Bộ Đề Thi TRĂC NGHIỆM SINH HỌC: Nguyên phân - Pdf 19

Bài : 5783

Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh
trứng. Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh. Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng
18,75% và của tinh trùng là 6,25%.
Số hợp tử được tạo thành là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 12
B. 10
C. 8
D. 4
Đáp án là : (B)

Bài : 5782

Có một số tế bào sinh tinh ở một loài giảm phân bình thường tạo ra 128 tinh trùng chứa nhiễm
sắc thể giới tính Y.
Các tế bào sinh tinh nói trên có số lượng bằng:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 32
B. 64
C. 128
D. 16
Đáp án là : (B)

Bài : 5781

Sau quá trình giảm phân của 10 tế bào sinh trứng, các trứng tạo ra đã tham gia quá trình thụ tinh
và đã hình thành 2 hợp tử.

C. 4 tế bào sinh trứng và 16 trứng
D. 6 tế bào sinh trứng và 6 trứng
Đáp án là : (A)

Bài : 5778

Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau. Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số
1520 nhiễm sắc thể đơn. Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấo nguyên
liệu tương đương với 1330 nhiễm sắc thể.
Tổng số thoi vô sắc đã hình thành trong quá trình nguyên phân nói trên là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 40
B. 35
C. 30
D. 25
Đáp án là : (B)

Bài : 5777

Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau. Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số
1520 nhiễm sắc thể đơn. Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấo nguyên
liệu tương đương với 1330 nhiễm sắc thể.
Số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 3 lần và 8 tế bào con
B. 4 lần và 16 tế bào con
C. 5 lần và 32 tế bào con
D. 6 lần và 64 tế bào con

Số nhiễm sắc thể môi trường đã cung cấp cho 1 hợp tử nguyên phân 7 lần là 5080. Bộ nhiễm sắc
thể lưỡng bội và tổng số tế bào con được tạo ra là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 2n = 38 và 128 tế bào
B. 2n = 40 và 128 tế bào
C. 2n = 44 và 64 tế bào
D. 2n = 78 và 32 tế bào
Đáp án là : (B)

Bài : 5773
Có 128 tế bào con được tạo ra từ quá trình nguyên phân có số lần bằng nhau của 2 hợp tử. Số lần
nguyên phân của mỗi hợp tử là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 3 lần
B. 4 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Đáp án là : (D)

Bài : 5772

Một hợp tử nguyên phân 6 lần. Vào kì giữa của lần nguyên phân cuối cùng, người ta xác định
trong các tế bào có chứa tổng số 896 crômatit. Tên của loài là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Khoai tây
B. Lúa nước
C. Đậu Hà Lan

Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 5 lần. Số lượng nhiễm sắc thể có trong các tế bào con
ngay sau lần nguyên phân cuối cùng là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 256 nhiễm sắc thể đơn
B. 256 nhiễm sắc thể kép
C. 512 nhiễm sắc thể đơn
D. 512 nhiễm sắc thể kép
Đáp án là : (A)

Bài : 5768

Hiện tượng xảy ra đối với các nhiễm sắc thể trong kì đầu của nguyên phân là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
B. Bắt đầu tháo xoắn
C. Bắt đầu co xoắn
D. Tiếp hợp
Đáp án là : (C)

Bài : 5767

Các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại trong quá trình nguyên phân ở:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau và kì giữa
B. Kì đầu và kì cuối
C. Kì giữa
D. Kì trung gian

B. Kì cuối
C. Kì sau
D. Kì giữa
Đáp án là : (A) Bài : 5763
Tế bào chứa số nhiễm sắc thể bằng gấp đôi so với số nhiễm sắc thể trong tế bào con do nó tạo ra
là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Tế bào sinh dục sơ khai
B. Tế bào xôma
C. Hợp tử
D. Tế bào sinh dục chín
Đáp án là : (D)

Bài : 5762

Loại tế bào nào sau đây phân chia theo hình thức giảm phân?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Hợp tử
B. Tế bào sinh dục sơ khai
C. Tế bào sinh dưỡng
D. Tế bào sinh giao tử
Đáp án là : (D)

Bài : 5761


Đáp án là : (B)

Bài : 5758

Ở kì nào sau đây, trong tế bào có 1n nhiễm sắc thể đơn?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì đầu II
B. Kì giữa II
C. Kì cuối II sau khi bào chất phân chia
D. Kì sau II
Đáp án là : (C)

Bài : 5757

Số lượng 2n nhiễm sắc thể kép trong một tế bào có ở kì nào sau đây của giảm phân?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau I
B. Kì sau II
C. Kì cuối I sau khi phân chia bào chất
D. Kì cuối II
Đáp án là : (A)

Bài : 5756

Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên
phân?
Chọn một đáp án dưới đây


Thành phần hoá học của nuclêôxôm gồm có
Chọn một đáp án dưới đây

A. ADN và prôtêin
B. ARN và ADN
C. Prôtêin và ARN
D. Nuclêôtit và nhiễm sắc thể
Đáp án là : (A)

Bài : 5752

Trên nhiễm sắc thể, tâm động nằm ở vị trí nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Eo thứ cấp
B. Eo sơ cấp
C. Trên nuclêôxôm
D. Trên phân tử ADN
Đáp án là : (B)

Bài : 5751

Vai trò của eo sơ cấp ở nhiễm sắc thể đối với tế bào là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Thực hiện quá trình trao đổi chất
B. Sinh tổng hợp prôtêin
C. Cung cấp thông tin di truyền
D. Tham gia tạo nhân con
Đáp án là : (D)

B. 480
C. 140
D. 280
Đáp án là : (D)

Bài : 5747

Chiều dài của đoạn ADN quấn xung quanh mỗi nuclêôxôm bằng:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 476 ăngstron
B. 952 ăngstron
C. 85 ăngstron
D. 340 ăngstron
Đáp án là : (A)

Bài : 5746
Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Prôtêin và hixtôn
B. Axit đêôxiribônuclêic và prôtêin
C. Prôtêin và axit ribônuclêic
D. ADN và ARN
Đáp án là : (B)

Bài : 5745

Cấu trúc nào sau đây không phải là một bộ phận của nhiễm sắc thể?
Chọn một đáp án dưới đây


Cấu trúc nào sau đây có đường kính nhỏ nhất?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Sợi cơ bản
B. Crômatit
C. Nhiễm sắc thể đơn
D. Nhiễm sắc thể kép
Đáp án là : (A)

Bài : 5741

Loại tế bào bình thường nào sau đây không có chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Tế bào sinh dưỡng
B. Hợp tử
C. Tế bào sinh giao tử
D. Giao tử
Đáp án là : (D)

Bài : 5740

Nhiễm sắc thể có thể tìm thấy ở:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhân tế bào
B. Tế bào chất
C. Các bào quan
D. Cả A, B, C đều đúng

D. Trên 50 micrômet
Đáp án là : (B)

Bài : 5736
Yếu tố nào sau đây không thể hiện tính đặc trưng theo loài của nhiễm sắc thể?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B. Hình dạng nhiễm sắc thể
C. Cấu trúc của nhiễm sắc thể
D. Nhiễm sắc thể xếp theo từng cặp trong tế bào 2n
Đáp án là : (D)

Bài : 5735

Hai loài nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội giống nhau về số lượng?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Gà và vịt nhà
B. Ruồi giấm và cá chép
C. Trâu và bò
D. Củ cải và bắp cải
Đáp án là : (D)

Bài : 5734

Cấu trúc di truyền nằm trong nhân có chứa ADN được gọi là nhiễm sắc thể vì:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Có khả năng tạo màu sắc cho tế bào


Bài : 5731

Một gen có chiều dài 2376,6 ăngstron tự nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra đều sao mã 5 lần và
trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua không lặp lại.
Nếu mỗi phân tử prôtêin gồm 2 chuỗi pôlipeptit thì quá trình trên đã tổng hợp bao nhiêu phân tử
prôtêin?
Chọn một đáp án dưới đây

A. 240
B. 160
C. 120
D. 100
Đáp án là : (C)

Bài : 5730

Một gen có chiều dài 2376,6 ăngstron tự nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra đều sao mã 5 lần và
trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua không lặp lại.
Số lượng axit amin môi trường cung cấp cho quá trình tổng hợp prôtêin nói trên là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 56230 axit amin
B. 55680 axit amin
C. 49670 axit amin
D. 42840 axit amin
Đáp án là : (B)

Bài : 5729
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây. Hãy

Đáp án là : (A)

Bài : 5726
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80 xistêin,
70 triptôphan, 48 lơxin. Khối lượng phân tử prôtêin nói trên bằng:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 27000 đơn vị cacbon
B. 31400 đơn vị cacbon
C. 32780 đơn vị cacbon
D. 35400 đơn vị cacbon
Đáp án là : (C)

Bài : 5725
Phân tử mARN có khối lượng 360000 đơn vị cacbon. Trên mARN có 10 ribôxôm trượt không
lặp lại.
Tổng số bộ ba đối mã đã vào khớp mã với các bộ ba mã sao trong quá trình giải mã là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 3990 bộ ba
B. 3980 bộ ba
C. 4000 bộ ba
D. 4010 bộ ba
Đáp án là : (A)

Bài : 5724

Một gen có 90 vòng xoắn tự nhân đôi 2 lần. Mỗi gen con tạo ra đều sao mã 3 lần và trên mỗi
phân từ mARN được tổng hợp có số ribôxôm trượt qua bằng nhau. Tổng số axit môi trường đã
cung cấp cho quá trình trên là 17940. Biết rằng mỗi ribôxôm chỉ trượt qua mỗi mARN 1

A. 250000 đơn vị cacbon
B. 225000 đơn vị cacbon
C. 275000 đơn vị cacbon
D. 300000 đơn vị cacbon
Đáp án là : (B)

Bài : 5721

Một gen cấu trúc sao mã 3 lần và trên mỗi bản mã sao được tạo ra có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần
để tổng hợp prôtêin.
Số phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ quá trình trên là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 40 phân tử
B. 60 phân tử
C. 90 phân tử
D. 96 phân tử
Đáp án là : (A)

Bài : 5720

Số phân tử nước giải phóng ra môi trường khi phân tử mARN dài 0,408 micrômet tổng hợp 1
chuỗi pôlipeptit là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 404 phân tử
B. 402 phân tử
C. 400 phân tử
D. 398 phân tử
Đáp án là : (D)

A. 328 axit amin
B. 329 axit amin
C. 330 axit amin
D. 331 axit amin
Đáp án là : (A)

Bài : 5716

Khoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp trong quá trình trượt trên mARN để tổng hợp prôtêin là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Từ 50 đến 100 ăngstron
B. Nhỏ hơn 50 ăngstron
C. Lớn hơn 100 ăngstron
D. Từ 20 đến 40 ăngstron
Đáp án là : (A)

Bài : 5715

Một chuỗi pôlixôm trượt qua phân tử mARN có số lượng ribôxôm khoảng:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Từ 2 đến 5
B. Từ 5 đến 7
C. Từ 5 đến 20
D. Trên 20
Đáp án là : (C)

Bài : 5714



Bài : 5711
Quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào gồm 2 giai đoạn là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Giải mã và khớp mã
B. Sao mã và giải mã
C. Khớp mã và sao mã
D. Khớp mã và dịch mã
Đáp án là : (B)

Bài : 5710
Tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Tế bào chất
B. Tất cả các bào quan
C. Nhân tế bào
D. Nhiễm sắc thể
Đáp án là : (A)

Bài : 5709

Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó
tương ứng với:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Một bộ ba ribônuclêôtit
B. Hai bộ ba ribônuclêôtit
C. Ba bộ ba ribônuclêôtit

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tổng hợp mARN
B. Hoạt hoá axit amin
C. Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm
D. Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
Đáp án là : (B)

Bài : 5705
Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp prôtêin?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Tự sao
B. Sao mã
C. Tự nhân đôi
D. Dịch mã
Đáp án là : (B)

Bài : 5704
Phân tử prôtêin gồm một mạch pôlipeptit không xoắn cuộn là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Prôtêin bậc 1
B. Prôtêin bậc 2
C. Prôtêin bậc 3
D. Prôtêin bậc 4
Đáp án là : (A) Bài : 5703


Bài : 5700

Về mặt di truyền, prôtêin thực hiện chức năng nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Cấu tạo các thành phần tế bào
B. Tham gia cấu tạo của hoocmôn
C. Trực tiếp biểu hiện tính trạng cơ thể
D. Cả ba chức năng trên
Đáp án là : (C)

Bài : 5699

Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Có cấu tạo 1 mạch
B. Có các liên kết peptit giữa các axit amin
C. Có tính đa dạng và tính đặc trưng
D. Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
Đáp án là : (B)

Bài : 5698

Đặc điểm của prôtêin bậc 4 khác biệt với prôtêin các bậc còn lại là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Được cấu tạo từ các axit amin
B. Cấu tạo từ 2 hay nhiều mạch pôlipeptit

Trong phân tử prôtêin, các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết …(A)… tạo thành …(B)…
Chọn một đáp án dưới đây

A. (A): peptit, (B): chuỗi pôlipeptit
B. (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
C. (A): peptit, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
D. (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlipeptit
Đáp án là : (A)

Bài : 5694

Các loại axit amin khác nhau được phân biệt bởi thành phần nào sau đây của chúng?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhóm cacbôxyl và nhóm amin
B. Nhóm cacbôxyl và nhóm gốc
C. Nhóm gốc và nhóm amin
D. Nhóm gốc
Đáp án là : (D)

Bài : 5693

Số loại axit amin được phát hiện trong các phân tử prôtêin là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 20 loại
B. 16 loại
C. 8 loại
D. 4 loại
Đáp án là : (A)

D. Đường C^5H^{10}O^4[/ct]
Đáp án là : (D)

Bài : 5689
Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây

A. Đường ribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
B. Đường đêôxiribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
C. Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gốc
D. Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gốc
Đáp án là : (C)

Bài : 5688
Khối lượng và kích thước trung bình của một đơn phân cấu tảo của prôtêin lần lượt là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 110 đơn vị cacbon và 3 ăngstron
B. 300 đơn vị cacbon và 3,4 ăngstron
C. 110 đơn vị cacbon và 3,4 ăngstron
D. 300 đơn vị cacbon và 3 ăngstron
Đáp án là : (A)

Bài : 5687
Đơn phân cấu tạo prôtêin là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Nuclêôtit
B. Axit amin
C. Axit đêôxiribônuclêic

B. 5625
C. 12285
D. 8755
Đáp án là : (B)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status