Trang 1/23 - Mã đề thi 999
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI KHẢO
SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3
Trường THPT Đô Lương 3 NĂM HỌC : 2010
- 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian
làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 999
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ
câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L. Mắc cuộn dây
vào hiệu điện thế một chiều U = 10V thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là 0,4A. Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu
điện thế xoay chiều
u = 100
2
cos100
t (V) thì dòng điện qua cuộn dây lệch pha
3
so với hiệu điện thế u. Xác định công suất của cuộn dây lúc đó.
A. 50
3
W B. 75 W C. 100
2
W D. 100 W
Câu 2: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catôt
của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của các
electron quang điện lần lượt là v, 3v và kv. Giá trị của k bằng:
= 0,1T. Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của khung dây có
chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ. Biểu thức xác
định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A. e = 15,7cos(100
t) (V) B. e = 157cos(100
t-
2
) (V)
C. e = 15,7cos(100
t-
2
) (V) D. e = 157cos(100
t) (V)
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có
tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là các giá
trị của tần số dòng điện làm cho U
Rmax
, U
2
2
+ f
3
2
Câu 8: Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần
cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện
trở R = 40
. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu
thức u = 200cos100
t (V). Dòng điện trong mạch có cường độ
hiệu dụng là 2A và lệch 45
0
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch. Giá trị của r và L là:
Trang 4/23 - Mã đề thi 999
A. 10
và 0,159H B. 10
và 0,25H C. 25
và
0,159H D. 25
và 0,25H.
Câu 9: Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn
kg. Độ lớn vận
tốc của mỗi hạt sinh ra sau phản ứng là:
Trang 5/23 - Mã đề thi 999
A. 6,96.10
7
m/s B. 8,75.10
6
m/s. C. 5,9 .10
6
m/s D. 2,15.10
7
m/s
Câu 12: Chọn câu đúng: Khi ánh sáng Mặt trời chiếu qua lớp
kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng tán sắc
ánh sáng vì:
A. các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng
chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
B. kính của sổ là loại thủy tinh có chiết suất như nhau đối
với mọi ánh sáng đơn sắc.
C. kính của sổ không phải là lăng kính.
D. ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng ánh sáng không
kết hợp nên chúng không bị tán sắc.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =
30
2
V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây
thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng
hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai
đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai
biết h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s. Hãy tìm
giá trị của hiệu suất lượng tử?
A. 1,325% B. 66,25% C. 13,25% D. 6,625%
Câu 16: Một đoạn mạch bao gồm điện trở thuần R, hộp đen
X
1
, hộp đen X
2
thứ tự mắc nối tiếp nhau. Hộp đen X
1
, X
2
gồm
một linh kiện trong số các linh kiện R, L, C. Khi đặt điện áp
xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu X
1
lệch
pha so với điện áp hai đầu X
2
một góc
/2. Khi đặt điện áp một
chiều vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch
bằng 0. Hộp đen X
40
6
t
) cm
và u
2
= 2cos(
5
40
6
t
) cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là 0,8 m/s. Tại một điểm M trên mặt nước cách S
1
một
đoạn 7cm và cách S
2
một đoạn 14cm sẽ có biên độ dao động
tổng hợp bằng:
A. 2
3
cm B. 0. C. 4 cm D. 2
2
cm
m. Khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Tại điểm cách vân
trung tâm 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 22: Thiên hà của chúng ta thuộc loại:
A. Thiên hà không định hình B. Thiên
hà xoắn ốc
C. Trung gian giữa Thiên hà xoắn ốc và Thiên hà không định
hình D. Thiên hà elip
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện. Đặt điện
áp xoay chiều không đổi vào hai đầu đoạn mạch u = U
0
cos
t
(V). Tại thời điểm t
1
giá trị tức thời của cường độ dòng điện
qua tụ và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (2
2
A; 60
6
V).
Tại thời điểm t
2
giá trị tức thời của cường độ dòng điện qua tụ
Trang 9/23 - Mã đề thi 999
và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (2
6
A; 60
m C. 0,8281
m D. 0,6563
m
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài 0,4m, vật nặng có khối
lượng 200g. Từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch một góc 60
0
rồi
buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Lúc lực căng của dây treo là 4N
thì vận tốc của vật bằng:
A. 4 m/s. B. 2,5 m/s C.
2
m/s D. 2 m/s
Câu 26: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm như căn
bậc hai của cơ năng.
B. Trong dao động tắt dần, vận tốc giảm như căn bậc hai của
cơ năng.
Trang 10/23 - Mã đề thi 999
C. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp cho hệ
không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Câu 27: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng.
Câu 30: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?
A. nguồn âm và môi trường truyền âm. B. nguồn âm và
tai người nghe
C. môi trường truyền âm và tai người nghe. D. tai người
nghe và thần kinh thính giác.
Câu 31: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết
hợp S
1
và S
2
cách nhau 30 cm. Hai nguồn này dao động theo
phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
= cos60
t
(cm), u
2
= cos(60
2
t
) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 1,5 m/s. Xét hình chữ nhật S
1
ABS
2
thuộc mặt phẳng
cm.
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x
1
= 3cos(5
/ 6
t
)
cm. Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. x
2
=
3 os(5 )
2
c t
cm. B. x
2
= 2
2
3 os(5 )
3
c t
C. Có thể đi được tối đa 8 cm trong không khí.
D. Khi truyền trong không khí nó mất năng lượng rất nhanh.
Câu 35: Điểm nào dưới đây không thuộc về nội dung của
thuyết điện từ Mắcxoen?
A. Mối quan hệ giữa điện tích và sự tồn tại của điện trường
và từ trường.
B. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của từ
trường và điện trường xoáy.
Trang 13/23 - Mã đề thi 999
C. Tương tác giữa các điện tích hoặc giữa điện tích với điện
trường và từ trường.
D. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện
trường và từ trường.
Câu 36: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang trên mặt bàn không
ma sát có độ cứng k = 50N/m, một đấu cố định, một đầu gắn
với vật nặng m
1
= 500g. Trên m
1
đặt vật m
2
= 300g. Từ vị trí
cân bằng người ta truyền cho vật m
1
vận tốc đầu v
0
theo
phương của trục lò xo. Tìm giá trị lớn nhất của v
0
để vật m
F. Tại một thời
Trang 14/23 - Mã đề thi 999
điểm cường độ dòng điện trong mạch là 8 mA và hiệu điện thế
trên tụ 2V. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 1H B.
0,75
H C. 7,5.10
-2
H D.
2
0,75.10
H
Câu 39: Chùm tia X phát ra từ ống Rơnghen có tần số lớn nhất
f
max
= 5.10
18
Hz. Cường độ dòng điện qua ống I = 8 mA. Bỏ
qua động năng của electron lúc bứt ra khỏi Catôt và toàn bộ
động năng của chùm electron tại đối âm cực đều chuyển thành
nhiệt. Tính phần nhiệt lượng đó trong thời gian một phút.
Cho h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C.
9
4
Be
đứng yên sinh ra hạt
và hạt nhân Li.
Biết rằng hạt
sinh ra có động năng 4MeV và chuyển động
theo phương vuông góc với phương chuyển động của prôtôn
ban đầu. Động năng của hạt nhân Li mới sinh ra là:
A. 3,575 MeV B. 3,375 MeV C. 6,775 MeV D. 4,565 MeV
Trang 16/23 - Mã đề thi 999
Câu 43: Biết bước sóng dài nhất trong dãy Laiman và trong
dãy Banme lần lượt là
max
L
= 122 nm và
max
B
= 653,2 nm. Tính
bước sóng ứng với vạch thứ hai trong dãy Laiman (có được do
electron chuyển từ quỹ đạo M xuống quỹ đạo K).
A.
= 102,8 nm B.
= 118,6nm C.
A. 50
B. 100
3
C. 100
D. 100
2
Câu 45: Ứng dụng của lăng kính trong giác kế dùng để:
A. Đo bước sóng ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
B. Đo vận tốc ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
C. Đo chiết suất của các chất rắn và lỏng.
D. Đo tần số ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
Câu 46: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=10pF và
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=10mH. Tụ điện được tích
Trang 17/23 - Mã đề thi 999
điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong
mạch. Lấy
2
=10 và gốc thời gian là lúc tụ phóng điện. Biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là?
A. i = 1,2
.10
-4
cos(10
6
) (A)
Câu 47: Chiếu bức xạ đơn sắc thích hợp vào Catot một tế bào
quang điện, e quang điện bật ra với vận tốc v
0
= 0,9.10
6
m/s.
Hướng một dòng hẹp electron này vào một từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với vecto v
0
, cho B = 6.10
-5
T, m
e
= 9,1.10
-31
kg, e = 1,6.10
-19
C. Tính bán kính quỹ đạo của e
chuyển động trong từ trường .
A. 6,75 cm B. 8,53 cm C. 5,83 cm D. 7,65 cm
Câu 48: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m
= 10g và mang điện tích q = 10
-4
C. Treo con lắc vào giữa hai
bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt
vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s
2
.
2
2
mR
và gia tốc rơi tự do g. Tìm gia tốc của vật nặng
m?
A.
3
g
B. g C.
2
3
g
D.
2
g
Câu 52: Một vận động viên bơi lội đang thực hiện cú nhảy cầu.
Khi người đó đang chuyển động trên không đại lượng vật lý
nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A. Động năng của người. B. Mômen động
lượng của người đối với khối tâm của người.
C. Mômen quán tính của người đối với khối tâm. D.
Thế năng của người.
Câu 53: Hai lăng kính Frexnen giống hệt nhau có góc chiết
quang A = 3.10
-3
rad, có đáy B chung, được làm bằng thủy
tinh, chiết suất n = 1,5. Một nguồn sáng điểm S đặt trong mặt
phẳng của đáy B cách hai lăng kính một khoảng d
1
z
D. 137 kH
z
Câu 56: Một máy biến thế có 110 vòng ở cuộn sơ cấp và 220
vòng ở cuộn thứ cấp. Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần r = 3
và cảm kháng Z
L
= 4
. Cuộn thứ cấp để hở. Nối 2 đầu cuộn sơ
cấp với hiệu điện thế 40V thì hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp
là:
A. 32 V B. 80 V C. 72 V D. 64 V
Câu 57: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở
nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc
= 2.10
-
5
.k
-1
. Khi nhiệt độ ở đó là 20
0
C thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ
chạy như thế nào?
. Bàn đang quay đề với tốc
độ góc 2,05
rad
s
thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng
0,2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở
trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ bằng?
A. 1
rad
s
B. 0,25
rad
s
C. 2
rad
s
D. 2,05
rad
s
Câu 60: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số và có dạng x
1
= cos
t
(cm), x
2
= sin(
t
t
+
4
) (cm)
Trang 22/23 - Mã đề thi 999
HẾT
Trường THPT Đô Lương 3
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - MÔN
VẬT LÝ
Trang 23/23 - Mã đề thi 999
Mã đề thi 999
1D 2C 3D 4D 5D 6B 7A 8A 9A 10A
11D 12A 13A 14C 15D 16B 17D 18D 19D 20C