ĐỀ THI TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG số2 - Pdf 19


Trang 1/6 - Mã đề thi 135
www.VNMATH.com
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;
Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X và Y là 2 đồng phân của nhau. X, Y tác dụng với NaOH theo phương trình sau
X + NaOH → C

C
6
H
10
O
4
+ 2NaOH
0
t

X + Y + Z
X + H
2
SO
4

đặc

0
t

C
2
H
6
O + H
2
O.
Tên gọi của X là:
A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. axit axetic.

. Cho A tác dụng với một lượng vừa đủ m gam Al
thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N
2
O và H
2
có tỉ khối so với H
2
là 8,5.
Trộn C với một lượng O
2
vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung
dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của a và b tương ứng là

Trang 2/6 - Mã đề thi 135
A. 0,1 và 2. B. 0,2 và 1. C. 1 và 0,2. D. 2 và 0,1.
Câu 9: Từ C
6
H
5
CHBrCH
3
và NaOH trong điều kiện thích hợp có thể trực tiếp tạo ra sản phẩm hữu cơ
nào sau đây?
A. C
6
H
5
COONa và C
6
H

COONa.
Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1/ Cho H
2
SO
4
đặc nóng vào NaBr rắn.
2/ Hòa tan Al vào dung dịch KOH dư.
3/ Cho CaC
2
hợp nước.
4/ Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư, trong không khí.
5/ Cho C
2
H
4
hợp nước trong điều kiện thích hợp.
Số phản ứng hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. C
3
H
7
OH, HCOOCH
3,
CH
3
COOCH
3,

H
7
OH, CH
3
COOCH
3,
C
2
H
5
COOH
D. HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3,
C
3
H
7
OH, CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH
Câu 12: Điện phân (với điện cực Pt) 100 ml dung dịch Cu(NO
3

2
trong bình kín có chứa khí CO

dư đến khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm các chất
A. Al
2
O
3
, CuO, FeO. B. Al
2
O
3
, Cu, Fe. C. Al
2
O
3
, CuO, Fe
2
O
3
. D. Al, Cu, Fe.
Câu 15: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa H
2
S và FeCl
3

trong dung dịch là:
A. 3S
2-

A. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
3
CHO. D. HCHO.
Câu 18: Có các phản ứng:
1) Cu + HNO
3 loãng
→ khí X + 2 ) MnO
2
+ HCl
đặc
→ khí Y +
3) NaHSO
3
+ NaHSO
4
→ khí Z + 4) Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3
→ khí T +

; C
5
H
10
O
5
; C
4
H
8
O
4
; C
3
H
6
O
3
; C
2
H
4
O
2
. B. C
6
H
12
O
6

8
O
4
; C
3
H
6
O
3
; C
2
H
4
O
2
; CH
2
O. D. C
6
H
12
O
6
; C
4
H
8
O
4
; C

. B. C
6
H
14
. C. CH
4
. D. C
6
H
12
.
Câu 23: Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO
4
và 5,04 lít (đktc)
khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Số mol H
2
SO
4
đã phản ứng là
A. 0,6. B. 0,4. C. 0,675. D. 0,375.
Câu 24: Cho các phản ứng sau:
a) FeCO
3

0
2
MnO , t
 
h) anilin + Br
2
(dd) 
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. a, d, e, f, g, h. B. a, b, d, e, f, h. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài
cùng của Y là
A. 3s
2
3p
3
. B. 3s
2
3p
4
. C. 2s
2
2p
4
. D. 3s
2
3p
5
.
Câu 26: Cho các hạt vi mô: O

, Na, Na
+
, Mg, Mg
2+
, Al. D. Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-
, Na, Mg, Al.
Câu 27: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một
lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hoà dung dịch thu được cần
60ml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan
và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este là
A. CH
3
CH
2
CH
2
-OOC-CH
2
CH
2
COOCH
3
B. HCOOCH

A. AgNO
3
dư B. NaOH dư C. NH
3
dư D. HCl dư
Câu 29: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch
NaOH 1M. Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun
nóng thì thu được 2,16 gam Ag. Tên của X là
A. axit propionic. B. axit acrylic. C. Axit metacrylic. D. axit axetic.
Câu 30: Sơ đồ phản ứng nào không đúng
A. etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.
B. Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat.
C. Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.
D. Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat.
Câu 31: Nung 66,20 gam Pb(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 64,58 gam chất rắn và hỗn
hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 3 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 32: Đậu xanh chứa khoảng 30% protein, protein của đậu xanh chứa khoảng 40% axit glutamic:

CH
2
CH

dịch AgNO
3
dư tạo ra kết tủa X. Lượng kết tủa X là
A. 114,8 gam B. 32,4 gam C. 125,6 gam D. 147,2 gam
Câu 34: Cho dãy các chất: NaHSO
3
, H
2
NCH
2
COONa, HCOONH
4
, Al(OH)
3
, ClNH
3
CH
2
COOH,
C
6
H
5
CHO, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất trong dãy vừa tác dụng với axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là:

thức của hai axit là
A. CH
2
(COOH)
2
và C
6
H
5
COOH. B. HOOC-COOH và CH
2
(COOH)
2
.
C. CH
3
COOH và CH
2
=CH-COOH. D. HCOOH và CH
3
COOH.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là
A. 6,72 lít. B. 17,92 lít. C. 16,8 lít. D. 20,16 lít.
Câu 39: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào
100 ml dung dịch FeSO

NaHCO
3
, NH
4
Cl, NaHS, Na
2
HPO
3
, CH
3
COONa, NaHSO
4
. Số
muối axit là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 42: Để nhận biết các chất rắn riêng rẽ: Zn, ZnO, Al, Al
2
O
3
có thể dùng (theo thứ tự) nhóm hóa chất:
A. dung dịch KOH và CO
2
. B. dung dịch HCl và dung dịch KOH.
C. dung dịch KOH và dung dịch NH
3
. D. dung dịch HCl và dung dịch NH
3
.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối

vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Phản ứng xong, lấy
1
2
lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng
m gam CuO nung nóng. Phản ứng xong trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn. Khối lượng m là
A. 14,2 gam. B. 15,2 gam. C. 16,32gam. D. 25,2 gam.
Câu 45: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH
loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng CuO có trong 40,3 gam hỗn hợp oxit là
A. 12 gam. B. 8 gam. C. 24 gam. D. 16 gam.
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm
xanh giấy quỳ tím ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối
lượng muối khan là :
A. 15,7 gam. B. 8,9 gam. C. 16,5 gam. D. 14,3 gam.
Câu 47: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được
3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư. Hai anđehit đó là
A. C
3
H

4
H
6
O
4
, C
4
H
8
O
4
, C
4
H
10
O
4
. Chọn công thức phân tử
tương ứng với hợp chất hữu cơ không cộng Br
2
, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo
tỉ lệ mol 1:1.
A. C
3
H
4
O
4
và C
4

2
(ở đktc). Mặt
khác, nếu cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)
2
thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam.
Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A. 4,9 gam và propan-1,3-điol. B. 9,8 gam và glixerol.
C. 9,8 gam và propan-1,2-điol. D. 4,9 gam và propan-1,2-điol.
Câu 50: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit. Các chất tác dụng với
Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp là
A. (1), (2), (4). B. (1), (2). C. (1), (4) . D. (1), (2), (3), (4), (5).

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho dãy aminoaxit: glyxin, alanin, valin. Số tripeptit chứa cả 3 amino axit trong dãy là:
A. 6. B. 18. C. 21. D. 27.
Câu 52: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được dung dịch X.
Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A. K
3
PO
4
và KOH B. KH
2

thiết lập khi tạo thành 0,2 mol NH
3
. Hằng số cân bằng K
C
(ở t
0
C) là:
A. 3,125. B. 62,5. C. 15,625. D. 12,5 .
Câu 54: 23,8 gam kim loại M tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo ra ion M
2+
. Dung dịch tạo thành
có thể tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
1M để tạo ra ion M
4+
và Fe
2+
. M là
A. Sn. B. Pb. C. Au. D. Zn.
Câu 55: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,
vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3

Hg

→ Ni
2+
+ 2Hg
0
E

-1,05V. B. Ni +
2
2
Hg

→ Ni
2+
+ 2Hg
0
E

1,05V.
C. Ni
2+
+ 2Hg→ Ni +
2
2
Hg

0
E


H
8
O
6
. C. C
9
H
12
O
9
. D. C
12
H
16
O
12
.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, H
2
S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO

NH
2
. D. C
3
H
7
NH
2
. HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status