Trang 1/18 - Mã đề thi 388
TRƯỜNG ĐẠI
HỌC VINH
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12, LẦN CUỐI - 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50
câu trắc nghiệm)
Mã đề
thi 388
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ
câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc
, màn
quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng
cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2
luôn cách
đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt
giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
16 /
cm s
. Toạ độ chất điểm tại thời điểm
0
t
là
Trang 2/18 - Mã đề thi 388
A. 0 cm B. -8 cm C. -4 cm D. -3 cm
Câu 3: Cho prôtôn có động năng
2,5
P
K MeV
bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng
yên. Biết
1,0073
p
m u
,
7,0142
Li
m u
. D.
0
82,7
.
Câu 4: Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là
A. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. B. động
năng của các nơtrôn phát ra.
C. động năng của các mảnh. D. năng lượng các
phôtôn của tia gama.
Câu 5: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, có suất điện động cực
đại là
0
E
, khi suất điện động tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì suất điện
động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là
A.
0 0
;
E E
. B.
0 0
/ 2; 3 / 2
E E
. C.
0 0
/ 2; / 2
E E
. D.
có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì
giá trị của C là
A.
50/ ( )
C F
. B.
200/3 ( )
C F
. C.
20/ ( )
C F
. D.
100/ 3 ( )
C F
.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát
đồng thời ba bức xạ có bước sóng
1
400 ;
nm
Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng
điện trong mạch có biểu thức:
A.
2cos(100 /4) ( )
i t A
B.
2cos(100 /3) ( )
i t A
C.
2 2 cos(100 / 4)( )
i t A
D.
2 2 cos(100 / 3) ( )
i t A
Câu 9: Sóng ngang không truyền được trong các chất
A. rắn, lỏng và khí. B. rắn và khí. C. rắn và
Trang 4/18 - Mã đề thi 388
lỏng. D. lỏng và khí.
Câu 10: Đặt một hộp kín bằng sắt trong một vùng không gian có điện
1
thì tần số dao động của mạch là
A. 40 MHz. B. 30 MHz. C. 25 MHz. D. 35
MHz.
Câu 12: Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia
để
diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu là
20
t
phút, cứ sau 1
tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu
xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi
t T
)
và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3
phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng
một lượng tia
như lần đầu?
A. 28,2 phút. B. 24,2 phút. C. 40 phút. D. 20
Trang 5/18 - Mã đề thi 388
phút.
Câu 13: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm
t
1
đã có
nm
, khoảng cách giữa hai khe
1,5
mm
, màn quan sát E cách
mặt phẳng hai khe
2,4
m
. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện
trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng
bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?
A. 0,4 mm. B. 0,8 mm. C. 0,6 mm. D. 0,3 mm.
Câu 16: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần
( 1)
n
, thì
Trang 6/18 - Mã đề thi 388
bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát ra giảm một lượng
. Hiệu
điện thế ban đầu của ống là :
A.
( 1)
hc n
e
đoạn mạch là
50W
. Khi điện áp hiệu dụng
100 3
U V
, để cường độ dòng
điện hiệu dụng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên
điện trở
0
R
có giá trị:
A.
73,2
. B.
50
. C.
100
. D.
200
.
Câu 18: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường
E
ur
giữa hai
bản tụ và cảm ứng từ
5.10
4
rad/s.
Trang 7/18 - Mã đề thi 388
Câu 20: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha, cảm
ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm có đặc điểm:
A. quay biến đổi đều quanh tâm. B. độ lớn không đổi và quay
đều quanh tâm.
C. độ lớn không đổi. D. phương không đổi, giá trị
biến thiên điều hòa.
Câu 21: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của
máy biến áp?
A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
B. Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các
đường sức từ.
C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp.
Câu 22: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại
lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động. B. Biên độ, tần số,
cơ năng dao động.
C. Biên độ, tần số, gia tốc. D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Trang 8/18 - Mã đề thi 388
Câu 23: Trong các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời
thì hành tinh nào không có vệ tinh?
A. Trái Đất. B. Kim tinh. C. Thổ tinh. D. Mộc
tinh.
Câu 24: Một vật có khối lượng
. D.
)()3/cos(10 cmtx
.
Câu 25: Dưới tác dụng của bức xạ
, hạt nhân C12 biến thành 3 hạt
. Biết
4,0015
m u
,
11,9968
C
m u
,
2
1 931,5 /
u MeV c
,
W
đ
(J)
t(s)
0,015
0,02
1/6
Trang 9/18 - Mã đề thi 388
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng
vào catốt của tế bào quang
điện, dòng quang điện sẽ triệt tiêu khi đặt hiệu điện thế hãm
4 .
h
U V
Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều
8cos(100 ) ( )
u t V
thì thời gian mà dòng điện chạy qua tế bào trong một
phút là:
A. 30 s. B. 20 s. C. 40 s. D. 45 s.
Câu 28: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính
xác:
A. Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn. B.
0
(2 3)
A A
, khi
2 1
/ 6
.
C.
0
A A
, khi
2 1
2 /3
. D.
0
3
A A
, khi
2 1
/3
.
Câu 30: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản
là năng lượng
2 1
2
t t T
thì tỉ lệ đó là
A. 4k/3. B. k + 4. C. 4k. D. 4k+3.
Câu 33: Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về quang điện trở?
A. Khi không được chiếu sáng thì điện trở của quang điện trở vào
khoảng
6
10
.
B. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể
thay đổi theo nhiệt độ.
C. Bộ phận chính của quang điện trở là lớp bán dẫn có gắn hai điện
Trang 11/18 - Mã đề thi 388
cực.
D. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho tế bào quang điện.
Câu 34: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng
100
g
, dao động
điều hoà với chu kỳ 2 s. Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực căng của
sợi dây là
1,0025
N
. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy
2
3
t
n
. Độ dài của vệt sáng in trên đáy bể là:
A. 17cm. B. 12,4 cm. C. 60 cm. D. 15,6 cm.
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng
kể. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện
trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc
25 /
rad s
thì ampe kế chỉ
0,1
A
. Khi
tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ:
A. 0,05 A. B. 0,2 A. C. 0,1 A. D. 0,4 A.
Câu 37: Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách:
A. làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.
B. cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.
Trang 12/18 - Mã đề thi 388
C. làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm
trong từ trường đều.
D. cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.
Câu 38: Katốt của tế bào quang điện có công thoát
1,5
eV
, được chiếu
bởi bức xạ đơn sắc
.
Câu 39: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A. khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng
trọng lượng của vật.
B. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
C. tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển
động.
D. gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.
Câu 40: Một phôtôn có năng lượng
, truyền trong một môi trường
với bước sóng
. Với h là hằng số Plăng, c là vận tốc ánh sáng truyền
trong chân không. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
A.
/( )
n c h
. B.
/( )
n c
. C.
/( )
n hc
. B.
8
. C.
7
. D.
6
.
Câu 42: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn
cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay
đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là
4,8
mm
thì máy phát ra sóng có
bước sóng
300
m
, để máy phát ra sóng có bước sóng
240
m
thì khoảng
cách giữa hai bản phải tăng thêm
A.
6,0
mm
. B.
2,7
mm
. C.
1,2
mm
Câu 44: Không kể hạt phôtôn, hạt sơ cấp nhẹ nhất hiện nay đã biết là
Trang 14/18 - Mã đề thi 388
A. hạt nơtrinô và phản hạt của nó. B. hạt mêzôn và phản hạt của
nó.
C. hạt elêctrôn và phản hạt của nó. D. hạt quac và phản hạt của nó.
Câu 45: Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng
một tia laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52mm,
chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
s và công
suất của chùm laze là 10
5
MW. Số phôtôn có trong mỗi xung là:
A. 5,2.10
20
hạt. B. 2,62.10
29
hạt. C. 2,62.10
25
hạt.
D. 2,62.10
15
hạt.
Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều
0
cos100 ( )
u U t V
.
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m. Khe S
được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0,38 0,76
m m
. Bức xạ
đơn sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm
3 mm?
Trang 15/18 - Mã đề thi 388
A.
0,45
m
. B.
0,65
m
. C.
0,54
m
. D.
0,45
R
, quay
đều với tốc độ góc
100 /
rad s
trong một từ trường đều có cảm ứng từ
0,1
B T
xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông
góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó
quay được
1000 òng
v
là:
A.
1,39
J
. B.
7
J
. C.
0,7
J
. D.
0,35
W
. D.
T
W
C
W
.
Câu 52: Một chất phóng xạ, cứ 5 phút đo độ phóng xạ một lần, kết
quả 3 lần đo liên tiếp là
1
H
;
2,65
mCi
;
0,985
mCi
. Giá trị
1
H
là
A.
7,13
mCi
. B.
7,05
mCi
. C.
332
r
. C.
24
r
. D.
75
r
.
Câu 54: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường
hấp thụ
A. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng. B. giảm theo
định luật hàm mũ của độ dài đường đi tia sáng.
C. không đổi. D. giảm tỉ lệ với bình
phương độ dài đường đi tia sáng.
Câu 55: Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán
Trang 17/18 - Mã đề thi 388
kính R với gia tốc góc
. Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia
tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là
A.
R
. B. 4
226,6 /
m s
.
Câu 58: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không
đúng:
A. đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì phôtôn có một năng lượng hoàn
toàn xác định.
B. đối với mỗi phôtôn, tích số giữa động lượng và bước sóng là đại
lượng không đổi.
C. năng lượng của phôtôn bằng động năng của nó.
D. khối lượng của phôtôn không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.
Trang 18/18 - Mã đề thi 388
Câu 59: Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu
0
cho đến khi dừng lại hết thời gian t
0
. Biết rằng sau thời gian t = t
0
/2
tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong
khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t
0
/2 còn lại là
40rad. Góc quay được cho đến khi dừng lại là:
A. 100 rad B. 50 rad C. 80 rad. D. 60 rad
Câu 60: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài
25
0,389
T s
. B.
0,659
T s
. C.
0,983
T s
. D.
0,957
T s
.
HẾT