Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Phần : Cơ học
Chương I : Động lực học vật rắn
Phần 1 : Lý thuyết chung
Bài 1 : Chuyển động của vật rắn
A . Tóm tắt lý thuyết
I / Các định nghĩa cần chú ý .
- Chuyển động : là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác theo
thời gian.
- Vật rắn : là vật có hình dạng và kích thước không thay đổi theo thời
gian .
- Chất điểm : một vật được coi là chất điểm nếu vật đó là chất rắn và
có kích thước nhỏ so với đường đi của vật khi đó khối lượng chất
điểm cũng là khối lượng của vật .
- Chuyển động quay quanh trụ cố định : là chuyển động có quỹ đạo là
một đường tròn có tâm nằm trên trục quay .
- Tọa độ góc : Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh
một trục cố định bởi góc ( (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật
và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa
trục quay)
Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương
là chiều quay của vật
- Tốc độ góc : là đại lượng đặc trưng cho tốc độ quét góc của vật khi
chuyển động tròn
- Gia tốc góc : là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc .
II /Chuyển động quay đều .
- Tọa độ góc : + ( với là tọa độ góc ban đầu )
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
- Tốc độ góc tức thời :
'( )
d
t
dt
ϕ
ω ϕ
= =
- Phương trình độc lập với thời gian :
2 2
0 0
2 ( )
ω ω γ ϕ ϕ
− = −
Chú ý : tốc độ góc có thể ( - ) , (+) tùy theo chiều (+) ta chọn .
3 . Gia tốc góc .
- Gia tốc góc trung bình :
2 1
2 1
ω ωω
γ
−∆
= =
∆ −
tb
t t t
- Gia tốc góc tức thời :
'( )
ω
γ ω
B / Bài tập
I/ Phương pháp
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
att
aht (an)
M
a
O
µ
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Ngoài các công thức đã được cung cấp ở trên, để giải tốt các bài tập
loại này cần nắm vững các công thức xác định các định lượng trong
chuyển động tròn đối với chất điểm.
( rad )
(s là độ dài cung mà bán kính r quét được trong thời gian t)
ω = ( rad/s )
II/ Bài tập vận dụng
Câu 1 : Một cánh quạt đường kính 0.5m quay đều với tốc độ 3600
vòng/phút . Xác định
a. Phương trình tọa độ góc của cánh quạt.
b. Tốc độ dài tại một điểm ở đầu ngoài của cánh quạt .
Câu 2 : Một roto điện quay nhanh dần đều quanh trục . Tại thời điểm t = 0
nó bắt đầu quay với tốc độ góc ban đầu là (rad/s) sau 5s nó có tốc độ
góc là 6 (rad) . Xác định gia tốc góc của roto .
Câu 3 :Một cánh quạt bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc
không đổi. Sau 5s (từ lúc bắt đầu quay) nó quay được một góc 50rad. Tính
tốc độ góc và gia tốc góc tại thời điểm t = 10s ?
- Quy ước : Nếu chọn chiều quay của vật làm chiều (+) khi đó ta có :
M (+) nếu Nó có tác dụng là cho vật quay cùng chiều (+)
M (-) nếu Nó có tác dụng là cho vật quay ngược chiều (+)
2. Mô men lực trong chuyển động quay biến đổi đều
Xét chuyển động của một vật rắn : (hv) Khi vật rắn
quay thì có rất nhiều chất điểm quay quanh nó , tuy
nhiên tất cả các chất điểm này đều giống nhau về tốc
độ góc , gia tốc góc . nó chỉ khác nhau về khối lượng
và bán kính so với tâm quay ,vì vậy để tìm mô men của
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
O
1
O
i
r
i
M
i
M
1
r
1
Ftt1
Fht1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
hệ vật chúng ta đi xét chuyển động của một chất điểm M1 cách tâm quay
một khoảng và có khối lượng .
thanh – m – khối lượng thanh)
4. Định lý trục song song : I(a) = I(b) + m trong đó
- a là trục quay bất kỳ song song với trục b ,
- b là trục quay của hệ vật có khối lượng m.
- d là khoảng cách giữa hai trục quay .
III/ Mơ men động lượng – Định luật bảo tồn mơ men động lượng .
1. Mơ men động lượng .
Ta có phương trình momen lực được viết lại như sau :
= I = I. =
Đặt L = I Thì khi đó L được gọi là Mơ men động lượng và đơn vị của nó
là : kg
2. Định luật bảo tồn mơ men động lượng .
Nếu tổng các mơ men lực tác dụng lên vật rắn ( hoạc hệ vật ) đối với
trục quay cố định bằng khơng thì tổng mơ men động lượng của vật rắn
( hay hệ vật ) đối với trục đó được bảo tồn .
1 2
1 1 2 2
Nếu 0 thì
Hệ vật:
Vật có mô men quán tính thay đổi:
M L const
L L const
I I
ω ω
= =
+ + =
= =
3.
Định lý biến thiên momen động lượng
a) Tính momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó ?
b) Tính tốc độ góc của vật rắn tại thời điểm t
1
= 10s ?
c) Giả sử tại thời điểm t
1
= 10s vật rắn không chịu tác dụng của lực F thì
vật rắn sẽ chuyển động như thế nào? Tính toạ độ góc tại thời điểm t
2
=
20s ? Chọn mốc thời gian t = 0 là lúc vật rắn bắt đầu quay, toạ độ góc ban
đầu của vật rắn bằng 0 và chiều dương là chiều quay của vật rắn.
Câu 4 : Một ròng rọc là một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 20cm và
có momen quán tính đối với trục quay đi qua tâm bằng
0,05kgm
2
. Ròng rọc bắt đầu chuyển động quay nhanh dần đều
khi chịu tác dụng của lực không đổi F = 1 N tiếp tuyến với vành
của ròng rọc (như hình vẽ). Bỏ qua ma sát giữa ròng rọc với trục
quay và lực cản không khí.
a) Tính khối lượng của ròng rọc?
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
F
r
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
b) Tính gia tốc góc của ròng rọc?
c) Tính tốc độ góc của ròng rọc sau khi đã quay được 10 s ?
- Động năng của vật rắn vừa quay vừa tịnh tiến :
2 2
1 1
2 2
ñ c
W I mv
ω
= +
Trong đó m là khối lượng,
c
v
là vận tốc khối tâm
- Định lý biến thiên động năng :
2 1
hay
ñ ñ ñ
F F
W A W W A
∆ = − =
ur ur
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
T
T
P
r
P
r
đối với trục quay của ròng rọc là I = 0,5kg.m
2
. Bỏ qua mọi
lực cản, coi rằng sợi dây không trượt trên ròng rọc và lấy
g = 10m/s
2
. Người ta thả cho cơ hệ chuyển động với vận
tốc ban đầu của các vật bằng 0.
a) Tính gia tốc của hai vật?
b) Tính gia tốc góc của ròng rọc?
c) Tính lực căng ở hai bên ròng rọc?
d) Tính tổng momen lực tác dụng vào ròng rọc?
e) Từ lúc thả đến lúc cơ hệ chuyển động được 2s thì tốc độ góc của ròng
rọc bằng bao nhiêu? Khi đó ròng rọc quay được một góc bằng bao nhiêu?
Câu 3 : Cho hai vật A và B có khối lượng của A và B lần lượt là m
A
=
2kg, m
B
= 6kg được nối qua sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
A
T
B
T
A
P
r
P
. Thả cho
cơ hệ chuyển động, tính gia tốc của hai vật A và B?
Tính gia tốc góc của hai ròng rọc?
Câu 4 : Hai vật A và B được nối với nhau bằng
một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng
kể và vắt qua một ròng rọc trên đỉnh một mặt
phẳng nghiêng góc
o
30α =
như hình vẽ. Khối
lượng của hai vật lần lượt là m
A
= 2kg, m
B
= 3kg.
Ròng rọc 1 có bán kính R
1
= 10cm và momen
quán tính đối với trục quay là I
1
= 0,05kg.m
2
. Bỏ
qua mọi lực cản, coi rằng sợi dây không trượt trên ròng rọc và lấy g =
10m/s
2
. Thả cho hai vật chuyển động không vận tốc ban đầu. Tính áp lực
của dây nối lên ròng rọc?
Câu 5 : Một thanh AB dài 2m khối lượng m = 2kg được giữ nghiêng một
góc α trên mặt sàn nằm ngang bằng một sợi dây nằm
P
r
B
T
A
T
B
T
α
A
B
D
C
T
N
P
F
ms
A
T
B
T
A
P
B
T
B
P
A
T
Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh
trục đi qua
A. điểm bất kì và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
C. điểm bất kì và song song với mặt phẳng ngẫu lực.
D. trọng tâm của thanh và song song với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
P
30
0
N
T
B
A
F
ms
x
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Câu 3 Một vật rắn có trục quay O chịu tác dụng một lực F, có điểm đặt
không ở trên trục quay và có giá không cắt trục quay. Điều nào sau đây là
sai:
A. Momen của lực F là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Độ lớn momen của lực F đo bằng tích số của lực và cánh tay đòn của nó.
C. Momen của thành phần lực F theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo của điểm
đặt mới làm cho vật rắn quay.
D. Momen của lực F là một đại lượng véctơ, có giá trị dương khi vật rắn quay
theo chiều dương và giá trị âm khi vật rắn quay theo chiều ngược lại.
Câu 8 Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm
trên vật rắn không thuộc trục quay:
A. ở cùng thời điểm, có cùng vận tốc dài
B. ở cùng thời điểm, có cùng vận tốc góc
C. ở cùng thời điểm, không cùng gia tốc góc
D. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời
gian
Câu 9 Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của vật rắn đối với
trục quay xác định
A. Momen quán tính của vật rắn được đặc trưng cho mức quán tính của
vật trong chuyển động
B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí quay
C. Momen quán tính của vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào
chiều quay của vật.
D. Momen quán tính của vật rắn luôn luôn dương
Câu 10 Một bánh đà quay đều 300vòng/phút quanh một trục đi qua tâm,
momen của bánh đà là 10kgm
2
. Sau khi hãm, bánh đà quay thêm được 30
vòng mới dừng lại hẳn. Momen hãm là:
A. -25π/3 Nm B. -50π Nm C. -25π Nm D. -50π/3 Nm
Câu 11 Một chất điểm quay quanh một trục cố định có mômen động
lượng L. Nếu dịch chuyển vật ra xa trục quay một khoảng bằng 6/5
khoảng cách ban đầu và vận tốc dài v giảm đi 3 lần thì mômen động lượng
sẽ
A. tăng 3,6 lần B. giảm 3,6 lần C. tăng 2,5 lần D. giảm 2,5 lần
Câu 12 Một chất điểm quay quanh một trục cố định có động năng W
đ
.
Nếu dịch chuyển vật lại gần trục quay một khoảng bằng một nửa khoảng
2
. Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ 75rad/s từ
lúc đứng yên là:
A. 15s B. 25s C. 30s D. 60s
Câu 17 Một bánh xe ban đầu đứng yên có momen quán tính 0,135kgm
2
được tăng tốc đến tốc độ 50rad/s thì công để tăng tốc cho bánh xe là:
A. 169J B. 6,75J C. 100J D. 0
Câu 18 Một vật rắn quay quanh một trục cố định được một góc 3π trong
4s. Nếu vật rắn đó quay được một góc 4π trong 5s thì động năng của vật
thay đổi như thế nào?
A. tăng 1,067 lần B. giảm 1,067 lần C. tăng 1,138 lần D. giảm 1,138 lần
Câu 19 Một vành kim loại có đường kính 50cm, khối lượng m=500kg
phân bố đều quay quanh trục đi qua tâm. Tính năng lượng cung cấp bởi
vành khi nó giảm tốc từ 40 vòng/s xuống còn 0,5 vòng/s?
A. 4937,5J B. 2450,8J C. 620455,5J D 986806,2J
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Câu 20 Một bánh xe ban đầu có vận tốc góc
ω
0
= 20π rad/s, quay chậm
dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s. Tính gia tốc góc và số vòng
quay được cho đến khi dừng hẳn?
A.
γ
= π rad/s
= 22,5 kJ
Câu 22 Cho vật rắn khối lượng m, với trục quay cố định đi qua tâm của
nó, ban đầu vật đứng yên. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Nếu vật chịu tác dụng bởi cặp lực cùng phương, ngược chiều, nằm
trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay thì vật
vẫn luôn đứng yên.
B. Nếu vật chịu tác dụng bởi cặp lực cùng phương, ngược chiều, nằm
trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay thì vật sẽ
quay quanh trục.
C. Nếu thay đổi vị trí trục quay nhưng giữ nguyên phương của trục thì
moment quán tính của vật sẽ tăng.
D. Nếu thay đổi vị trí trục quay nhưng giữ nguyên phương của trục thì
moment quán tính của vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 23 Chuyển động quay của vật rắn được biểu diễn bởi phương trình: ϕ
= π/3 – 3t + 3t
2
. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. vật quay nhanh dần đều
B. ở thời điểm t=0, vận tốc góc của vật bằng -3rad/s
C. ở thời điểm t=10s, vận tốc góc của vật bằng 57rad/s
D. gia tốc góc của vật bằng 6rad/s
2
.
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Câu 24 Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi momen động lượng được bảo toàn thì vật đứng yên
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.
D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay
đều của vật rắn quanh một trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.
B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc
bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc
nhất của thời gian.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay
nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.
B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc
không bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc
nhất của thời gian.
Câu 32: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên
vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của
vật rắn là:
A.
r
v
=
ω
r
2
ωγ
=
. D.
r
ωγ
=
.
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Câu 34: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở
ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi ω
A
, ω
B
,
γ
A
, γ
B
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau
đây là đúng ?
A. ω
A
= ω
B
Câu 35: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở
ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi v
A
, v
B
, a
A
,
a
B
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng ?
A. v
A
= v
B
, a
A
= 2a
B
. B. v
A =
2v
B
, a
A
= 2a
B
.
C. v
.
Câu 38: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường
kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45 vòng/phút. Tốc độ dài tại một
điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 3600 m/s. B. 1800 m/s. C. 188,4 m/s. D. 376,8 m/s.
Câu 39: Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc
0,5 rad/s
2
. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời
điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?
A. 3 rad/s. B. 5 rad/s. C. 11 rad/s. D. 12 rad/s.
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Câu 40: Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều
quanh trục cố định và sau 2 giây thì bánh xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia
tốc góc của bánh xe là
A. 1,5 rad/s
2
. B. 9,4 rad/s
2
. C. 18,8 rad/s
2
. D. 4,7 rad/s
2
.
Câu 41: Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì
bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc
π
rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
. D. 2 rad/s
2
.
Câu 45: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với
phương trình tốc độ góc :
t5,02
+=
ω
, trong đó
ω
tính bằng rađian/giây
(rad/s) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng:
A. 2 rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
. D. 0,25 rad/s
2
.
Câu 46: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với
phương trình toạ độ góc :
t42
+=
ω
(rad/s). B.
t23
−=
ω
(rad/s).
C.
2
242 tt
++=
ω
(rad/s). D.
2
423 tt
+−=
ω
(rad/s).
Câu 49: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc
quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :
2
tt ++=
πϕ
, trong đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s).
Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc
dài (gia tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,92 m/s
A. 157,9 m/s
2
. B. 315,8 m/s
2
. C. 25,1 m/s
2
. D. 39,4 m/s
2
.
Câu 54: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ω
h
,
ω
m
và ω
s
lần lượt là tốc độ góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Khi
đồng hồ chạy đúng thì:
A.
smh
ωωω
60
1
12
1
==
. B.
smh
ωωω
720
mh
vv
4
3
=
. B.
mh
vv
16
1
=
. C.
mh
vv
60
1
=
. D.
mh
vv
80
1
=
.
Câu 56: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim
giờ dài bằng 3/5 kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài v
h
của đầu
mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v
s
0
=0.
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ VËt lÝ
12
──────────────────────────────────────────────────────────
Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕ
MAX
bằng bao nhiêu theo chiều
dương? và tại thời điểm nào ?
A. 625rad và 50s. B. 1250 rad và 100 s.
C. 625 rad và 100s. D. 1250 rad và 50 s.
Câu 58: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc
ϕ và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh
một trục cố định ?
A. ϕ = 2+ 0,5t. B. ϕ = 2+0,5t-0,5t
2
.
C. ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t
2
. D. ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t
2
.
Câu 59: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không
đổi. Sau 10s nó quay được 50rad. Vận tốc góc tức thời của đĩa tại thời
điểm t=1,5s là:
A. 5rad/s. B. 7,5rad/s. C. 1,5rad/s. D. 15rad/s.
Câu 60: Mâm của một máy quay đĩa hát đang quay với tốc độ góc
4,0rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 20s nó dừng lại. Trong thời
A.
0 2
1
= 45 + 5t
2
ϕ
(độ, s). B.
2
1
= + 5t (rad,s)
2
π
ϕ
4
.
C.
2
1
= t+ 5t (rad,s)
2
ϕ π
. D.
2
= 45+180t +143,2t
ϕ
(độ, s).*
Câu 64: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định ?
A. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.*
B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc tại mỗi thời điểm.
C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.
A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay.
C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
Câu 69: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?
A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc
bằng nhau.
B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.*
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.
D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
Câu 70: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình
vẽ. Vận tốc góc trung bình của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là:
A. 1 rad/s. B. 1,25 rad/s. C. 1,5 rad/s.* D. 1,75 rad/s.
Câu 71: Một chuyển động quay chậm dần đều thì có:
A. gia tốc góc âm.
B. vận tốc góc âm.
C. vận tốc góc âm và gia tốc góc âm.
D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là âm.*
Câu 72: Một chuyển động quay nhanh dần đều thì có:
A. gia tốc góc dương.
B. vận tốc góc dương.
C. vận tốc góc dương và gia tốc góc dương.
D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là dương.*
Câu 73: Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc góc có giá
trị dương và không đổi. Tính chất chuyển động của vật rắn là:
A. quay chậm dần đều. B. Quay nhanh dần đều.
C. quay đều. D. quay biến đổi đều.*
GV : Trương Anh Tùng -0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn
6