1
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Phương trình dao động: x = Asin(t + )
2. Vận tốc tức thời: v = Acos(t + )
3. Gia tốc tức thời: a = -
2
Asin(t + )
4. Vật ở VTCB: x = 0; v
Max
= A; a
Min
= 0
Vật ở biên: x = ±A; v
Min
= 0; a
Max
=
2
A
5. Hệ thức độc lập:
2 2 2
()
v
Ax
E m A t E t
8. Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc
2, tần số 2f, chu kỳ T/2
9. Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 ( nN
*
, T là chu kỳ dao động) là:
22
1
24
E
mA
10. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có toạ độ x
1
đến x
221
t
)
11. Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật xuất phát từ VTCB hoặc vị trí biên (tức là = 0; ; /2)
12. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t
1
đến t
2
.
Xác định:
1 1 2 2
1 1 2 2
Asin( ) Asin( )
à
os( ) os( )
x t x t
v
v Ac t v Ac t
(v
1
và v
2
chỉ cần xác định dấu)
Phân tích: t
* Nếu v
1
v
2
< 0
1 2 1 2
1 2 1 2
02
02
v S A x x
v S A x x
2
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
13. Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
* Tính
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý: Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
15. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, E, E
t
, E
đ
, F) từ thời điểm t
1
đến t
2
.
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ t
1
< t ≤ t
2
Phạm vi giá trị của (Với k Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó.
16. Các bước giải bài toán tìm li độ dao động sau thời điểm t một khoảng thời gian t.
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x
0
.
* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Asin(t + ) cho x = x
0
Lấy nghiệm t + = (ứng với x đang tăng, vì cos(t + ) > 0)
hoặc t + = - (ứng với x đang giảm) với
22
* x = a Asin
2
(t + ) (ta hạ bậc)
Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2.
II. CON LẮC LÒ XO
1. Tần số góc:
k
m
; chu kỳ:
2
2
m
T
k
; tần số:
11
22
k
f
Tm
3
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng:
mg
l
k
2
l
T
g
* Độ biến dạng của lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
sinmg
l
k
0
+
l + A
l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
+ Khi A > l thì thời gian lò xo nén là
ω
t
, với
Δ
cosΔφ =
A
l
Thời gian lò xo giãn là T/2 - t, với t là thời gian lò xo nén (tính như trên)
* Trường hợp vật ở trên:
l
CB
= l
0
-
= kx
*
(x
*
là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực hồi phục và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* F
đh
= kl + x với chiều dương hướng xuống
* F
đh
= kl - x với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): F
Max
= k(l + A) = F
KMax
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < l F
Min
= k(l - A) = F
KMin
* Nếu A ≥ l F
Min
= 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: F
Nmax
= k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
Lưu ý: Khi vật ở trên: * F
2
= …
7. Ghép lò xo:
* Nối tiếp
12
1 1 1
k k k
cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
2 2 2
12
1 1 1
T T T
8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
2 2 2
412
T T T
9. Vật m
1
được đặt trên vật m
2
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. (Hình 1)
Để m
1
luôn nằm yên trên m
2
trong quá trình dao động thì:
12
ax
2
()
M
m m g
g
A
k
k
1
dao động điều hoà.(Hình 2)
Để m
2
luôn nằm yên trên mặt sàn trong quá trình m
1
dao động thì:
12
ax
()
M
m m g
A
k
11. Vật m
1
đặt trên vật m
2
dao động điều hoà theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa m
1
và m
2
là µ, bỏ qua ma
sát giữa m
2
và mặt sàn. (Hình 3)
Để m
g
; tần số:
11
22
g
f
Tl
2. Phương trình dao động:
s = S
0
sin(t + ) hoặc α = α
0
sin(t + ) với s = αl, S
0
= α
0
l và α
≤ 10
0
v = s’ = S
v
Ss
*
2
22
0
v
gl
4. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2
đ 0 0 0 0
1 1 1 1
2 2 2 2
t
mg
E E E m S S mgl m l
l
Với
22
đ
1
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T
và
2 2 2
412
T T T
6. Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
)
7. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h
9. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h, nhiệt độ t
1
. Khi đưa xuống độ sâu d, nhiệt độ t
2
thì ta có:
22
T d h t
T R R
10. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d, nhiệt độ t
1
. Khi đưa lên độ cao h, nhiệt độ t
2
thì ta có:
22
T h d t
T R R
(
v
có hướng chuyển động)
+ Chuyển động chậm dần đều
av
* Lực điện trường:
F qE
, độ lớn F = qE (Nếu q > 0
FE
; còn nếu q < 0
FE
)
* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV (
F
luông thẳng đứng hướng lên)
Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí.
g là gia tốc rơi tự do.
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó.
Khi đó:
'P P F
gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực
P
)
'
F
gg
m
có phương thẳng đứng thì
'
F
gg
m
+ Nếu
F
hướng xuống thì
'
F
gg
m
+ Nếu
F
hướng lên thì
'
F
gg
m
IV. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= A
với
1
≤ ≤
2
(nếu
1
≤
2
)
* Nếu = 2kπ (x
1
, x
2
cùng pha) A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nếu = (2k+1)π (x
1
, x
2
ngược pha) A
Min
= A
1
AA
tg
Ac Ac
với
1
≤ ≤
2
( nếu
1
≤
2
) 6
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
3. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= A
1
sin(t +
1
;
x
tg
A
với [
Min
;
Max
]
V. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ. Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại
là:
2 2 2
22
kA A
S
mg g
2. Một vật dao động tắt dần thì độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là:
2
44mg g
A
k
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
I. SÓNG CƠ HỌC
1. Bước sóng: = vT = v/f
Trong đó: : Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )
2. Phương trình sóng
Tại điểm O: u
O
= asin(t + )
Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u
M
= a
M
sin(t + -
d
v
) = a
M
sin(t + -
2
d
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì u
M
= a
dd
v
Lưu ý: Đơn vị của d, d
1
, d
2
,
và v phải tương ứng với nhau
4. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng
điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d
1
, d
2
Gọi
x
là số nguyên lớn nhất nhỏ hơn x (ví dụ:
6 5; 4,05 4; 6,97 6
)
1. Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của điểm M: A
M
2
= (2k+1)
2
(kZ)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
11
22
ll
k
hoặc
CT
1
N =2
2
l
2. Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: A
M
= 2a
M
cos(
12
2
dd
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d
1
– d
2
= k (kZ)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
O
x
M
d 8
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
ll
k
hoặc
CT
N =2 1
l
3. Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M: A
M
= 2a
Đặt d
M
= d
1M
- d
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử d
M
< d
N
.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại: d
M
< k < d
N
Cực tiểu: d
M
< (k+0,5) < d
N
+ Hai nguồn dao động ngược pha:
Cực đại:d
l k k N
Số bó sóng nguyên = k – 1
Số bụng sóng = k + 1
Số nút sóng = k
* Một điểm là nút sóng còn một điểm là bụng sóng:
(2 1) ( )
4
l k k N
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây AB với đầu A là nút sóng
Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là:
2 sin(2 )
M
d
Aa
với a là biên độ dao động của nguồn.
IV. SÓNG ÂM
1. Cường độ âm:
EP
I= =
ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn. 9
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời:
u = U
0
sin(t +
u
) và i = I
0
sin(t +
i
)
Với =
u
–
i
là độ lệch pha của u so với i, có
22
2. Dòng điện xoay chiều i = I
0
sin(2ft +
i
, (0 < < /2)
4. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u
R
cùng pha với i, ( =
u
–
i
= 0)
U
I
R
và
0
0
U
I
R
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có
U
I
R
* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u
= -/2)
C
U
I
Z
và
0
0
C
U
I
Z
với
1
C
Z
C
là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
( ) ( ) ( )
L C R L C R L C
< Z
C
hay
1
LC
< 0 thì u chậm pha hơn i
+ Khi Z
L
= Z
C
hay
1
LC
= 0 thì u cùng pha với i.
Lúc đó
Max
U
I=
R
gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
5. Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcos = I
2
R.
6. Hiệu điện thế u = U
1
+ U
8. Dòng điện xoay chiều ba pha
10
20
30
sin( )
2
sin( )
3
2
sin( )
3
i I t
i I t
i I t
Máy phát mắc hình sao: U
d
=
3
U
p
PR
Uc
Thường xét: cos = 1 khi đó
2
2
P
PR
U
Trong đó: P là công suất cần truyền tải tới nơi tiêu thụ
U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp
cos là hệ số công suất của dây tải điện
l
R
S
là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm thế trên đường dây tải điện: U = IR
Hiệu suất tải điện:
.100%
PP
H
P
thì
22
ax
C
LM
U R Z
U
R
* Với L = L
1
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
12
12
12
2
1 1 1 1
()
2
L L L
LL
L
1
C
L
thì I
Max
U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
22
L
C
L
RZ
Z
Z
thì
22
ax
L
CM
U R Z
* Khi
22
4
2
LL
C
Z R Z
Z
thì
ax
22
2R
4
RCM
LL
U
U
R Z Z
Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
13. Mạch RLC có thay đổi:
* Khi
1
LC
* Khi
2
1
2
LR
LC
thì
ax
22
2.
4
CM
UL
U
R LC R C
* Với =
1
hoặc =
2
thì I hoặc P hoặc U
R
có cùng một giá trị thì I
Max
hoặc P
tg
R
và
22
2
2
LC
ZZ
tg
R
(giả sử
1
>
2
)
Có
1
–
2
=
12
12
1
tg tg
0
sin( ) sin( )
Q
q
u t U t
CC
Trong đó:
1
LC
là tần số góc riêng,
2T LC
là chu kỳ riêng
1
2
f
LC
là tần số riêng
0
2
0
đ
sin ( )
2
Q
Et
C
* Năng lượng từ trường
2
22
0
1
os ( )
22
t
Q
E Li c t
C
* Năng lượng điện từ
đ t
E E E
Max
và C biến đổi từ C
Min
C
Max
thì bước sóng của sóng
điện từ phát (hoặc thu)
Min
tương ứng với L
Min
và C
Min
Max
tương ứng với L
Max
và C
Max
13
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
CHƯƠNG V: SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
a) Đ/n: Là hiện tượng tia sáng bị đổi hướng đột ngột trở về môi trường cũ khi gặp một bề mặt nhẵn.
b) Định luật phản xạ ánh sáng:
* Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
1
và tia phản xạ từ gương G
2
là .
Nếu 0 < < 90
0
= 2
Nếu 90
0
< < 180
0
= 360
0
- 2
3. Gương cầu
a) Đ/n: Là một phần của mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng chiếu tới nó
b) Các tia đặc biệt
* Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ có phương đi qua tiêu điểm chính
* Tia tới có phương đi qua tiêu điểm chính cho tia phản xạ song song với trục chính
* Tia tới đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng qua trục chính
* Tia tới qua tâm gương thì cho tia phản xạ ngược lại
c) Tia bất kỳ
* Tia tới song song với trục phụ cho tia phản xạ có phương đi qua tiêu điểm phụ thuộc trục phụ đó
* Tia tới có phương đi qua tiêu điểm phụ cho tia phản xạ song song với trục phụ chứa tiêu điểm phụ đó
d) Công thức của gương cầu
* Độ tụ:
1
D
14
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
* Độ phóng đại:
' ' ' 'A B d f f d
k
d f d f
AB
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- )A B k AB d f d k f
k
* Khoảng cách vật ảnh: L = d – d’
Quy ước dấu:
; ' 'd OA d OA
Vật thật d > 0; vật ảo d < 0
Ảnh thật d’ > 0; ảnh ảo d’ < 0
Vật và ảnh cùng chiều k > 0, vật và ảnh ngược chiều k < 0
Lưu ý: Tỷ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương độ phóng đại
+
-
Vật
Ảnh
O
C
F
I
II
III
IV
1
2
3
4
+
-
Vật
Ảnh
O
C
F
I
II
III
IV
1
2
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- )A B k AB d f d k f
k
Cho khoảng cách từ vật và ảnh đến tiêu điểm
chính là a và b.
Xác định tiêu cự f
Ta có công thức Niutơn
f
2
= a.b
Lưu ý: Trường hợp vật thật và a ≤ b chỉ đúng với gương
cầu lõm
Cho f và L (khoảng cách vật ảnh)
Xác định d, d’
Giải hệ phương trình:
'
df
d
df
L = d - d’
Cho k và L
Xác định d, d’, f
Giải hệ phương trình:
Giải hệ phương trình:
1
1
21
21
12
2
2
1
(1 )
()
1
(1 )
df
k
kk
d d d f
kk
df
k
2
= nk
1
hoặc k
1
= nk
2
vào biểu thức của d và d’
Ta được
22
( 1)
.'
nf
dd
n
Lưu ý: Khi 2 ảnh
cùng tính chất thì n > 0 d.d’<0
Khi 2 ảnh trái tính chất thì n < 0 d.d’>0
Cho độ dịch chuyển của vật d, độ dịch chuyển
của ảnh d’ và tiêu cự f của gương.
Xác định d
1
,d
2
1
1
2
2
1
(1 )
1
(1 )
df
k
df
k
Vật AB và màn M cố định cách nhau một
khoảng L. Có 2 vị trí của gương cầu cách nhau
một khoảng l (l > L) để có 2 ảnh A
1
B
1
, A
2
'
21
11
4
L d d
dd
lL
f
l
dd
l d d
'
1 1 1
1
1
suốt.
b) Định luật khúc xạ ánh sáng
* Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
*
2
21
1
sin
sinr
n
i
n
n
Nếu n
2
> n
1
r < i Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến hơn tia tới)
Nếu n
2
< n
1
r > i Môi trường 2 chiết kém hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới)
Nếu i = 0 r = 0 Ánh sáng chiếu vuông góc mặt phân cách thì truyền thẳng.
c) Chiết suất tuyệt đối
c
n
v
1
' (1 )AA h
n
Với n = n
21,
h = OA là khoảng cách từ vật tới mặt phân cách.
6. Bản mặt song song
* Đ/n: Là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt phẳng song song
* Đặc điểm ảnh: Ảnh và vật có cùng độ lớn, cùng chiều nhưng trái tính chất 17
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
* Độ dịch chuyển ảnh: AA’ = e(1 -
n
1
).
Với e là bề dày bản mặt song song
n là chiết suất tỉ đối của bản đối với môi trường xung quanh
Nếu n > 1 thì ảnh dịch gần bản, còn nếu n < 1 thì ảnh dịch xa bản (chỉ xét vật thật)
7. Hiện tượng phản xạ toàn phần
* Đ/n: Là hiện tượng khi chiếu một tia sáng vào mặt phân cách của hai môi trường trong suốt mà chỉ có tia phản
xạ không có tia khúc xạ.
* Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần:
+ Tia sáng được chiếu từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.
+ Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần: i i
sini
1
= nsinr
1
sini
2
= nsinr
2
A = r
1
+ r
2
D = i
1
+ i
2
– A
Khi tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang i
1
= i
2
r
1
= r
2
thì D
Min
thể là mặt phẳng.
b) Các tia đặc biệt
* Tia tới song song với trục chính cho tia ló có phương đi qua tiêu điểm ảnh chính F’.
* Tia tới có phương đi qua tiêu điểm vật chính F cho tia ló song song với trục chính
* Tia tới qua quang tâm O thì cho tia ló truyền thẳng
c) Tia bất kỳ
* Tia tới song song với trục phụ cho tia ló có phương đi qua tiêu điểm ảnh phụ
'
n
F
thuộc trục phụ đó
* Tia tới có phương đi qua tiêu điểm vật phụ F
n
cho tia ló song song với trục phụ chứa tiêu điểm phụ đó
d) Công thức của thấu kính
* Độ tụ:
1
D
f
(điốp - mét) 18
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
12
1 1 1
( 1)( )Dn
f R R
d d d f d f
* Độ phóng đại:
' ' ' 'A B d f f d
k
d f d f
AB
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- )A B k AB d f d k f
k
* Khoảng cách vật ảnh: L = d +d’
Quy ước dấu:
; ' 'd OA d OA
Vật thật d > 0; vật ảo d < 0
Ảnh thật d’ > 0; ảnh ảo d’ < 0
Vật và ảnh cùng chiều k > 0, vật và ảnh ngược chiều k < 0
Lưu ý: Tỷ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương độ phóng đại
e) Sơ đồ vị trí vật ảnh
* Thấu kính hội tụ:
2
3
4
F’
2F’
+
-
+
-
Vật
Ảnh
O
2F
F
I
II
III
IV
1
2
3
4
F’
2F’
+
- 19
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
d f df
f d d
d d d f d f
' ' ' 'A B d f f d
k
d f d f
AB
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- )A B k AB d f d k f
k
Cho f và L (khoảng cách vật ảnh)
Xác định d, d’
Giải hệ phương trình:
'
df
d
df
và L = d + d’
vật d = d
2
-d
1
(hoặc độ dịch chuyển của ảnh
d’ = d’
2
- d’
1
).
Xác định f, d
1
Giải hệ phương trình:
1
1
21
21
12
2
2
1
(1 )
()
1
(1 )
df
k
kk
d d d f
Lưu ý: d, d’ có thể âm hoặc dương
Cho độ dịch chuyển của vật d, độ dịch chuyển
của ảnh d’ và tỉ lệ độ cao của 2 ảnh là n.
Xác định f, d
1
Thay k
2
= nk
1
hoặc k
1
= nk
2
vào biểu thức của d và d’
Ta được
22
( 1)
.'
nf
dd
n
Lưu ý: Khi 2 ảnh
Tính được k
1
và k
2
rồi thay vào các phương trình:
1
1
2
2
1
(1 )
1
(1 )
df
k
df
k
có vị trí d’
2
Theo nguyên lý thuận nghích về chiều truyền ánh sáng:
'
'
22
11
21
'
'
11
21
4
L d d
dd
Ll
f
L
l d d
dd
10. Quang hệ đồng trục
a) Sự tạo ảnh qua quang hệ đồng trục
* Ảnh của phần tử trước sẽ trở thành vật đối với phần tử sau
Sơ đồ tạo ảnh:
11
''
1 1 2 2
1 1 2 2
OO
d d d d
AB AB A B
* Dùng công thức của từng phần tử cho mỗi lần tạo ảnh và công thức chuyển tiếp
'
1 1 1
n n n
d d f
(Lưu ý: Với gương phẳng
1
12
12
1 1 1
1
( 1)
n
n n n n n
n
n
nn
A B A B d d d
AB A B
k k k k
d d d
AB AB A B A B
Với n là số lần tạo ảnh (số ảnh)
Chú ý: Nếu k > 0: Ảnh cuối cùng cùng chiều với vật
Nếu k < 0: Ảnh cuối cùng ngược chiều với vật
Nếu d’
n
> 0: Ảnh cuối cùng là ảnh thật
Nếu d’
n
< 0: Ảnh cuối cùng là ảnh ảo
b) Một số lưu ý
2
và
2
1
f
k
f
* Hệ gồm thấu kính và gương phẳng: l = f và k = -1
* Hệ gồm thấu kính và gương cầu: l = f
TK
+ 2f
g
và k = 1
Hoặc l = f
TK
và k = -1 22
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
CHƯƠNG VI: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
1. Mắt
* Điểm cực cận C
C
: + Mắt điều tiết tối đa
+ Tiêu cự của mắt f
Min
D
dd
Lưu ý: d
1
và d
2
tính bằng đơn vị mét (m)
Áp dụng: Khi chuyển từ trạng thái không điều tiết sang trạng thái điều tiết tối đa thì:
11
CV
D
OC OC
Lưu ý: OC
C
và OC
V
tính bằng đơn vị mét (m)
* Để mắt không nhìn thấy vật khi vật được đặt bất kỳ vị trí nào ở trước kính thì kính đeo cách mắt một khoảng l
có độ tụ:
1
C
D
OC l
* Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
+ f
Max
< OV với OV là khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể tới võng mạc
C
2
) Đeo thấu kính phân kỳ để nhìn gần như người bình thường, tức là vật đặt cách mắt 25cm cho ảnh ảo qua
kính nằm ở điểm cực cận.
d = (25- l)cm, d’ = - O
K
C
C
= -(OC
C
- l)
Tiêu cự của kính:
dd'
0
'
K
f
dd
* Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc.
+ f
Max
> OV
+ OC
C
= Đ > 25cm
+ Không có điểm C
V
(ảo nằm sau mắt)
+ Cách sửa
+ OC
V
=
+ Cách sửa như sửa tật viễn thị.
* Góc trông vật :
Là góc hợp bởi hai tia sáng đi qua mép của vật và quang tâm của thuỷ tinh thể
Với AB là đoạn thẳng đặt vuông góc với trục chính của mắt có góc trông thì
;
AB AB
tg l OA
OA l
* Năng suất phân li của mắt
Min
Là góc trông nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm đó.
Lưu ý: Để mắt phân biệt được 2 điểm A, B thì A, B [C
C
; C
V
] và
Min
* Độ bội giác G của một dụng cụ quang học:
Là tỉ số giữa góc trông ảnh qua quang cụ và góc trông vật khi vật đặt ở điểm cực cận.
00
''ĐĐ
.
''
V
(mắt không điều tiết): Ảnh qua quang cụ nằm ở điểm C
V
Với mắt không có tật C
V
ở nên ngắm chừng ở C
V
là ngắm chừng ở vô cực
Để đỡ mỏi mắt thì người quan sát chọn cách ngắm chừng ở điểm C
V
* Độ bội giác
+ Công thức tổng quát:
Đ
'
Gk
dl
+ Ngắm chừng ở C
C
: G
C
= k
+ Ngắm chừng ở C
V
:
Đ
.
V
V
< G
V
- Trên vành kính thường ghi giá trị
25
()
G
f cm
Ví dụ: Ghi X10 thì
25
10 2,5
()
G f cm
f cm
24
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
3. Kính hiển vi
* Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của các vật rất nhỏ.
(có độ bội giác lớn hơn nhiều so với số bội giác của kính lúp)
* Cấu tạo:
+ Vật kính O
1
là TKHT có tiêu cự rất ngắn.
+ Thị kính O
2
là TKHT có tiêu cự ngắn (có tác dụng như kính lúp).
2
của thị kính O
2
* Độ bội giác :
+ Công thức tổng quát:
'
2
Đ
Gk
dl
Với l là khoảng cách từ thị kính tới mắt
+ Ngắm chừng ở C
C
:
''
12
12
12
dd
dd
C
G k k k
+ Ngắm chừng ở C
V
:
Đ
V
G
f f cm
là độ bội giác của thị kính khi ngắm chừng ở vô cực (thường ghi trên vành thị kính)
= F’
1
F
2
= O
1
O
2
– f
1
– f
2
là độ dài quang học của kính hiển vi.
VD: Trên vành vật kính và thị kính của kính hiển vi ghi X100 và X5
thì với người mắt bình thường (Đ = 25cm) có G
∞
= 500.
Còn người mắt có Đ = 20cm và OC
V
= ∞ thì
500.20
400
25
cm
G
cm
+ Thị kính O
2
là TKHT có tiêu cự ngắn (có tác dụng như kính lúp).
+ Vật kính và thị kính được đặt đồng trục và có khoảng cách thay đổi được.
* Sơ đồ tạo ảnh: 25
Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3
11
''
1 1 2 2
1 1 2 2
OO
d d d d
AB AB A B
AB ở d
1
= d’
1
= f
1
và có O
1
O
2
= d’
1
2
f
Gk
dl
Với
'
2
2
2
d
k
d
là độ phóng đại ảnh A
2
B
2
qua thị kính O
2
l là khoảng cách từ thị kính tới mắt
Trường hợp đặc biệt, mặt sát thị kính l = 0 thì
1
2
f
G
d
và O
1
O