BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA : QUẢN LÝ ĐẠI HỌC & SAU ĐẠI HỌC
BÀI TIỂU LUẬN
Đề tài thực hiện : 03
G.V hướng dẫn : Th.s NGUYỄN THỊ THẾ
Nhóm thực hiện : Nhóm 5
Môn: HÓA HỌC 1
STT HỌ VÀ TÊN MÃ SỐ SINH VIÊN GHI CHÚ
1 PHẠM MẠNH TIẾN 09013713 Nhóm trưởng
2 PHẠM THỊ HIÊN 09016033
3 MAI THỊ HUYỀN 09013093
4 THIỀU XUÂN THẮNG 09017593
5 VŨ KIM NGÂN 09015733
DANH SÁCH NHÓM 5
NỘI DUNG
Giới thiệu về bảng Hệ Thống Tuần
Hoàn
Giới thiệu về các nhóm IA, IIA, IIIA,
IVA
Sự biến đổi tuần hoàn các tính chất
độ âm điện ,số oxi hóa (theo nhóm)
I. GIỚI THIỆU VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1869
Dimitri Mendeleev
1.1. Lịch sử ra đời
Bảng tuần hoàn đầu tiên được lập vào năm
•
Tên nguyên tố
•
Kí hiệu hoá học
•
Nguyên tử khối
•
Số hiệu nguyên tử (số
thứ tự của nguyên tố)
có số trị bằng số đơn vị
điện tích hạt nhân và
bằng số electron trong
nguyên tử.
•
…
I. GIỚI THIỆU VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1.3. Cấu tạo của bảng Hệ Thống Tuần Hoàn
1.3.2. Chu kỳ
•
Chu kỳ là một dãy các
nguyên tố bắt đầu
bằng một kim loại như
Li, Na… Và kết thúc
bằng một khí trơ như
Ar, Kr, Ne…
•
Trong bảng HTTH có
7 chu kỳ
I. GIỚI THIỆU VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
nhóm
•
Các nguyên tố cùng một nhóm có cấu hình
electron lớp ngoài cùng giống nhau
Tính chất
gần như nhau
I. GIỚI THIỆU VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1.3. Cấu tạo của bảng Hệ Thống Tuần Hoàn
1.3.2. Nhóm
Phân nhóm chính: 1A – 8A
Nguyên tố S →Vỏ ngoài cùng :
Nguyên tố P →Vỏ ngoài cùng :
Số “e” lớp ngoài cùng = X = Số thứ tự nhóm
X
nS
22
−
X
nPnS
I. GIỚI THIỆU VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Phân nhóm phụ: 1B – 8B
Nguyên tố f →Vỏ ngoài cùng :
Số “e” lớp ngoài cùng = X = Số thứ tự nhóm
Nguyên tố d →Vỏ ngoài cùng :
- Cấu hình electron ns1có tên chung là kim loại kiềm.
-
Có tính khử mạnh.
-
Khi bị chiếu sáng cũng bật electron ra được.
-
Là những kim loại điển hình, phân hủy nước và rượu.
-
Tác dụng với Hydro tạo thành Hydrua dạng muối rắn.
-
Oxit và Hydroxit là bazơ mạnh điển hình tăng từ Li đến Fr.
-
Muối đều không màu và dễ tan trong nước (trừ Li).
-
Tính kim loại tăng dần từ đầu đến cuối phân nhóm.
II. GIỚI THIỆU VỀ NHÓM IA, IIA, IIIA, IVA
2.1. Nhóm IA
2.1.2. Các đơn chất của nguyên tố nhóm IA
Một số thông số hóa lý
;l;ơ
II. GIỚI THIỆU VỀ NHÓM IA, IIA, IIIA, IVA
2.1. Nhóm IA
2.1.2. Các đơn chất của nguyên tố nhóm IA
•
Khi tăng điện tích hạt nhân các thông số hóa lý đều tăng.
•
Bán kính nguyên tử lớn và tăng nhanh từ đầu đến cuối phân
nhóm→năng lực ion hóa nhỏ và giảm theo chiều trên.
•
Là những kim loại rất nhẹ và mềm.
nướcvà axít giải phóng Hydro.
Tính
chất
hóa
học
II. GIỚI THIỆU VỀ NHÓM IA, IIA, IIIA, IVA
2.1. Nhóm IA
2.1.2. Các đơn chất của nguyên tố nhóm IA
•
Natri chiếm 2,4% trọng lượng vỏ quả đất, Kali
chiếm 1,4% còn các chất khác rất ít.
•
K, Na thường tồn tại trong nước biển, muối
mỏ dưới dạng kép.
•
Điều chế Na bằng cách điện phân NaCl, NaOH
nóng chảy.
•
Điều chế K bằng cách dùng Fe khử KOH ở nhiệt
độ cao
Trạng
thái tự
nhiên
và
điều
chế
II. GIỚI THIỆU VỀ NHÓM IA, IIA, IIIA, IVA
2.1. Nhóm IA
2.1.3. Hợp chất của nguyên tố khác nhau nhóm IA