ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN AMIN - Pdf 19

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
AMIN
A. LÝ THUYẾT

1. Một số khái niệm:
- Amin no, đơn chức: C
n
H
2n+3
N (n

1) =>
Amin no, đơn chức, bậc 1: C
n
H
2n+1
NH
2
(n

1)
- Amin đơn chức, bậc 1: RNH
2

2. Tên amin = tên gốc ankyl + amin
- CH
3
NH
2
: metyl amin (bậc 1); (CH
3

5
: etyl metyl amin….
- C
6
H
5
NH
2
: phenyl amin (anilin).

3. Tính chất hóa học:
T/c hh đặc trưng của amin là tính bazơ (do trên N
còn một cặp electron tự do chưa liên kết).
- Làm quỳ tím hóa xanh (trừ anilin-C
6
H
5
NH
2

là bazơ rất yếu không làm đổi màu quỳ tím)
- Tác dụng với axit (HCl,…): RNH
2
+ HCl
→ RNH
3
Cl (muối)
* Lưu ý: với anilin (C
6
H

5
NH
2
+ HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl
(phenyl amoni clorua)
C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH C
6
H
5
NH
2

+ NaCl + H
2
O + Đ/chế anilin theo sơ đồ: C

LƯỢNG MUỐI THU ĐƯỢC VÀ KHỐI
LƯỢNG AMIN BAN ĐẦU
Câu 1: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng
vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 2: Cho 5,9 gam etylamin (C
3
H
7
NH
2
) tác dụng
vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối
(C
3
H
7
NH
3
Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N =
14)
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C.
8,10 gam. D. 9,55 gam.

A. 29,76 g. B. 37,20 g. C. 43,40 g. D.
46,05 g.
Câu 9: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro
hóa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra.
Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%. Khối lượng
anilin thu được là:
A. 346,7 g. B. 362,7 g. C. 463,4 g. D.
465,0 g.
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA
VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
Câu 10: Cho 2,25 gam một amin (X) no, đơn chức,
bậc 1, tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl 0,1M. CT
của X là: A. CH
3
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
.
C. C
4
H
9
NH
2
. D. C

NH
2
.
Câu 12: Cho 0,4 mol một amin (X) no, đơn chức,
bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được
32,6g muối. CT của X là: A. CH
3
NH
2
.

B. C
3
H
7
NH
2
. C. C
4
H
9
NH
2
. D.
C
2
H
5
NH
2

13,5g muối. CT của X là: A. CH
3
NH
2
.
B. C
3
H
7
NH
2
. C. C
4
H
9
NH
2
. D.
C
2
H
5
NH
2
.
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA
VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
+ Amin đơn chức (chỉ có một nguyên tử N):
C
x

n

)
O
2
→ nCO
2
+
2n+3
2
H
2
O +
1
2
N
2
=> Tìm n ?
(Từ amin no, đơn chức C
n
H
2n+3
N => Suy ra
amin no, đơn chức bậc 1 C
n
H
2n+1
NH
2
).

và 1,4 lít N
2

đktc. CTPT của X là:
A. CH
5
N. B. C
3
H
7
N. C.
C
3
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin đơn
chức X thu được 4,48 lít CO
2
và 6,3g H
2
O. CTPT
của X:
A. CH
5
N. B. C

2
H
7
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2

và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH

2
và C
2
H
7
NH
2
. B.
C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H

9
N là
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 5.
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử
C
4
H
11
N là
A. 5. B. 7. C. 6.
D. 8.
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công
thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 5.
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công
thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 5.
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có
cùng công thức phân tử C

–NH
2
B. CH
3

CH(CH
3
)–NH
2
C. CH
3
–NH–CH
3
D. C
6
H
5
NH
2

Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù
hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Metyletylamin. B.
Etylmetylamin. C. Isopropanamin.

, dung dịch NaOH, khí CO
2
.
D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
Câu 13: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím
ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B.
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D.
metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom
vào
A. ancol etyliC. B. benzen. C. anilin.
D. axit axetic.
Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành
màu xanh là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
NH
2
. C.
C
6
H

H
5
OH)
đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl.
C. nước Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 29: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. B. quì
tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. D.
phenolphtalein không đổi màu.
Câu 20: Chất có tính bazơ là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOH. C.
CH
3
CHO. D. C
6
H
5
OH.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Các amin đều có tính bazơ.

D. Anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 24: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C
6
H
5
NH
2

(1); C
2
H
5
NH
2
(2); CH
3
NH
2
(3); NH
3
(4). Độ mạnh
của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 1 < 4 < 3 < 2. B. 1 < 3 < 2 < 4.
C. 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4.
Câu 25: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C
6
H
5
NH
2

H
5
NH
2
(2); (C
2
H
5
)
2
NH (3); NaOH (4); NH
3

(5); CH
3
NH
2
(6); C
2
H
5
OH (7). Độ mạnh của các
bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 7 < 5 < 6 < 2 < 1 < 3 < 4. B. 7 <
5 < 6 < 1 < 3 < 2 < 4.
C. 4 < 5 < 6 < 1 < 2 < 3 < 7. D. 7 < 1 <5 < 6 < 2
< 3 < 4.
Câu 27: Amin có CTPT C
4
H

2
) và nhóm cacboxyl
(COOH).
- Trong dung dịch, tồn tại ở dạng ion lưỡng cực:
NH
3
+

RCOO
- - Tên amino axit = axit + vị trí nhóm amino (-
NH
2
) + tên axit
7 6 5 4 3 2 1 (vị trí C)
– C – C – C – C – C – C – COOH (vị trí
α- là vị trí “C” mang nhóm chức -COOH).


ε δ γ β α
+ Glyxin: NH
2
CH
2
COOH (axit α-amino
axetic)
+ Alanin: CH
3

H
2
O
b. Tham gia p.ứ este hóa (tác dụng với
ancol/HCl)
NH
2
R COOH + C
2
H
5
OH/HCl


NH
3
Cl R COOC
2
H
5
+ H
2
O
c. Phản ứng trùng ngưng → tạo polime +
H
2
O
n NH
2
R COOH

RB. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMINO AXIT
DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
Câu 1: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1
nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng
vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55g
muối. CTCT của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
C. C
2
H
5
-CH(NH
2
)-COO D.
H

CH(NH
2
)COOH. D. H
2
NCH
2
COOH.
Câu 3: X là một α – amino axit no (chỉ chứa 1
nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH). Cho 15,1 g X tác
dụng với HCl dư thu được 18,75 g muối. CTCT
của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
C. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH. D.

COOH. D. H
2
N- CH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 5: X là một α – amino axit no, chỉ chứa 1
nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng
với 100ml dd NaOH 1M, thu được 11,1 g muối.
CTCT của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.

C. C
2
H
5
-CH(NH
2

)-COOH D. H
2
N- CH
2
-CH
2
-
COOH.
Câu 7: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1
nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH. Cho 5,15 g X tác
dụng với dd NaOH, thu được 6,25 g muối. CTCT
của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. CH
3
-CH(NH
2
)-
COOH.

C. C
2
H
5
-CH(NH

N-CH
2
-CH
2
-
COOH.
Câu 9: Trung hoà 1 mol -amino axit X cần 1 mol
HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 32.127% về
khối lượng. CTCT của X là: A.
H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH. B. H
2
N-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. D.
H
2
N-CH
2
-CH

→ x CO
2
+
2
y
H
2
O +
1
2
N
2
=> Tìm x, y ?
- Amino axit no, chỉ chứa một nhóm amino (-
NH
2
) và một nhóm cacboxyl (-COOH):
C
n
H
2n+1
NO
2
+
(6 3)
4
n

O
2

H
7
NO
2
. B.
C
2
H
5
NO
2
và C
3
H
7
NO
2
.
C. C
3
H
7
NO
2
và C
4
H
9
NO
2

CH(NH
2
)COOH.
B. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH(CH
3
)COOH.
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH, H
2
N[CH
2
]
3
COOH.
D. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH

H
5

C. H
2
N-CH(CH
3
)-COO-H

D. H
2
N-CH(CH
3
)-
COO-C
2
H
5

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tô C,
H, N, O có phân tử khối bằng 89. Đốt cháy hoàn
toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO
2
; 0,5 mol
N
2
và a mol hơi nước. Công thức phân tử của hợp
chất đó là
A. C
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status