Hạch tóan kết quả tiêu thụ tai Cty điện máy kỹ thuật công nghệ - 3 - Pdf 19

Tài khoản này không có số dư .
Tài khoản 521 được chi tiết thành 3 TK cấp 2
- TK 5211 “ chiết khấu hàng hóa “
- TK 5212 “ chiết khấu thành phẩm “
- TK 5213 “ chiết khấu dịch vụ “
c/ Trình tự hạch toán :
- Phản ánh số chiết khấu thương mại thực tế phát sinh trong kỳ .
Nợ TK 521 : chiết khâu thương mại
Nợ TK 3331 : thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111,112
Có TK 131 : phải thu của khách hàng
- Cuối kỳ, kết chuyển số tiền chiết khấu thương mại đã chấp nhận cho người mua sang tài
khoản doanh thu .
Nợ TK 511
Có TK 521
5/ Kế toán giảm giá hàng bán
a/ Khái niệm : Tài khoản này theo dõi các khoản giảm giá hàng bán cho khách
hàng trên giá bán đã thỏa thuận vì các lý do thuộc về doanh nghiệp
b/ Tài khoản sử dụng : TK 532
TK 532
- Các khoản giảm giá đã chấp thuận cho người mua hàng - Kết chuyển toàn bộ số
giảm giá bán hàng sang TK 511 “ Doanh thu bán hàng “
Tài khoản này không có số dư .
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
c/ Trình tự hạch toán .
1/ Căn cứ vào chứng từ chấp thuận giảm giá cho khách hàng về số lượng hàng đã
bán, kế toán phản ánh .
Nợ TK 111,112 : Số tiền giảm giá trả lại cho khách hàng ( nếu
lúc mua khách hàng đã thanh toán tiền hàng )
Có TK 131 : Ghi giảm nợ phải thu khách hàng ( nếu lúc
mua khách hàng chưa thanh toán tiền hàng )

7/ Kế Toán Chiết Khấu Bán Hàng : ( Chiết Khấu Thanh Toán )
Chiết khấu bán hàng : là số tiên người bán giảm trừ cho người mua đối với số tiền
phải trả do người mua thanh toán tiền mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp
trước thời hạn thanh toán đã thỏa thuận
Căn cứ vào phiếu thu tiền mặt, hoặc giấy báo ngân hàng, kế toán phản ánh số tiền
thu được do khách hàng trả nợ, đồng thời phản ánh khoản chiết khấu thanh toán do khách
hàng .
Nợ TK 635 : chiết khấu thanh toán
Nợ TK 111,112 : số tiền thực thu sau khi đã trừ lại
chiết khấu thanh toán
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Có TK 131 : Tổng số tiền phải thu của khách hàng
III/ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ TIÊU THỤ
Kết quả tiêu thụ sản phẩm được biểu hiện qua chỉ tiêu lãi ( hoặc lỗ ) về hoạt động
tiêu thụ sản phẩm hàng hóa, dịch vụ được xác định theo công thức sau :
Kết quả tiêu thụ = doanh thu bá hàng thuần - giá vốn hàng bán
+ Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp
1/ Doanh Thu Bán Hàng Thuần
Doanh thu bán hàng là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm
doanh thu như : nếu tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, khoản giảm giá hàng bán và doanh
thu hàng bán vị trả lại .
2/ Giá vốn hàng bán .
a/ Khái niệm ; Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm, hoặc là
giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành và đã được xác định là tiêu thụ và các khoản
được tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ
b/ TK sử dụng : TK 632
• Theo phương pháp kê khai thường xuyên :
1/ Sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng trong kỳ sẽ ghi .
Nợ TK 632
Có TK 155 ; xuất kho để bán

- Kết chuyển sán phẩm đã gởi bán nhưng chưa xác định tiêu thụ cuối kỳ
Nợ TK 155
Có TK 632
4/ Kết chuyển giá vốn của sản phẩm bán được trong kỳ để xác định kết quả kinh
doanh .
Nợ TK 911 : “ xác định kết quả kinh doanh “
Có TK 632
3 / Chi phí bán hàng
a/ Khái niệm : chi phí ban shàng là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu
thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ . Bao gồm : chi phí nhân viên bán hàng, chi phí vật liệu
đóng gói, chi phí dụng cụ, chi phí khấu hao TSCĐ
b/ Tài khoản sử dụng : TK 641

TK 641
+ Tập hợp chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong kỳ + Các khoản ghi giảm chi
phí bán hàng ( nếu có )
+ Kết chuyển chi phí bán hnàg trong kỳ vào bên nợ TK 911 để xác định kết quả kinh
doanh hoặc vào bên nợ TK 1422 chi phí cho kết chuyển
- Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ
- Tài khoản 641 được chi tiết thành 7 TK cấp 2
+ TK 6411 : ” chi phí nhân viên bán hàng “
+ TK 6412 : “ chi phí vật liệu, bao bì “
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
+ TK 6413 :” chi phí dụng cụ đồ dùng “
+ TK 6414 : “ chi phí khấu hao TSCĐ “
+ TK 6415 :” chi phí bảo hành sản phẩm “
+ TK 6417 : “ chi phí dịch vụ mua ngoài “
+ TK 6418 :” chi phí bằng tiền “
c/ Trình tự hạch toán
1/ Kế toán phản ánh chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

toán ghi .
Nợ TK 621,622,627
Có TK 111, 112, 152, 153, 334 , 338
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bảo hành sản phẩm thực tế phát sinh trong kỳ
Nợ TK 154 ( chi tiết chi phí bảo hành )
Có TK 621, 622, 627
Khi sửa chữa bảo hành sản phẩm hoàn thành bàn giao cho khách hàng
Nợ TK 335
Có TK 154
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status