CÂU HỎI MINH HỌA MÔN ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
Mã đề cương chi tiết: TCDY026
Câu 1: Khi nói về dấu hiệu sinh tồn, câu nào sai
A. Những chỉ số phản ánh chức năng sinh lý của cơ thể
B. Những chỉ số phản ánh chức năng riêng biệt của não bộ
C. Giúp đánh giá hoạt động của các cơ quan sinh tử của cơ thể
D. Mạch là một dấu hiệu sinh tồn
Câu 2: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu sinh tồn
A. Mạch, huyết áp
B. Nhiệt độ
C. Hô hấp
D. Nước tiểu
Câu 3: Dấu hiệu sinh tồn được chỉ định thực hiện khi nào (Chọn câu đúng nhất)
A. Ở mọi lần thầy thuốc tiến hành thăm khám bệnh nhân
B. Mỗi ngày một lần với người bệnh nội trú khoa nội
C. Mỗi ngày hai lần đối với bệnh nhân có phẫu thuật
D. Hàng giờ đối với bệnh nhi
Câu 4: Dấu hiệu sinh tồn được chỉ định thực hiện trong các trường hợp (chọn câu đúng
nhất)
A. Khi người bệnh đến khám bệnh hoặc kiểm tra sức khỏe tại các cơ sở y tế
B. Ngay khi người bệnh nội trú có diễn biến bất thường: Khó thở, hôn mê,…
C. Ngay trước lúc nhập viện, xuất viện, chuyển viện
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 5: Thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ đo được ở các vị trí (Chọn câu đúng nhất)
A. Hậu môn
B. Miệng
C. Trán
D. Câu A và B đúng
Câu 6: Nhu cầu về năng lượng của cơ thể (Chọn câu đúng nhất)
A. Nhu cầu năng lượng cho chuyển hóa cơ bản
C. Tạo điều kiện thoải mái cho người bệnh
D. Các câu trên đều đúng
Câu 12: Cho người bệnh nằm tư thế ngữa thẳng trong trường hợp
A. Người bệnh bị phù nhiều hai chi dưới
B. Người bệnh sau khi ngất hoặc choáng
C. Người bệnh đang được kéo tạ trong thời kỳ gãy xương
D. Người bệnh hôn mê sâu
Câu 13: Tư thế nằm ngữa thẳng KHÔNG áp dụng trong trường hợp:
A. Người bệnh sau ngất hoặc choáng
B. Người bệnh sau xuất huyết
C. Người bệnh bị bại liệt
D. Người bệnh nôn nhiều
Câu 14: Kỹ thuật đặt người bệnh ở tư thế nằm ngữa thẳng
A. Nằm thẳng lưng, chân duỗi thẳng, bàn chân giữ thẳng góc với cẳng chân.
B. Nằm thẳng lưng, chân trái co, chân phải duỗi thẳng, bàn chân thẳng góc cẳng chân
C. Nằm thẳng lưng, chân phải co, chân trái duỗi thẳng, bàn chân thẳng góc cẳng chân
2
2
D. Nằm sao cho vai và mắc cá ngoài nằm trên cùng một đường thẳng
Câu 15: Tư thế nằm ngữa đầu thấp dùng trong các trường hợp
A. Người bệnh sau khi chọc dò tủy sống
B. Người bệnh trong khi chọc dò màng phổi
C. Những người già trong thời kỳ dưỡng bệnh
D. Các câu trên đều đúng
Câu 16: Bệnh nhân ngộ độc loại nào sau đây thì tiến hành gây nôn
A. Dầu hoả.
B. Thuốc trừ sâu.
C. Acide.
D. Xà phòng.
Câu 17: Trước khi gây nôn cho bệnh nhân hôn mê do ngộ độc đường tiêu hóa ta phải làm
B. Kháng thể có trên màng hồng cầu
C. Kháng nguyên có trên màng hồng cầu và kháng thể có trong huyết tương
D. Kháng nguyên có trong huyết tương và kháng thể có trên màng hồng cầu
Câu 23: Nhóm máu ABO được xác định dựa vào
A. Sự hiện diện hay vắng mặt của kháng nguyên A và hoặc kháng nguyên B trên bề mặt
của hồng cầu.
B. Sự hiện diện hay vắng mặt của kháng nguyên A; B và O trên bề mặt của hồng cầu.
C. Sự hiện diện hay vắng mặt của kháng nguyên A; B và O trong huyết tương
D. Sự hiện diện hay vắng mặt của kháng nguyên A và hoặc kháng nguyên B trong huyết
tương
Câu 24: Người mang nhóm máu A là người
A. Có sự hiện diện kháng nguyên A trong huyết tương
B. Có sự hiện diện của kháng nguyên A trên màng hồng cầu
C. Có sự hiện diện của kháng thể Anti-A ở trên màng hồng cầu
D. Có sự hiện diện của kháng thể Anti-A ở trong huyết tương
Câu 25: Người mang nhóm máu B là người
A. Có sự hiện diện kháng nguyên B trên màng hồng cầu
B. Có sự hiện diện của kháng nguyên B ở trong huyết tương
C. Có sự hiện diện của kháng thể Anti-B ở trên màng hồng cầu
D. Có sự hiện diện của kháng thể Anti-B ở trong huyết tương
Câu 26: Đặt ống thông dạ dày là (chọn câu đúng nhất)
A. Thiết lập một đường ống từ bên ngoài qua đường mũi xuống thực quản đến dạ dày
B. Thiết lập một đường ống từ bên ngoài qua miệng xuống thực quản đến dạ dày
C. Câu A và B đúng
D. Là một thủ thuật không xâm nhập
Câu 27: Đặt ống thông dạ dày là (chọn câu sai)
A. Một thủ thuật can thiệp vào người bệnh
B. Đòi hỏi phải có thao tác nhanh gọn, chính xác
C. Thường gây khó chịu cho người bệnh
D. Là một thủ thuật không gây tai biến
A. Sạch sẽ, để cách sàn nhà.
B. Phải một chiều, kín.
C. Vật chứa thấp hơn bàng quang 60cm.
D. Câu B và C.
Câu 34: Chăm sóc khi người bệnh có đặt thông tiểu lưu, cần phải:
A. Vệ sinh BPSD mỗi ngày.
B. Theo dõi lượng, tính chất nước tiểu mỗi ngày.
C. Luôn luôn giữ hệ thống dẫn lưu được thông để nước tiểu ra dễ dàng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 35: Trường hợp nào cần phải thông tiểu liên tục:
A. Bí tiểu.
B. Hôn mê.
C. Giải phẫu tái tạo niệu đạo.
D. A, B đúng.
Câu 36: Điều nào sau đây không cần thiết khi nhận định người bệnh có chỉ định thụt:
5
5
A. Số lượng và nhiệt độ dung dịch cần thụt.
B. Tình trạng bụng.
C. Tuổi.
D. Tình trạng tri giác.
Câu 37: Thụt tháo được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
A. Trước khi phẫu thuật đại tràng.
B. Để chụp khung đại tràng có cản quang.
C. Khi soi trực tràng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 38: Lượng nước dùng để thụt tháo ở người lớn :
A. 250 - 750ml.
B. 550 - 600ml.
C. Tuỳ theo chỉ định của bác sỹ, thường từ 750- 1000ml.
B. 1,2,3 Đúng
C. 1,2,3,4 Đúng
D. 3,4 Đúng.
Câu 44: Sơ cứu nạn nhân gãy cột sống:
1. Trong khi bất động tuyệt đối không cho nạn nhân ngồi dậy.
2. Chuyên chở sau khi đã bất động tốt.
3. Đặt nạn nhân nằm ngữa trên ván cứng.
4. Đặc biệt chú ý gãy đốt sống cổ dể gây tử vong.
A. 1,2 Đúng.
B. 1,2,3 Đúng
C. 1,2,3,4 Đúng
D. 3,4 Đúng.
Câu 45: Sơ cứu nạn nhân gãy xương đùi
1. Gãy xương đùi luôn luôn gây sốt do đau và chảy máu
2. Nếu không có nẹp thì cột nạn nhân vào ván cứng
3. Phải bất động tốt trước khi sơ cứu các vết thương khác
4. Đặt nẹp ngoài từ hỏm nách đến quá gót, nẹp trong từ bẹn đến quá gót. Luồn cố định 10
dây
A. 1,2 Đúng.
B. 1,2,3 Đúng
C. 1,2,3,4 Đúng
D. 3,4 Đúng.
Câu 46: Kháng nguyên là gì
A. Là một phần của cơ thể.
B. Là “vật lạ” đối với cơ thể.
C. Là một chất bình thường trong máu.
D. Là một cơ quan trong cơ thể.
Câu 47: Kháng nguyên có thể là:
A. Thuốc.
B. Thức ăn.
A. Bắt mạch lớn như mạch bẹn, mạch cảnh.
B. Quan sát sự di động của lồng ngực, kề má vào mũi bệnh nhân để nghe hơi thở.
C. Lay gọi bệnh nhân.
D. Quan sát ECG trên Monitor
Câu 54: Để kiểm tra tuần hoàn ở bệnh nhân nghi ngờ ngừng tuần hoàn hô hấp thì phải:
A. Bắt mạch lớn như mạch bẹn, mạch cảnh.
B. Quan sát sự di động của lồng ngực, kề má vào mũi bệnh nhân để nghe hơi thở.
C. Lay gọi bệnh nhân.
D. Quan sát ECG trên Monitor
Câu 55: Việc nào KHÔNG NÊN làm khi chẩn đoán bệnh nhân ngừng hô hấp tuần hoàn:
A. Quan sát lồng ngực của bệnh nhân.
B. Lấy dấu hiệu sinh tồn: nhiệt độ, mạch, huyết áp.
C. Lay gọi bệnh nhân.
D. Bắt mạch lớn như mạch cảnh, mạch bẹn.
Câu 56: Chức năng thông khí liên quan đến (Chọn câu sai)
8
8
A. Đường dẫn khí
B. Hoạt động của tuần hoàn phổi
C. Độ dãn nở của phổi
D. Lồng ngực, cơ hô hấp, thần kinh
Câu 57: Chức năng vận chuyển khí liên quan đến (chọn câu đúng nhất)
A. Hoạt động của hệ tuần hoàn
B. Sự thông thoáng của đường dẫn khí
C. Cơ hô hấp
D. Thể tích của phổi
Câu 58: Quá trình trao đổi khí tại phổi phụ thuộc vào (Chọn câu sai)
A. Áp suất của các thành phần khí tại phế nang
B. Áp suất của các thành phần khí trong máu tĩnh mạch
C. Thể tích phổi càng lớn sự trao đổi khí càng dễ dàng
A. Giữ yên bông băng, che chở vết thương.
B. Hạn chế cử động một phần, một vùng của cơ thể.
C. Chêm độn những vùng dễ bị cọ xát.
D. A, B, C đúng.
Câu 65: Nguêyn tắc dùng băng cuộn:
A. Để ngửa cuộn băng khi băng.
B. Băng vừa đủ chặt, không gây cản trở tuần hoàn, hô hấp.
C. Không băng kín các đầu ngón khi băng bàn tay, bàn chân.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 66: Mục đích của thay băng và rửa vết thương là:
A. Để nhận định và đánh giá tình trạng của vết thương, để rửa và thấm hút dịch từ vết
thương ra.
B. Tổ chức hạt phát triển tốt.
C. A và B đúng.
D. A và B sai.
Câu 67: Mục đích của thay băng rửa vết thương:
A. Làm cho vết thương chóng lành.
B. Cắt lọc các tổ chức hoại tử.
C. Ngăn cản sự bội nhiễm từ ngoài vào.
D. Các câu trên đều đúng.
Câu 68: Trong các yêu cầu của phòng thay băng câu nào sau đây SAI:
A. Phòng thay băng phải thoáng, đủ ánh sáng, dễ lau chùi.
B. Phòng phải bố trí ở nơi xa người qua lại và gần phòng vệ sinh.
C. Có phòng thay băng và rửa vết thương riêng.
D. Phải có lavabo để rửa tay trước khi thay băng.
Câu 69: Vết thương sạch là:
A. Vết thương mới xảy ra, vết thương không sưng tấy, không có mủ.
B. Là những tổn thương nhỏ, mép vết thương thường gọn
C. A và B đúng.
D. A và B sai.