Tóm tắt kiến thức Địa Lý 12 của SGK Cơ bản (Bài 20-21-22-23) - Pdf 19

TómtắtkiếnthứcĐịaLý12củaSGK-
Cơbản(Bài 20-21-22-23)

Bài 20 - CHUYỂNDỊCHCƠCẨUKINHTẾ

1. Chuyểndịchcơcấungành kinh tế
- Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, tỉ trọng khu vực III
cao nhưng chưa ổn định.
- Trong nội bộ từng ngành:
+ KV I: Giảm nông nghiệp tăng thủy sản; giảm trồng trọt tăng chăn
nuôi
+ KV II: Chuyển dịch cơ cấu ngành và đa dạng hóa sản phẩm; tăng CN
chế biến giảm CN khai thác.
+ KV III: Phát triển kết cấu hạ tầng: Viễn thông, đầu tư, tài chính và
đô thị…
2. Chuyểndịchcơcấuthành phầnkinhtế
- Kinh tế Nhà nước giảm tỉ trọng nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo
- Kinh tế tư nhân ngày càng tăng.
- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh, đặc biệt từ khi nước
ta gia nhập WTO.
3. Chuyểndịchcơcấulãnh thổkinhtế
- Nông nghiệp: hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực,
thực phẩm, cây công nghiệp
- Công nghiệp: hình thành các khu công nghiệp tập trung, khu chế
xuất có quy mô lớn.
- Cả nước đã hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm:
+ Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
+ Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
+ Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
ngư nghiệp.
- Các hoạt động phi nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng lớn
b. Kinh tê nông thôn bao gồm nhiều thành phần kinh tế
- DN nông - lâm - thủy sản.
- HTX về nông - lâm - thủy sản.
- Kinh tế gia đình.
- Kinh tế trang trại
c. Cơ cấu kinh tê nông thôn đang từng bước chuyển dịch theo
hướng sản xuất hàng hóa và đa dạng hóa.
+ Tăng cường sản xuất hàng hoá nông nghiệp
+ Đẩy mạnh chuyên môn hoá.
+ Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hoá.
+ Kết hợp công nghiệp chế biến hướng mạnh ra xuất khẩu.
+ Đa dạng hoá kinh tế nông thôn Bài 22 - VẤNĐỀPHÁTTRIỂNNÔNGNGHIỆP

1. Ngành trồngtrọt
- Chiếm gần 75% giá trị sản lượng nông nghiệp.
- Cơ cấu sp có sự thay đổi: Tăng giá trị cây CN cây rau đậu, giảm cây
LT, cây ăn quả
a. Sản xuất lương thực
*Vai trò:
+ Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+ Làm nguồn hàng xuất khẩu.
+ Đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
+ Tạo việc làm, tăng thu nhập và sử dụng hợp lí tài nguyên
* Điều kiện

+ Đóng vai trò quan trọng trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp
+ Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm với qui
mô lớn.
- Cây công nghiệp hàng năm: mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, tằm,
thuốc lá
- Cây ăn quả
+ Gần đây phát triển mạnh.
+ Các vùng trồng trồng nhiều cây ăn quả như ĐBSCL, ĐNB, TDMNPB
2.Ngànhchănnuôi
- Tỉ trọng ngành chăn nuôi còn nhỏ so với trồng trọt nhưng đang có
xu hướng tăng.
- Xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi hiện nay:
+ Ngành chăn nuôi tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá
+ Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

BÀI 23 - Thựchành: PHÂN TÍCH SỰCHUYỂNDỊCHCƠCẤU
NGÀNH TRỒNGTRỌT

Bài tập1:
a. Tốcđộtăngtrưởnggiátrịsảnxuấtngành trồngtrọttheo
từngnhómcâytừ1990-2005
Lấy 1990=100%
-1995: 133,4 - 126,5 - 143,3 - 181,5 - 110,9 - 122,0
-2000: 183,2 - 165,7 - 182,1 - 325,5 - 121,4 - 132,1
-2005: 217,5 - 191,8 - 256,8 - 382,3 - 158,0 - 142,3
b. Biểuđồ: Thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng
trọt theo từng nhóm cây trồng từ 1990-2005
c. Nhậnxét:
- Quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổI cơ cấu giá trị sản
xuất ngành trồng trọt:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status