Bài : 6010
Menđen đã dùng lý thuyết nào sau đây đế giải thích cho các kết quả thì nghiệm của ông?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự phân li của các nhiễm sắc thể mang gen trong giảm phân
B. Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể mang gen trong thụ tinh
C. Hiện tượng giao tử thuần khiết
D. Sự trao đổi chéo của cá nhiễm sắc thể trong giảm phân
Đáp án là : (C)
Bài : 6009
Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân tính và không yêu cầu đối với định luật đồng
tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bố mẹ phải thuần chủng
B. Tính trội phải trội hoàn toàn
C. Tính trạng do một gen qui định
D. Số cá thể thu được phải đủ lớn
Đáp án là : (D)
Bài : 6008
Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các định luật của Menđen:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Gen nằm trên những sắc thể trong nhân tế bào
B. Tính trạng do một gen qui định
C. Gen trội át hoàn toàn gen lặn
D. Gen trội át không hoàn toàn gen lặn
Đáp án là : (D)
C. Hình dạng hạt của cây đậu Hà Lan
D. Màu hoa ở cây dạ lan
Đáp án là : (D)
Bài : 6004
Kết quả được biểu hiện trong định luật phân tính của Menđen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Con lai thuộc các thế hệ khác nhau đều có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
B. Con lai thuộc thế hệ thứ nhất có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
C. Con lai thuộc thế hệ thứ hai có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
D. Con lai ở các thế hệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Đáp án là : (C)
Bài : 6003
Kết quả được biểu hiện trong định luật đồng tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tất cả các thế hệ con lai đều mang tính trạng trội
B. Con lai ở thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng chỉ của một bên bố hoặc mẹ
C. Con lai ở thế hệ thứ hai biểu hiện kiểu hình của cả bố và mẹ
D. Con lai ở các thế hệ đều đồng tính trung gian
Đáp án là : (B)
Bài : 6002
Trong phép lai một cặp tính trạng do một gen quy định và ở con lai F2 xuất hiện hai kiểu hình
khác nhau với tỉ lệ xấp xỉ 3: 1 thì kết luận nào sau đây đúng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tính trạng di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn
thuần chủng thân thấp.
Tỉ lệ kiểu hình của con lai F2 thu được là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 100% thân thấp
B. 75% thân cao : 25% thân thấp
C. 75% thân thấp : 25% thân cao
D. 50% thân cao : 50% thân thấp
Đáp án là : (B)
Bài : 5998
Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai P: thuần chủng thân cao lai với
thuần chủng thân thấp. Kết quả biểu hiện ở F1 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 100% thân cao
B. Đều có kiểu gen đồng hợp trội
C. Đều có kiểu gen đồng hợp lặn
D. Có nhiều kiểu gen khác nhau
Đáp án là : (A)
Bài : 5997
Khi giao phấn giữa cây thuần chủng có hoa vàng với cây thuần chủng có hoa trắng, thu được tất
cả con lai đều có hoa vàng. Biết tính trạng màu hoa do một gen qui định. Kết luận nào sau đây
đúng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hoa trắng là tính trội không hoàn toàn so với hoa vàng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
B. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C. Thường biến phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
D. Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường
Đáp án là : (C)
Bài : 5947
Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cho hoa đỏ ở
B. Cho hoa đỏ ở
C. Cho hoa trắng ở và ở
D. Cho hoa đỏ ở và hoa trắng ở
Đáp án là : (C)
Bài : 5946
Kiểu gen đồng hợp trội ở cây hoa liên hình biểu hiện màu hoa trắng khi điều kiện nhiệt độ của
môi trường là:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Đáp án là : (A)
Bài : 5942
Nguyên nhân tạo ra thường biến là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tác động trực tiếp của môi trường
B. Sự thay đổi cấu trúc của gen
C. Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
D. Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể
Đáp án là : (A)
Bài : 5941
Có thể tìm thấy thường biến:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chỉ ở động vật
B. Chỉ ở thực vật
C. Chỉ ở con người
D. Ở mọi sinh vật
Đáp án là : (D)
Bài : 5940
Không được xem là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thường biến
B. Đột biến
A. Đột biến gen
B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D. Biến dị làm thay đổi kiểu hình không ảnh hưởng đến kiểu gen
Đáp án là : (D)
Bài : 5936
Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Phép lai
không thể tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. P: NNnn x NNnn
B. P: NNNn x nnnn
C. P: NNn x Nnnn
D. P: Nnn x NNnn
Đáp án là : (B)
Bài : 5935
Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.
Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. AAaa x AAaa
B. AAa x AAa
C. AAAa x AAAa
D. AAaa x Aa
Đáp án là : (D)
A. 100% thân cao
B. 75% thân cao : 25% thân thấp
C. 11 thân cao : 1 thân thấp
D. 35 thân cao : 1 thân thấp
Đáp án là : (A)
Bài : 5931
Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa, nên bố mẹ xảy ra giảm phân bình thường là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. P: AAAa x AAAa
B. P: AAaa x AAa
C. P: AAAa x AAaa
D. Tất cả các phép lai trên
Đáp án là : (D)
Bài : 5930
Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. AA, Aa, aa
B. Aaa, Aa, a
C. A, Aa, aa, a
D. AA, A, Aa, a
Đáp án là : (D)
Bài : 5929
Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
Bài : 5926
Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n
B. Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n
C. Dị bội 2n – 2
D. Thể một nhiễm
Đáp án là : (A)
Bài : 5925
Tế bào của bắp (2n = 20) nguyên phân không hình thành thoi vô sắc dẫn đến tạo ra thể nào sau
đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tam bội 3n = 30
B. Tứ bội 4n = 40
C. Lưỡng bội 2n = 20
D. Ngũ bội 5n = 50
Đáp án là : (B) Bài : 5924
Ở lúa nước có 2n = 24, thể được tạo ra do sự phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong
quá trình giảm phân là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thể dị bội ba nhiễm
B. Thể dị bội một nhiễm
C. Thể đa bội
D. Thể đột biến gen trội
Đáp án là : (C)
Bài : 5920
Thể bội nhiễm chỉ tìm thấy ở nữ và không tìm thấy ở nam là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hội chứng Claiphentơ
B. Bệnh bạch tạng
C. Hội chứng Tơcnơ
D. Bệnh bạch cầu ác tính
Đáp án là : (C)
Bài : 5919
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh Đao?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bệnh không có liên kết với yếu tố giới tính
B. Do đột biến gen tạo ra
C. Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra
D. Do đột biến đa bội tạo ra
Đáp án là : (A)
Bài : 5918
D. Bệnh hội chứng 3X
Đáp án là : (D)
Bài : 5915
Thể nào sau đây có thể là thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
B. Thể không nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính
C. Hội chứng Tơcnơ ở người
D. Bệnh ung thư máu ở người
Đáp án là : (D)
Bài : 5914
Thể không nhiễm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tế bào không còn chứa nhiễm sắc thể
B. Mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể nào đó trong tế bào
C. Tế bào không có các cặp nhiễm sắc thể thường
D. Tế bào không có cặp nhiễm sắc thể giới tính
Đáp án là : (B)
Bài : 5913
Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
Thể nào sau đây xuất hiện do đột biến dị bội thể?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tế bào đậu Hà Lan có 21 nhiễm sắc thể
B. Tế bào cà chua có 36 nhiễm sắc thể
C. Tế bào củ cải có 17 nhiễm sắc thể
D. Tế bào bắp (ngô) có 40 nhiễm sắc thể
Đáp án là : (C)
Bài : 5909
Đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen phân bố trên nhiễm sắc thể?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
D. Đột biến đa bội thể
Đáp án là : (D)
Bài : 5908
Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc thể loài này sang nhiễm sắc thể loài khác là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
C. Đột biến dị bội thể
D. Đột biến đa bội thể
Đáp án là : (B)
Đáp án là : (D) Bài : 5904
Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
B. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
C. Rối loạn trong nhân đôi của ADN
D. Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến
Đáp án là : (B)
Bài : 5903
Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Rối loạn trong nhân đôi nhiễm sắc thể
B. Một số cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li trong giảm phân
C. Trong nguyên phân có 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li
D. Toàn bộ nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào
Đáp án là : (A)
Bài : 5902
Nguyên nhân bên ngoài gây ra đột biến nhiễm sắc thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các tác nhân lí, hoá học với liều lượng và cường độ phù hợp
B. Tác động của các nhân tố hữu sinh
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C. Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể
D. Đột biến đa bội thể
Đáp án là : (D)
Bài : 5898
Đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến dị bội thể
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Đáp án là : (A)
Bài : 5897
Đột biến nhiễm sắc thể được chia làm 2 nhóm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể
B. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể
C. Đột biến lập đoạn và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
D. Đột biến chuyển đoạn và đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể
Đáp án là : (B)
Bài : 5896
Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
Chọn một đáp án dưới đây
Bài : 5893
Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn
vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch.
Số liên kết hiđrô của gen sau đột biến so với trước đột biến đã:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tăng 9 liên kết
B. Giảm 9 liên kết
C. Tăng 6 liên kết
D. Giảm 6 liên kết
Đáp án là : (D)
Bài : 5892
Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn
vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 357; G = X = 540
B. A = T = 360; G = X =537
C. A = T = 363; G = X = 540
D. A = T = 360; G = X = 543
Đáp án là : (A)
Bài : 5891
Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ b
Chọn một đáp án dưới đây
Đáp án là : (B)
Bài : 5888
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân
đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin.
Tỉ lệ gen đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đôi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3,125%
B. 6,25%
C. 7,5%
D. 12,5%
Đáp án là : (D)
Bài : 5887
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân
đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin.
Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G – X
B. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G – X
C. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A – T
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A – T
Đáp án là : (C)
Bài : 5886
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G – X
B. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G – X
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A – T
D. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A – T
Đáp án là : (B)
Bài : 5883
Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột
biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.
Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen bị phá vỡ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 2339 liên kết
B. 2340 liên kết
C. 2341 liên kết
D. 2342 liên kết
Đáp án là : (C)
Bài : 5882
Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột
biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 359; G = X = 541
B. A = T = 361; G = X = 539
C. A = T = 360; G = X = 540
D. A = T = 359; G = X = 540
A. Đột biến giao tử
B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến xôma
D. Cả ba loại đột biến trên
Đáp án là : (D)
Bài : 5878
Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến trong giảm phân tạo giao tử
B. Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C. Đột biến trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một mô nào đó
D. Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử
Đáp án là : (C)
Bài : 5877
Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến xôma
B. Đột biến giao tử
C. Đột biến tiền phôi
D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
Đáp án là : (A)
Bài : 5876
Bài : 5873
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao tử?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen
B. Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C. Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D. Xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử
Đáp án là : (D)
Bài : 5872
Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến tiền phôi
B. Đột biến xôma
C. Đột biến giao tử
D. Đột biến sinh dưỡng
Đáp án là : (C)
Bài : 5871
Dạng biến đổi nào sau đây không phải là đột biến gen?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Mất 1 cặp nuclêôtit
B. Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng
A. Thường biến
B. Đột biến
C. Biến dị tổ hợp
D. Thể đột biến
Đáp án là : (D)
Bài : 5867
Những biến đổi xảy ra có liên quan đến sự sắp xếp lại vật chât di truyền được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Biến dị tổ hợp
B. Đột biến gen
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đáp án là : (A)
Bài : 5866
Nhóm biến dị nào sau đây di truyền được?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến và thường biến
B. Thường biến và biến dị tổ hợp
C. Biến di tổ hợp và đột biến
D. Cả A, B, C đều đúng
Đáp án là : (C)
Bài : 5865