TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PHẦN CÁC QUY
LUẬT DI TRUYỀN
Câu 78. Bố mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng được F
1
100% hoa
đỏ, cho F
1
lai với nhau được F
2
gồm 2130 hoa đỏ , 142 hoa trắng. Tính
trạng trên di truyền theo quy luật
A. phân li độc lập
B. tương tác gen theo kiểu bổ trợ
C. tương tác gen theo kiểu át chế
D. tương tác gen theo kiểu cộng gộp
(79 – 80) Cho một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu
lông trắng khác nhau về nguồn gốc, F
1
đồng loạt lông màu.
Câu 79. F
2
thu được 180 lông màu , 140 lông trắng. Tính trạng màu
lông gà được di truyền theo quy luật
A. Phân li độc lập
B. Tương tác gen theo kiểu bổ trợ
C. Tương tác gen theo kiểu át chế
D Tương tác gen theo kiểu cộng gộp
Câu 80. F
2
thu được 360 lông màu , 280 lông trắng. Kiểu gen của bố mẹ
là
2
là bao nhiêu?
A. 1/64 B. 1/32
C. 1/ D. 1/4
Câu 85. Bộ lông trắng của gà được xác định bởi hai cặp gen không alen
di truyền độc lập. Ở một cặp, gen trội xác định bộ lông màu, gen lặn xác
định bộ lông trắng. Ở cặp kia gen trội át chế màu, gen lặn không át chế
màu. Lai giữa các gà trắng với nhau, đời sau được 1275 gà con trong đó
có 315 có màu, còn lại là trắng. Xác định kiểu gen của cha mẹ và các
con gà có màu. Biết A: long màu, a: Lông trắng; gen B:át chế màu, b
không át chế màu. Kiểu gen của bố mẹ là
A. AABB x aabb B. AAbb x aaBB
C. AaBb x AaBb D. AaBb x aabb
(86-87). Chiều cao của người được xác đinh bởi một số cặp gen
không alen di truyền độc lập. Các cặp gen tác động theo kiểu cộng gộp.
Nếu bỏ qua ảnh hưởng của môi trường và giới hạn chỉ có 3 cặp gen xác
định tính trạng này thì người đồng hợp lặn có chiều cao 150cm, người
cao nhất 180cm.
Câu 86. Người có chiều cao trung bình có 3 gen trội. Người đàn ông cao
trung bình lấy người đàn bà lùn nhất được 4 con với chiều cao là 165cm,
160cm, 155cm, 150cm. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A. AABbdd x aabbdd
B. AaBbDd x aabbdd
C. AaBBdd x aabbdd
D. aaBBDd x aabbdd
Câu 87. Xác định chiều cao của người dị hợp cả 3 cặp gen
A. 160 B. 165
C. 170 D. 175
(88-89). Lai bí quả vàng với bí quả trắng đời con cho quả trắng .
Khi lai các cây con quả trắng với nhau được 204 quả trắng, 53 quả vàng,
Bd
hay Bb
aD
Ad
D. AaBbDd
Câu 93. Tần số hoán vị gen của F1 là
A. 10% B. 20%
C. 25% D. 30%
Câu 94. Cho phép lai AB/ab x ab/ab (tần số HVG là 20%). Các cơ thể lai
mang tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A. 40% B. 50%
C. 20% D. 30%
Câu 95. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số HVG
A. tần số HVG không vượt quá 50%
B. tần số HVG = 50%
C. tần số HVG lớn hơn 50%
D. các gen càng gần nhau trên 1NST thì tần số HVG càng cao.
Câu 96. Cho phép lai AB/ab x Ab/aB. Biết các gen liên kết hoàn toàn.
Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen AB/aB ở F1 sẽ là
A. 1/8 B. 1/16
C. 1/2 D. 1/4
Câu 97. Trên một NST, xét 4 gen A,B,C,D. Khoảng cách tương đối giữa
các gen là: AB = 1.5cM; BC=16.5cm; CD=20cM; AC=18cM. Trật tự
đúng của các gen trên NST đó là
A. DABC B. ABCD
C. CABD D. BACD
(98 – 100) Cho A: quả đỏ, a:quả vàng ; B: quả
tròn, b: quả bầu
Hai cặp alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn
toàn
Câu 102. Phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1 : 1 : 1 : 1?
A.
HE he
x
he he
B.
He hE
x
he hE
C.
He he
x
hE he
D.
HE HE
x
he hE
E. Không có trường hợp nào đúng.
Câu 103. Tỉ lệ 75% thân cao, chín sớm: 25% thân thấp, chín sớm là kết
quả của phép lai:
A.
He he
x
hE he
B.
HE HE
x
he hE
D. Hoán vị gen làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp.
(105 – 107). Ở ruồi giấm: gen A quy định tính trạng thân xám, alen
a quy định tính trạng thân đen, gen B quy định tính trạng cánh dài, alen
b quy định tính trạn cánh ngắn; các gen di truyền liên kết.
Câu 105. Tiến hành lai phân tích ruồi cái F
1
dị hợp tử, ở F
B
thu được
41% mình xám, cánh ngắn; 41% mình đen, cánh dài; 9% mình xám,
cánh dài; 9% mình đen, cánh ngắn. Nhận định nào dưới đây là không
đúng?
A. Ruồi cái F
1
có kiểu gen
Ab
aB
.
B. Ruồi đực dùng lai phân tích có kiểu gen
ab
ab
.
C. Tần số hoán vị được tính bằng tổng tỉ lệ kiểu hình khác bố mẹ.
D. Tần số hoán vị giữa các gen là 18%.
Câu 106. Lai giữa 2 bố mẹ ruồi giấm thuần chủng mình xám, cánh ngắn
và mình đen, cánh dài, với tần số hoán vị là 18% thì kết quả ở F
2
khi cho
F
abd
ABD
hoặc
aBd
Abd
B.
aBd
AbD
hoặc
abD
ABd
C. Aa
bd
BD
hoặc Aa
bD
Bd
D.
abd
ABD
hoặc
aBd
Abd
hoặc
aBd
AbD
hoặc