; KOH 0,0001M b. 100ml dung dịch chứa 0,365 (g) HCl
c. Trộn lẫn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M.
d. Hoà tan 3,42 (g) Ba(OH)
2
vào 2 lít nước.
3. Trộn lẫn 15 ml dung dịch NaOH 2M và 10 ml dung dịch H
2
SO
4
1,5M. Tính pH của dung dịch thu được.
4. Cho 3,6 (g) Mg tác dụng với 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a. Viết các phương trình xảy ra dưới dạng phân tử và ion. b. Tính pH của dung dịch thu được.
5a. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Na
2
CO
3
, biết rằng 100ml dd tác dụng hết với 50 ml dung dịch HCl 2M.
b. Trộn lẫn 50 ml dung dịch Na
2
CO
3
.
b.Quặng photporit → photpho → điphotpho pentaoxit → amoniphotphat → axit photphoric→ canxi photphat.
c.NH
4
Cl→ NH
3
→ N
2
→ NO → NO
2
→ HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
→ CuO → CuO
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion (nếu có)
a. P + HNO
3 đặc
→…………………………. f. NH
4
NO
3
…………+ ………….
b. C + HNO
3 đặc
→………………………… g. Mg + HNO
3
→ …… + NO + ………
PO
4
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
3
PO
4
b. Na
3
PO
4
, NaCl, NaBr, Na
2
S, NaNO
3
.
4. Cho 2,48 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HNO
3
nồng độ C
M
thu được
672ml khí NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch A.
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? b. Tính C
chất đó. Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng của cacbon.
2. Tính chất hoá học các hợp chất của cacbon: cacbon monooxit, cacbon đioxit, muối cacbonat, axit cacbonic. Viết
các phương trình phản ứng chứng minh.
3. Tính chất của Silic và các hợp chất của silic
II – BÀI TOÁN
1. Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a. C → CO
2
→ NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
→ NaOH b. SiO
2
→ Na
2
SiO
3
→ Na
2
CO
3
→ BaCO
3
→ CO
2
2. Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a. Na
2. C + HNO
3
đặc
→ …………… 3. C + H
2
SO
4 đặc
→……………
4. CO + O
2
→…………… 5. CuO + CO →…………. 6. Fe
3
O
4
+ CO →…………
7. CO
2dư
+ Ba(OH)
2
→…………. 8. CO
2
+ Ba(OH)
2dư
→………….
4. T\ính khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng trong các trường hợp sau đây:
a. Cho 1,568 (lít) CO
2
(đktc) tác dụng với dung dịch có hoà tan 3,2 g NaOH.
b. Cho 2,24 lít CO
Dạng toán: Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
a. Dựa vào công thức đơn giản nhất:
1. Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH
3
O và có tỉ khối hơi so với khí H
2
bằng 31. Xác định CTPT của Z.
2.Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH
3
và có tỉ khối hơi so với khí N
2
bằng 1,071. Xác định CTPT
của Z.
b. Dựa vào % khối lượng các nguyên tố.
Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,1% và 36,36%. Khối lượng mol phân
tử của X bằng 88 g/ mol. Xác định CTPT của X.
c. Dưạ trực tiếp vào khối lượng sản phẩm đốt cháy.
1. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất A( phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được 0,44 gam khí CO
2
và 0,18 gam nước.
Thể tích hơi của 0,3 gam chất A bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi( ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Xác
định CTPT của A.
2.Hợp chất X chỉ chứa C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam chất X thu được 3,52 gam khí CO
2
và 1,44 gam
nước. Tỉ khối hơi của X so với không khí xấp xỉ 3,04. Xác định CTPT của A.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNGI: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1:Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?
Câu 6 Trong các chất sau chất nào là chất điện li mạnh?A. NaCl, Al(NO
3
)
3
, Ca(OH)
2
B.NaCl, Al(NO
3
)
3
, CaCO
3
C. NaCl, Al(NO
3
)
3
, AgCl D. Ca(OH)
2
, CaCO
3
, AgCl
Câu 7 Cho các chất sau đây: H
2
O, HCl, NaOH, NaCl, CH
3
COOH, CuSO
4
. Các chất điện li yếu là:
A. H
2
2
(SO
4
)
3
B. 1,8 mol Al
2
(SO
4
)
3
C. 0,6 mol Al
3+
D. 0,6 mol A
2
(SO
4
)
Câu 9 Một dung dịch có chứa 0,2 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0.05 mol Ca
2+
, 0,15 mol HCO
-
3
và x mol Cl
-
. Vậy x có trị số là: A.
Câu 12 Cho dung dịch có [H
+
] = 10
-3
M. Tính pH của dung dịch? A. 5,7 B. 3 C. 3,13 D. 4
Câu 13 Tính pH của dung dịch KOH 0,0001M? A. 4 B. 12 C. 10 D. 3
Câu 14 Phương trình ion thu gọn: HCO
−
3
+ H
+
→ H
2
O + CO
2
ứng với phản ứng nào sau đây?
A. CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O B. NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
2
CaCO
3
↓ + 2NaCl B. FeS + ZnCl
2
ZnS + FeCl
2
C. 2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑ D. FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S.
Câu 16 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A. Zn + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
↑ B. Fe(NO
2
Câu 17 Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HCl. Hoá chất duy nhất làm thuốc thử
nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là:
A. dd AgNO
3
B. dd BaCl
2
C. Quỳ tím D. dd Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 18Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,1M là:
A. 100ml B. 200ml C. 150ml D. 250ml
Câu 19:hương trình phân tử: CaCO
3
+ 2HCl
→
CaCl
3
→
CO
2
+ H
2
O. D. 2HCl + CO
−2
3
→
CO
2
+ H
2
O + Cl
-
Câu 20 Dung dịch A chứa 0,2 mol SO
−2
4
và 0,3 mol Cl
-
cùng với x mol K
+
. Giá trị của x là:
A. 0,5 mol B. 0,7 mol C. 0,8 mol D. 0,1 mol.
Câu 21 Cặp dung dịch chất điện li tác dụng với nhau tạo thành hợp chất không tan là:
A. KCl và (NH
4
)
4
2-
, NO
3
-
. B. NH
4
+
, SO
4
2-
, Fe
3+
, OH
-
. C. Ba
2+
, Na
+
, CO
3
2-
, K
+
. D. CO
3
2-
, Cl
-
, H
d. Muối amoni là hợp chất ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
Câu 7: Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây? a. NO b. CO c. NH
3
d. H
2
O
Câu 8: Trong hợp chất HNO
3
, số oxi hóa của N là: a. +2 b. +4 c. +3 d.+5
Câu 9: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO
3
đặc nóng thì thu được khí nào sau đây?
A. NO B. N
2
O C. N
2
O
5
D. NO
2
Câu 11: Tính chất nào sau đây là của P trắng? A. Không độc b. Phát quang trong bóng tối c. Cháy ở 250
0
C d. Dễ hút ẩm
Câu 12: Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch H
3
PO
4
, quỳ tím có màu gì?
a. Màu vàng b. Màu tím c. Màu xanh d. Màu đỏ
, người ta cần: A. dùng xúc tác Fe B. tăng áp suất
C. giảm nhiệt độ xuống dưới 200
0
C D. tăng nhiệt độ phản ứng lên trên 1000
0
C.
Câu 16: Công thức hóa học của magie photphua là: A. Mg
2
P
2
B. Mg
3
P
2
C. Mg
5
P
2
D. Mg
3
(PO
4
)
2
Câu 17: Trong phương trình phản ứng HNO
3
+ P → H
3
PO
4
HPO
4
và Na
3
PO
4
Câu 20: Trộn 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Giá trị của V là.
A. 200ml B. 170ml C. 150ml D. 300ml
Câu 21: Công thức hóa học của đạm hai lá là:
A. NH
4
Cl B. (NH
4
)
2
SO
4
C. NH
4
NO
3
D. NaNO
3
Câu 22: Trong các câu sau câu nào sai:
A. NH
3
3
, N
2
, H
2
và HCl D. AgNO
3
và HCl
Câu 25: Cho 2mol axit H
3
PO
4
tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào:
A. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
B. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
C. Na
B. NO
2
C. Hỗn hợp khí CO
2
và NO
2
D. không có khí nào bay ra
Câu 28: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO
3
đặc nguội:
A. Fe và Al B. Cu, Ag và Pb C. Zn, Pb và Mn D. Fe và Zn
Câu 29: Nung m(g) bột sắt trong oxi, thu được 3g hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO
3
dư, thoát ra 0,56lit
(ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất). Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32
Câu 30:Hoà tan 0,6 g kim loại M vào dung dịch HNO
3
dư thu được 0,112 lít khí N
2
.Kim loại M là:
A. K B. Mg C. Fe D. Zn
CHƯƠNG II: CACBON – SILIC.
Câu 1: Loại than nào được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày ? A. Than cốc.
B. Than gỗ. C. Than muội. D. Than chì.
Câu 2: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?
A. C + O
2
→ CO
2
→
CO + H
2
O D. 2CH
4
+ 3O
2
0
t
→
2CO + 4H
2
O
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có hóa chất kim loại Mg không may bị cháy. Hãy lựa chọn biện pháp thích hợp để dập tắt
đám cháy? A.Dùng CO
2
B. Dùng H
2
O C. Dùng N
2
D. Dùng cát.
Câu 5: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối :
A. Na
2
CO
3
B. (NH
4
)
và NaOH dư
Câu 7: Silic đóng vai trò chất oxi hóa trong các phản ứng nào sau đây?
A. Si + O
2
→ SiO
2
B. Si + C → SiC C. Si + F
2
→ SiF
4
D. Si + 2Mg → Mg
2
Si
Câu 8: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A.oxi. B. cacbon. C. silic. D. sắt.
Câu 9: SiO
2
có thể hòa tan bởi :
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng C. Dung dịch KMnO
4
D. Dung dịch NaOH đặc, nóng.
Câu 10: “Thuỷ tinh lỏng” là :
A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na
2
2
)
2
CO, CO, (NH
4
)
2
CO
3
, CaC
2
. Có bao
nhiêu chất hữu cơ ? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 3: Cho các chất : CH
2
O(1), C
2
H
5
Br(2), CH
2
O
2
(3), C
6
H
5
Br(4), C
6
H
9
O
3
Câu 6: Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,1% và 36,36% Khối lượng mol
phân tử của X bằng 88 g/ mol. Công thứ phân tử của X là: A. C
4
H
8
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6
O
2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất A( phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được 0,44 gam khí CO
2
và 0,18 gam
nước. Thể tích hơi của 0,3 gam chất A bằng thể tích của 0,16 gam khí oxi( ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp