Hệ thống kiến thức cơ bản chương Dãy số, Cấp số cộng, cấp số nhân - Pdf 19

T
T
T
r
r
r
ư
ư
ư



n
n
n
g
g
g
T
T
T
H

n
n
B
B
B



n
n
n
h
h
h
K
K
K
h
h
h
i

Tiểu luận :

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN CHƢƠNG
DÃY SỐ . CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN.

Người thực hiện : Nguyễn Công Tuấn . Lớp : A6
Chương 3 : DÃY SỐ . CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN. I.Kiến thức cần nhớ :
1. Phƣơng pháp chứng minh quy nạp:
Để chứng minh 1 mệnh đề chứa biến F(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dƣơn n ≥ p
( p

N٭ cho trƣớc ) ta cần thực hiện 2 bƣớc cơ bản :
 Bƣớc 1: Chứng minh F(n) là một mệnh đề đúng khi n = p.
 Bƣớc 2 : Với k là số nguyên dƣơng tuỳ ý , xuất phát từ giả thiết F(n) là mệnh đề đúng với
n = k, ta đi chứng minh F(n) đúng đến n = k + 1.

= (k + 1)(
2
k
+ 3k +2)
= (k + 1)(k + 1)(k + 2) =
 
2
1k
(k + 2).

ĐPCM .
VD2: Chứng minh rằng :
n
u
=
113 
n
chia hết cho 6

n

N*.(1)

Giải :
 Khi n = 1, ta có :
n
u
= 13 – 1 = 12

6

ĐPCM.
2. Dãy số :
a) Các định nghĩa :
 Dãy số vô hạn : là một hàm số xác định trên tập hợp các số nguyên dƣơng N*.
 Dãy số hữu hạn : là một hàm số xác định trên tập hợp m số nguyên dƣơng đầu tiên
( m là số nguyên dƣơng cho trƣớc).
 Dãy số tăng :
 
n
u
là dãy số tăng
nn
uun 
1
,
> 0.
 Dãy số giảm :
 
n
u
là dãy số giảm
nn
uun 
1

u
là dãy số bị chặn dƣới nếu

m:

n
u
m,

n

N*.
 Dãy số bị chặn : là dãy số vừa bị chặn trên vừa bị chặn dƣới .

b) VD:
1) Cho dãy
 
n
u
với
n
u
=
 
3
1n
.Chứng minh
n
u
là dãy số tăng.



n
n
. Chứng minh
n
u
là dãy số giảm.
Ta có:
nn
uu 
1
=
56
65
116
115





n
n
n
n
=
  
56116
11

n
v
=










32
22
2
1
2
2
n
n
=











n
. Do đó

-2 ≤
n
v
≤ 1 (

n

1).
Vì vậy,
 
n
v
là dãy số bị chặn.
3. Cấp số cộng & Cấp số nhân:
a) Cấp số cộng :
Định nghĩa : dãy
 
n
u
là cấp số cộng

n
,
1n
u

n
u
:

n
u
=
 
dnu 1
1

(d là công sai)
 Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
 
n
u
:

n
S
=
 
2
1 n
uun 
hoặc
n
S
=
 

Giải :
 Ta có :
nn
uu 
1
= 20(n + 1) – 2010- (20n-2010) = 20.



 
n
u
là cấp số cộng , công sai d = 20.

2009
u
= 20.2009 – 2010 = 38170.

2011
u
= 20.2011- 2010 = 38210.



2010
u
=
2
20112009
uu 

n
u
là cấp số nhân

n
,
1n
u
=
qu
n
.
( q là hằng số & đƣợc gọi
là công bội).
Các tính chất của cấp số nhân :
 Định lí về 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân :

 
n
u
là cấp số nhân


2
k
u
=
11
.
 kk

1
.
1
q
q
u
n



VD:
Cho cấp số nhân
 
n
v

3
v
= 24 ,
4
v
= 48.
 Tìm
1
v
, công bội q của dãy số. Từ đó hãy suy ra số hạng tổng quát.
 Tính tổng 200 số hạng đầu tiên.
Giải:
 Vì
n

2.6
n
(

n

1).
 Ta có :
200
S
=
 
q
qv


1
1
200
1
=
 
21
216
200


=
 
200

Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dƣơng n

2, ta luôn có các bất đẳng thức sau :
i.
n
1

3
1
2
1
1 
>
n
;
ii.
12
1

3
1
2
1
1


n
< n.
Bài 4: Cho số thực


( HD : vận dụng đẳng thức ở câu 1 để giải ).
Bài 7: Chứng minh rằng : 1+ 3 + 5 +…+ (2n – 1) =
2
n
, (

n

N*).
Bài 8: Chứng minh rằng :
n
U
=

1222
32.7


nn
5 (

n

N*).
Bài 9: Chứng minh rằng :

3333
321 k
=
 

k
. Từ giả thiết “
18 
k


7”


18
1

k
7 . Hỏi rằng từ
lập luận của mình , bạn học sinh đó có thể kết luận đƣợc “
18 
k


7 , (

k

N*)” hay
không ? Vì sao ?

Dạng 2: Tính đơn điệu của dãy số :

Bài 1: Tính 6 số hạng đầu tiên của các dãy số sau :
i. Dãy số

=
3
2
sin

n
. (HD : Thay lần lƣợt n = 1,2,3,4,5,6).
Bài 2: Xét tính tăng -giảm của các dãy số sau :
i. Dãy số
 
n
f
, với
n
f
=
152
3
 nn
;
ii. Dãy số
 
n
u
, với
n
u
=
n
n

1.
2
2


n
nm
là dãy số tăng.
Bài 4: Xét tính đơn điệu của dãy số
 
n
u
, với
n
u
=
1
2
 nn
;
(HD : viết lại
n
u
=
1
1
2
 nn
)
Bài 5 : Chứng minh rằng dãy số

n
f
=
12n
f
,
n
1.
Bài 7 : Cho dãy số
 
n
u
xác định bởi :

1
u
= 2 và
1n
u
=
4
4
2

n
u
(
n
1) . Chứng minh rằng
 

n
u
, có
n
u
=
34
2
2
 nn
,
 
n
v
có :
1
v
=
1
u

1n
v
=
1

nn
uv
.
Tính

1n
a
=
123  na
n
,
n
1. Chứng minh rằng :
n
a
=
n
n
3
.
Dạng 4: Chứng minh dãy số là cấp số cộng và vận dụng các tính chất của cấp
số cộng:
 Để chứng minh dãy số
 
n
u
là cấp số cộng ta chứng minh rằng :

nn
uu 
1
= d (d không đổi ).
Bài 1:Cho dãy số
 
n

=
 
dkmu
k

. Rút ra nhận xét .
Bài 3: Cho cấp số cộng
 
n
u
và cho các số nguyên dƣơng m, k với m < k .Chứng
minh rằng
k
u
=
2
mkmk
uu


. Áp dụng : tìm cấp số cộng có 7 số hạng mà số
hạng thứ 3 bằng 2 và tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 10.
Bài 4: Cho cấp số cộng
 
n
u

25
uu 
= 90 . Hãy tính tổng 23 số hạng đầu

u
xác định bởi
1
u
= m và
1n
u
= 5 -
n
u
,
n
1. Trong
đó m là số thực . Hãy xác định tất cả các giá trị của m để
 
n
u
là một cấp số cộng.
Bài 7: Cho dãy số
 
k
u
, có
1k
u
=
313 k
. Tính tổng sau :

S

= 9 và
22
17 20
uu
= 153 . Hãy tìm
số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó .
( HD : có thể viết lại
22
17 20
uu
=
   
 
2
2017
2
2017
2
1
uuuu 
, sau đó
xét 2 TH khi
2017
uu 
< 0


2017
uu 
> 0. )

12
,
n
1 , a là số
thực khác 0 . Hãy tìm tất cả các giá trị của a để dãy số
 
n
u
là cấp số nhân.
(HD : giả sử
 
n
u
là cấp số nhân, khi đó

q > 0 sao cho
1n
u
=
qu
n
.
, từ
đó tính đƣợc
2
n
u
=
q
12

u
công bội
q
0 và
0
1
u
. Cho các số nguyên
dƣơng m , k , với
km 
. Chứng minh rằng :
m
u
=
km
k
qu

.
. Áp dụng : tìm công
bội q của cấp số nhân
 
n
u

4
u
= 2 và
7
u

= -1.
i. Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đó.
ii. Tính tổng : S =
   
5 6 9 8 9 12 14
u u u u u u u       
.
Bài 7: Ba số x, y ,z theo thứ tự lập thành cấp số nhân ; đồng thời , chúng lần lƣợt
là số hạng đầu , số hạng thứ 3 và số hạng thứ 9 của một cấp số cộng . Hãy tìm
ba số đó , biết tổng x + y + z = 13. ( HD : vì x, y, z là cấp số nhân


2
y
=
zx.
;
từ giả thiết x, y, z là cấp số cộng ta tính hiệu y – x và z – y ).
Bài 8 : Cho cấp số nhân
 
n
u
có 7 số hạng ,
4
u
= 6 và
7
u
=
2

v
, xác định bởi
n
v
=
n
u
+ 3,
n
1 là cấp số nhân.
Xác định số hạng đầu và công bội bội của cấp số nhân đó.
(HD : dễ thấy
1n
u
+3 =
94 
n
u
+ 3 = 4(
n
u
+ 3) ).

III. Một số bài tập trắc nghiệm :
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các phƣơng án trả lời:
Câu1: Cho dãy
 
n
u
xác định bởi

a n a n

  
.Khi đó
12
a
bằng :
A.
11
2 .12!
B.
13
4 .11!
C.
11
2 .12!
D.
13
4 .11!

Câu3: Cho cấp số cộng
 
n
u

1
2u 

3
6u 

1594324
C.
7174453
398581
D.
28697813
1594323
.
Câu5: Cấp số cộng
 
k
u
có :
45
3u



47
7u


, thì
46
u
bằng :
A.
5

B.



là dãy số :
A. Tăng B. Giảm C.Không tăng không giảm D. Có thể tăng có thể giảm .
Câu8: Cho cấp số nhân
 
n
u

10
u
= 2 có
12
u
là nghiệm nguyên của bất phƣơng trình
2
12 12
10 163 660 0uu  
. Công bội q của
 
n
u
là :
A. 4 B.2 C. 8 D. 10.
Câu9: Cho dãy
 
n
u
xác định bởi :
1


C.
 
1
18 1
n
u n n

  
D.
1
21
n
n
u


.
Câu10: Cho dãy
 
n
v

1
1
1
14
n
v
vv


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status