ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HỆ THPT CHUYÊN NĂM 2004 MÔN : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu I:
1) Có 5 gói bột trắng là KNO
3
, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4.
Chỉ được dùng thêm nước, khí
cacbonic và các ống nghiệm. Hãy trình bày cách nhận biết từng chất bột trắng nói trên.
2) Có 3 gói phân hóa học bị mất nhãn: Kali clorua, Amoni nitrat và Supephotphat kép. Trong
điều kiện ở nông thôn có thể phân biệt được 3 gói đó không ? Viết phương trình phản ứng.
Câu II:
1) Viết tất cả các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình điều chế etyl axetat từ tinh bột.
gấp 2,5 lần nồng độ mol của FeSO
4
. Thêm dung dịch NaOH dư vào cốc, lọc lấy kết tủa
rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,5 gam chất rắn. Tính số gam
Cu bám trên mỗi thanh kim loại và nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
ban đầu. Câu VI:
Hòa tan hoàn toàn một miếng bạc kim loại vào một lượng dư dung dịch HNO
3
15,75 % thu được
khí duy nhất NO và a gam dung dịch F trong đó nồng độ C% của AgNO
3
bằng nồng độ C% của
HNO
3
dư. Thêm a gam dung dịch HCl 1,46 % vào dung dịch F. Hỏi có bao nhiêu % AgNO
3
tác
dụng với HCl. Câu VII:
Tiến hành phản ứng este hóa giữa axit C
x
H
y
COOH và rượu C
ĐÁP ÁN THI TUYỂN SINH LỚP 10
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HỆ THPT CHUYÊN NĂM 2004 MÔN : HÓA HỌC Câu I:
1) Hòa tan các chất vào nước , có 2 chất BaCO
3
, BaSO
4
không
tan; 3 chất kia tan.
Cho CO
2
vào ống chứa 2 chất không tan, thì 1 chất tan là BaCO
3
chất không tan là BaSO
4
.
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ba(HCO
+ Ba(HCO
3
)
2
→ BaSO
4
↓
+ 2KHCO
3
Dùng CO
2
phân biệt BaCO
3
, BaSO
4
như trên.
2) Dùng nước vôi trong phân biệt được 3 gói:
KCl không phản ứng.
NH
4
NO
3
tạo ra khí: 2NH
4
+ Ca(OH)
2
→ Ca(NO
3
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O H
2
SO
4
, t
0
n C
6
H
12
O
6
C
6
H
12
O
6
men rượu
2CH
3
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
2) A phải là hidrocacbon. Đặt A là C
x
H
y
( x ≤ 4 )
xy 2 2
yy
C H + (x+ )O xCO2 + H O
42
→
Tìm được x : y = 2 : 3 ⇒ (C
2
H
3
)n ⇒ n = 2 CTPT C
4
H
6Câu III:
Chất B có tổng số nhóm – OH và – COOH bằng 2 nhóm. Vì M
– CH
2
–OH
HO – CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
OH CH
3
–CHOH –CHOH–CH
3
C
3
H
4
O(OH)
2
: O
CH
2
OH– CHOH – C hoặc HO – CH
2
– CO – CH
2
OH
H
2
→ 2 RCl
n
(1) = ( 58,8 - 16,2 ) : 71 = 0,6
2
Cl
n
4 R + nO
2
→ 2 R
2
O
n
(2)
2
O
n = ( 63,6 – 58,8 ) : 32 = 0,15
Theo (1),(2): số mol
1,8 1,8
R = R = 16,2 R = 9n R
nn
⇒⇒⇒lµ Al; n = 3.
Hóa học Theo (2):
23 23
3
2 0,1.102
2
SO
4
(3)
FeSO
4
+ 2NaOH = Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(4)
CuSO
4
+ 2NaOH = Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(5)
Zn(OH)
2
+ 2NaOH = NaZnO
2
+ 2H
2
O (6)
Fe(OH)
m
Cu
bám vào thanh kẽm = 64.2,5.0,04 = 6,4 gam
- Theo (2),(4),(7): mFe
2
O
3
= 160.0,02 = 3,2 gam
Vậy số gam CuO = 14,5 – 3,2 = 11,3 gam Vậy số mol CuSO
4
ban đầu = x + 2,5x + 11,3:80 = 0,04 + 0,1 + 0,14125 = 0,28125
Vậy C
M
= 0,28125 : 0,5 = 0,5625 M. Câu VI:
3Ag + 4HNO
3
= 3AgNO
3
+ NO + 2H
2
O (1)
- Đặt số gam dung dịch HNO
3
15,75 % đã dùng để hòa tan 3 mol Ag là m, thì số gam HNO
HCl
= 2,0528 Vậy %
3
%AgNO .100 68,40%=
2,5028
p.− =
3
Học sinh có thể giả sử số gam HNO
3
15,75 % đã dùng là 100 g. Đặt số mol bạc sẽ bị hòa tan là x.
Tìm được x = 0,062 ; a = 106,076.
n
HCl
= 0,0424 %AgNO
3
= ( 0,0424 : 0,062 ).100 = 68,40 % Câu VII
C
x
H
y
COOH + C
n
H
2n+1
OH → C
x
22,4 18
=− − =
Ta có: 32a + 32b
1
+ 16c = 0,48 (I)
C
x
H
y
COOH + NaOH → C
x
H
y
COONa + H
2
O (2)
C
x
H
y
COOC
n
H
2n+1
+ NaOH → C
x
H
y
COONa + C
n
4
H
9
OH
2) Giải hệ I, II, III được a = 0,0075 b
1
= 0,005 c = 0,005
Theo (2) số mol H
2
O = a = 0,0075
- Áp dụng ĐLBTKL ta có 1,55 + 0,0125.40 = b + 0,0075.18 + 0,74 → b = 1,1175 gam
- Tổng số mol axit tạo ra 1,55 gam X = 0,00125
Tổng số mol rượu tạo ra 1,55 gam X = 0,01
Theo (1) và số mol axit, rượu thì rượu bị thiếu. Hiệu suất phản ứng theo tính rượu
0,005
.100 50%
0,01
HS ==
- Theo (2),(3) tổng số mol muối = a + b
1
= 0,0125
Vậy M
muối
= 1,175 : 0,0125 = 94 ⇒ axit là C
2
H
3
COOH
% axit trong X = (0,0075.72 :1,55).100 = 34,84 %
% este trong X = (0,005.128 :1,55).100 = 41,28 %
ý 2 0,5 im
ý 1 0,5 im
II
1 im
ý 2 0,5 im
- Vit ỳng CTPT 3 cht 0,5 im
III
1,5 im
- Vit ỳng 9 cht c 1,5 im
- 2 phng trỡnh phn ng 0,5 im
- Tỡm ra Al 0,5 im
IV
1,5 im
- Tớnh % 0,5 im
- Cỏc phng trỡnh phn ng 0,5 im
- S gam Cu 0,5 im
V
1,5 im
- Nng 0,5 im
Tng s 10 im
im chỏm ton bi Cán bộ chấm thi thứ nhất
( ký và ghi rõ họ tên) Húa hc