cau hoi trac nghiem on tap phan sinh thai - Pdf 16

Chơng I : sinh vật và môi trờng
1. Trong các nhân tố sinh thái : ánh sáng , nhiệt độ , độ ẩm , muối khoáng . Nhân tố nào vừa có tác động
trực tiếp vừa có tác động gián tiếp rõ nhất đối với sinh vật ?
A. ánh sáng B. Nhiệt độ C. Độ ẩm D. Muối khoáng
2. Nhân tố sinh thái nào có tác động lớn nhất đối với động vật ?
A. ánh sáng B. Nhiệt độ C. Độ ẩm D. Không khí
3. Nhân tố sinh thái con ngời đợc tách thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng vì :
A. Con ngời tiến hoá nhất so với các loài động vật khác
B. Con ngời có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên
C. Cả A ,B đều đúng D. Cả A , B đều sai
4. ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây ?
A. Lá B. Thân C. Cành D. Hoa , quả
5. Cây thông mọc nơi quang đãng thờng có tán rộng hơn cây thông mọc trong rừng vì :
A. Có nhiều chất dinh dỡng B. ánh sáng đến cây chỉ tập trung ở phần ngọn
C. ánh sáng chiếu đợc đến tất cả các bộ phận , các phía của cây D. Cả A và C đều đúng
6. Trong các cây sau cây nào là cây a bóng ?
A. Phong lan B. Vạn niên thanh C. Mít D. Dừa
7 . Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là :
A. Định hớng trong không gian B. Kiếm mồi
C . Nhận biết D. Cả A, B , C đều đúng
8. Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc vào nhiệt độ môi trờng ?
A. Cá xơng B. Chim C. Thú D. Cả A, B , C đều đúng
9. Động vật biến nhiệt ngủ đông để :
A. Tồn tại B. Thích nghi với môi trờng
C. Báo hiệu mùa lạnh D. Cả A, B , C đều đúng
10. Nhiệt độ môi trờng tăng có tăng ảnh hởng nh thế nào đến tốc độ sinh trởng và tuổi phát dục ở động
vật biến nhiệt ?
A. Tốc độ sinh trởng tăng và thời gian phát dục ngắn
B. Tốc độ sinh trởng tăng và thời gian phát dục kéo dài
C. Tốc độ sinh trởng giảm và thời gian phát dục ngắn
D. Tốc độ sinh trởng giảm và thời gian phát dục kéo dài

D. Cả A, C đều đúng
16. Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ nửa kí sinh :
A. Địa y B. Tầm gửi trên cây sung
C. Dây tơ hồng trên bụi cúc tần
D. Giun sán sống trong ruột của động vật và ngời
Chơng II : Hệ sinh thái
17. Một nhóm cá thể thuộc cùng 1 loài sống trong 1 khu vực nhất định là:
A. Quần xã sinh vật B . Quần thể sinh vật
C. Hệ sinh thái D. Tổ sinh thái
18 . Dấu hiệu nào sau đay không phải là dấu hiệu đặc trng của quần thể
A. Mật độ B. Cờu trúc tuổi C. Tỷ lệ đực, cái D. Độ đa dạng
19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể
A. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung B. Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời
C. Có khả năng sinh sản D. Có quan hệ với môi trờng
20. Số lợng cá thể trong quần thể có xu hớng ổn định là do :
A. Khi số lợng quá nhiều thì tự chết
B. Quần thể đó tự điều chỉnh
C. Quần thể khác trong quần xã khống chế , điều chỉnh nó
D. Cả A, C đều đúng
21. Một quàn thể với 3 nhóm tuổi ( nhóm tuổi trớc sinh sản , nhóm tuổi sinh sản và nhóm tuổi sau sinh
sản ) sẽ bị diệt vong khi mất đi :
A. Nhóm tuổi đang sinh sản
B. Nhóm tuổi trớc sinh sản
C. Nhóm tuổi trớc sinh sản và nhóm tuổi đang sinh sản
D. Nhóm tuổi trớc sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản
22.quần thể ngời khác với quần thẻ sinh vật khác ở những điểm căn bản nào ?
A. Quần thể ngời có những đặc trng kinh tế xã hội mà quần thể sinh vật khác không có
B. Môi trờng sống của quàn thể ngời không chỉ là môi trờng tự nhiên mà còn là môi trờng xã hội , môi tr-
ờng nhân tạo.
C. Con ngời có thể cải tạo đợc tự nhiên còn sinh vật phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên.

A. Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và với các nhân tố vô sinh tạo thành 1 hệ
thống hoàn chỉnh và tơng đối ổn định .
B. Là môi trờng sống của nhiều quần xã có quan hệ mật trhiết với nhau .
C. Quần xã sinh vật là khu vực sống của quần xã
D. Cả A. B đều đúng
33. Ruộng lúa là nơi :
A. Một quần thể các cây lúa C. Một hệ sinh thái
B. Một quần xã sinh vật D. Cả A, B , C đều sai
34. Hệ sinh thái gồm những thành phần chủ yếu nào ?
A. Các thành phần vô sinh ( đất , nớc , thảm mục ) B. Sinh vật sản xuất ( thực vật )
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải D. Cả A, B ,C đều đúng
35. Sinh vật nào dới đây không phải là sinh vật sản xuất ?
A. Rong đuôi chó B. Cỏ tháp bút C. Nấm linh chi D. Vi khuẩn lam
36. Sinh vật nào dới đây không phải là sinh vật phân giải ?
A. Nấm B. Vi khuẩn C. Giun đất D. Rái cá
37. Chuỗi thức ăn là :
A. Một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dỡng với nhau
B. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trớc,vừa là sinh vật mắt xích đứng
sau tiêu thụ .
C. Là các loài sinh vật có quan hệ với nhau nhiều mặt , chúng tiêu diệt lẫn nhau theo nguyên tắc sinh vật
lớn ăn sinh vật bé .
D. Cả A, B đều đúng.
38. Lới thức ăn là :
A. Là các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
B . Là tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã .
C. Là các chuỗi thức ăn có mối quan hệ mật thiết vớí nhau .
D. Cả A, B đều đúng.
39. Chuỗi thức ăn và lới thức ăn là gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về :
A, Nguồn gốc B. Cạnh tranh C. Hợp tác D. Dinh dỡng
Chơng III

A. Là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn , các tính chất vật lí , hoấ học và sinh học bị thay đổi gây tác
hại cho con ngời và các sinh vật khác .
B. Là môi trờng có nhiều các loại rác thải khó tiêu huỷ và nhiều xác chết động thực vật gây hôi thối .
C. Là môi trờng chứa nhiều chất thải độc hậi và dễ lên men.
D. Cả A, B, C đều đúng.
47. Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trờng là :
A. Do hoạt động của con ngời gây ra . B. Do tự nhiên
C. Do sự cạnh tranh chiếm nơi ăn chỗ ở của các loài sinh vật D. Cả A, B đều đúng
48. Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trờng là :
A. Các chất khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
B. Hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học , các chất phóng xạ , các chất thải rắn.
C. Các chất do hoạt động sinh hoạt D. Ô nhiễm do sinh vật gây ra .
49. Những hoạt động của con ngời gây ô nhiễm môi trờng là :
A. Đốt nhiên liệu , hoạt động của núi lửa B. Đốt rừng bừa bãi
C. Dùng không đúng cách thuốc trừ sâu ,thuốc diệt cỏ ,diệt nấm D.Cả A va B đều đúng
50,Các chất thải rắn gây ô nhiệm là :
A. Chất thải công nghiệp (nhựa ,cao su ,kim loại ) và các chất thải xây dựng ( đất ,cát vôi .)
B Chất thải từ hoạt động noong nghiệp ( xác cây )
C. Chất thải sinh hoạt ,hoạy động y té D. Cả A và B đều đúng .
51. Nguyên nhân ngộ độc do thuốc bảo vệ thực vật là
A Sử dụng thuốc không đúng qui cách . B . Không trung thực khi đa bán rau quả
C, Không tuân thủ qui định thời gian thu hoạch sau phun thuốc D . cả a và b đều đúng
52. Hởu quả của ô nhiệm mooi trờng là :
A Làm ảnh tối sức khoẻ và gây nhiều bệnh cho con ngời vàv sinh cật .
B. Làm môi trờng suy thoái dẫn đến mất cân bằng sinh học
C. Làm thay đổi khí hậu , đĩa chất đẫn đến mất cân bằng sinh thaí D. Cả A và B đều đúng
53. Các biện pháp hạn chế gây nhiệm môi trờng là :
A . Khoongb đốt phá rừng bừa bãi ,trồng cây gây rừng
B. Dùng thuốc trừ sâu ,thuốc diệt cỏ ,diệt nấm đúng cách
C. Xây dựng nhiều nhà máy ,xí nghiệp ổ khu đân c D. cả a và b đều đúng

62
Nhiệm vụ của học sinh đối với việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên:
A. Trồng cây xanh B. Chống khai thác bừa các tài nguyên
C. Tuyên truyền, vận động nhân dân bảo vệ và trồng rừng.
D. Trồng cây xanh, giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp. Chống khai thác bừa các tài nguyên. Tuyên
truyền, vận động nhân dân bảo vệ và trồng rừng; có ý thức sử dụng tiết kiệm điện nớc throng sinh hoạt,
sản xuất.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status