SỬ DỤNG TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC - Pdf 19

SỬ DỤNG TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Giáo viên: Thân Văn Dự

Bất đẳng thức là một vấn đề khá cổ điển của toán học sơ cấp đang ngày càng
phát triển . Đây cũng là một trong những phần toán sơ cấp đẹp và thú vị nhất.
Điểm ấn tượng của bất đẳng thức trong toán sơ cấp đó là có rất nhiều bài toán
khó, thậm chí là rất khó luôn có thể giải được bẳng những kiến thức cơ sở và việc
hoàn thành được những chứng minh như vậy là một niềm vui thực sự. Trong bài
viết nay giới thiệu với các ban một phương pháp để chứng minh bất đẳng thức khá
hiệu quả đó là dùng tam thức bậc hai.

A. Kiên thức cơ bản
1. Định nghĩa tam thức bậc hai
Tam thức bấc hai đối với x là biểu thức có dạng
( ) 2
ax
x
f bx c
, trong đó a, b, c
là những hằng số và
0a2. Định lý dâu của tam thức bậc hai
Cho
( ) 2
ax
x
f bx c
(

hoặc
2
xx
, trái dấu với hệ số a khi
12
x x x
trong đó
1 2 1 2
, ( )x x x x
là hai nghiệm của f
(x)
.

3. Định lý đảo định lý dấu của tam thức bậc hai.
Cho
( ) 2
ax
x
f bx c
(
0a
)
Nếu tồn tại sao cho
()
af 0
thì phương trình
()
0
x
f

là tam thức bậc hai đối với x. Hãy chứng minh bất đẳng thức (1) đúng với
mọi x
Phương pháp giải:
Theo đinh lý thuận về dấu của tam thức bậc hai do
()x
f
là tam thức bậc hai ta chỉ
cần chứng minh
()
()
0
0
x
x
f
f
a

(*)
Chú ý:
Nếu trong bất đẳng thức (1) chỉ có bất đẳng thức ( không có dấu đẳng thức ) thì
trong điều kiện (*) đối với
()x
f

cũng chỉ có bất đẳng thức ( không có dấu “=” ).
Ví dụ
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thì bất đẳng thức sau
đúng với mọi x.
2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2
( ) 0,b x b c a x c x1.2 Bài toán 2
Cho bất đẳng thức
( , )
0
xy
f
(2) Trong đó
( , )xy
f
là tam thức bậc hai đối với một
trong hai biến số x và y. Chứng minh (2) đúng với mọi x và mọi y.

Phương pháp giải:
Ta giả sử hàm
( , )xy
f
là tam thức bậc hai đối với x gọi tam thức bậc hai đó là
()x
P

Ta cần chứng minh
()
0
x
P
với mọi x và mọi y. Để chứng minh

Giải:
2
22
(1) ( ) 8( ) 0
2( 3 ) ( ) 8 0
a b c ac bd
a b d c a b c d bd

Đặt VT(2) =
()a
f

()a
f
là một tam thức bậc hai ẩn a có hệ số
()x
f
a
=1. Do vậy để chứng minh (1) ta chỉ cẩn
chứng minh
,
()
0
fa

. Thật vậy
()
()
, 2 2
,

2
+ Bx + c =0 ( hoặc PT
Ax
2
– Bx +C = 0 ) có nghiệm
( Chứng minh B
2
– AC 0 ta chứng minh PT Ax
2
+ 2Bx + c =0 hoặc PT Ax
2
- 2Bx + c
=0 có nghiệm ).

Ví dụ
Cho a, b thỏa mãn điều kiện a
2
+ b
2
1
Hãy chứng minh rằng: ( ac + bd – 1 )
2
( a
2
+ b
2
– 1 )( c
2
+ d
2

(*) 0B AC

Ta lập tam thức bậc hai:
( ) 2
2
x
f Ax Bx C

Để chứng minh
2
0B AC
ta chỉ cần chứng minh
()x
f
có nghiệm
Thật vậy
( ) 2 2 2 2 2
2 2 2
( 1) 2( 1) ( 1)
(ax- c) ( ) ( 1)
x
f a b x ac bd x c d
bx d x

1
ta có
( ) (1) 2 2 (1)
( ) ( ) 0 . 0f f a c b d A f
Theo định lý đảo của định lý về
dấu của tam thức bậc hai

trong đó
( ) 2
2
x
f Ax Bx C
( hoặc
( ) 2
2
x
f Ax Bx C
hoặc
( ) 2x
f Ax Bx C
hoặc
( ) 2x
f Ax Bx C
)
Ví dụ
Cho
1 2 1 2
, , , ; , , ,
nn
a a a b b b
là hai bộ n số thực. Chứng minh bất đẳng thức
2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( )( )
n n n n
a b a b a b a a a b b b
và dấu đẳng thức xảy ra khi


của tam thức bâc hai
( ) 2
.2
x
f A x Bx c
Để chứng minh
2
B AC
ta cần chứng minh
()
0
x
fx
. Ta có
( ) 2 2 2
1 1 1
2 2 2
i i i
1
2
1
, 2 2 2 2
1 1 1
( ) ( )
( 2a b x +b )
( ) 0
0 ( ) ( ) .( )
n n n
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status