☻LƯU VĂN HIỆP-TÔI YÊU SINH HỌC☻
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 2
A.CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
CÂU 1: ở tế bào nhân chuẩn những bào quan có khả năng tổng hợp ATP là:
A.ti thể,lục lạp B.ti thể,không bào
C.bộ máy gôngi
D.lưới nội chất,lục lạp.
CÂU 2:năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí dùng cho:
A.mọi hoạt động sống của tế bào B.quá trình tổng hợp các chất ở pha tối
C.dùng cho cả hai quá trình trên D.đáp án khác.
CÂU 3:hô hấp tế bào sử dụng nguyên liệu là:
A.mônôsacarit
B.lipit
C.prôtêin
D.cả 3 phương án trên.
CÂU 4:quá trình đường phân xảy ra ở:
A.chất nền ti thể B.màng trong ti thể
C.tế bào chất
D.cả 3 phương án trên
CÂU 5:quá trình nào sau đây là quá trình hô hấp tế bào:
A.con đường đồng hóa
B.con đường dị hóa
C.chuyển hóa năng lượng sinh học D.nhiệt động học
CÂU 6:phản ứng:A+B→C +nhiệt là phản ứng:
A.tổng hợp loại nước
B.thu nhận năng lượng
C.giải phóng năng lượng
D.đồng hóa
CÂU 7:enzim tác động xúc tác lên chất nào sau đây:
A.sản phẩm
A.0.5%
B.2%
C.25%
D.40%
CÂU 14:trong tế bào cơ,khi xảy ra hô hấp kị khí sẽ tích luỹ:
A.ATP
B.axit lactic
C.CO2
D.oxy
CÂU 15:khi chỉ có CO2,một tế bào có thể tạo ra bao nhiêu ATP từ một phân tử glucôzơ?
A.2 ATP
B.38 ATP
C.không tạo ATP nào
D.4ATP
CÂU 16:ATP được tạo ra ở đâu trong tế bào?
A.tế bào chất,ti thể,lục lạp
B.ti thể,lục lạp
C.ti thể,lục lạp,ribôxom
D.tất cả đáp án trên.
CÂU 17:màng trong ti thể hỏng sẽ giải phóng được bao nhiêu ATP(kể cả ATP nguyên liệu)?
A.0 ATP
B.4 ATP
C.38 ATP
D.6 ATP
CÂU 18:enzim quan trọng nhất trong chu trình canvin là:
A.oxyređuctaza
B.rubisco
C.hiđrogenaza
D.ligaza
CÂU 19:trong quang hợp chất cho e là:
A.ađenin,ribôzơ,3 nhóm photphat
B.timin,đường ribôzơ.3 nhóm photphat
C.guanin,đường ribôzơ.3 nhóm photphat
D.xitôzin ,đường ribôzơ.3 nhóm photphat.
CÂU 25:trong quá trình quang hợp e và hiđro cuối cùng sẽ xuất hiện trong sản phẩm nào?
A.Glucôzơ
B.NADPH
C.NADH
D.FADH2
CÂU 26:Trong quang hợp,NADP+ được sử dụng để:
A.giúp sản sinh ATP trong pha sáng
B.hấp thu ánh sáng
C.chúng tạo thành NADPH cần cho chu trình canvin
D.là thành phần của hệ quang hóa II
CÂU 27:điều kiện để tổng hợp ATP ở ti thể và lục lạp là:
A.nồng độ H+ giữa 2 phía của màng phải bằng nhau
B.có nhiều H+
C.có ít H+
D.có sự chênh lệch nồng độ H+ giữa 2 phía của màng tạo ra điện thế màng.
CÂU 28:tính mềm dẻo của hô hấp tế bào biểu hiện ở:
A.có thể sử dụng nhiều loại nguyên liệu khác nhau
B.tạo ra nhiều năng lượng
C.tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
D.đáp án khác.
CÂU 29:trong hô hấp hiếu khí,có bao nhiêu phân tử NADH,FADH2 đi vào chuỗi truyền e để tổng hợp ATP:
A.5 NADH, 10 FADH2
B.2 FADH2 ,10NADH
C.10 FADH2 ,10NADH
D.đáp án khác.
CÂU 30:có ý kiến cho rằng quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 mol glucôzơ giải phóng hoàn toàn 40 ATP đúng hay
5
C
21
C
6
C
22
D
7
D
23
D
8
B
24
A
9
A
25
A
10
C
26
C
B.CHU KỲ TẾ BÀO
CÂU 1:nguyên phân không thực hiện chức năng:
A.sinh sản vô tính
B.sinh trưởng
C.sửa chữa cơ quan bị tổn thương.
D.sản sinh giao tử.
CÂU 2:điểm kiểm soát R ở pha nào của chu kỳ tế bào?
A.pha G1
B.pha M
C.pha G2
D.pha S
CÂU 3:trong pha nào của chu kỳ tế bào NST nhân đôi?
A.pha G1
B.pha M
C.pha S
D.pha G2
CÂU 4:trong cơ thể người tế bào nào có ít khả năng phân chia:
A.tế bào da
B.tế bào thần kinh
C.tế bào phôi sớm
D.tế bào ung thư.
CÂU 5:hàm lượng AND lớn nhất ở pha nào của chu kì tế bào:
A.pha M
B.pha S
C.pha G1
D.pha G2
CÂU 6:đặc điểm kì trung gian của tế bào tế bào hồng cầu và tế bào ung thư là:
A.tế bào hồng cầu:kỳ trung gian bình thường.tế bào ung thư không có kỳ trung gian.
B.tế bào hồng cầu:không có kỳ trung gian.tế bào ung thư:kì trung gian kéo dài
C.kì trung gian của 2 tế bào này diễn ra bình thường
D.đáp án khác.
CÂU 12:quá trình giảm phân xảy ra ở:
A.tất cả các loại tế bào.
B.tế bào sinh dưỡng
C.đáp án khác
D.tế bào sinh dục chín.
CÂU 13:pha nào có sự biến đổi nhiều nhất về hình thái NST:
A.pha G1
B.pha S
C.pha G2
D.pha M
CÂU 14:pha nào có sự biến đổi sinh hoá nhiều nhất?
A.pha G1
B.pha S
C.pha G2
D.pha M
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU 1
Đ/A D
2
A
3
C
4
B
5
CÂU 1:một loại vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng,và nguồn cacbon từ CO2.kiểu dinh dưỡng của
loại vi sinh vật này là:
A.quang tự dưỡng
B.quang dị dưỡng
C.hoá tự dưỡng
D.hoá dị dưỡng.
CÂU 2:loại vi khuẩn nào tạo ra lớp bùn đen ở đáy ao hồ:
A.vi khuẩn nitrat
B.vi khuẩn khử sunfat
C.vi khuẩn sinh metan
D.loại vi khuẩn khác.
CÂU 3:cơ chế của thuốc kháng sinh penecilin:
A.phá huỷ màng sinh chất
B.gây biến tính prôtêin
C.ức chế tổng hợp axitnuclêic
D.ức chế tổng hợp thành tế bào.
CÂU 4:sinh vật được gọi là động vật dạng nấm là:
A.nấm men
B.nấm nhầy
C.nấm sợi
D.đáp án khác
CÂU 5:loại vi khuẩn cần vitamin B12 là nhân tố sinh trưởng .vi khuẩn A là:
A.vi sinh vật khuyết dưỡng
B.vi sinh vật nguyên dưỡng
C.vi sinh vật cổ
D.đáp án khác.
CÂU 6:căn cứ vào khả năng chịu nhiệt vi sinh vật gồm các nhóm:
SINH HỌC 10
D.đáp án khác.
CÂU 12: cơ chế ức chế vsv trong trường hợp ngâm rau sống trong nước muối pha loãng:
A.gây co nguyên sinh
B.oxy hoá các thành phần tế bào vi khuẩn
C.gây trương nước phá vỡ tế bào vi khuẩn
D.đáp án khác.
CÂU 13: hiện tượng nước nở hoa do vi sinh vật nào gây ra:
A.vi khuẩn lưu huỳnh
B.vi khuẩn cổ
C.nấm
D.vi khuẩn lam.
CÂU 14:
c
d
b
a
Đồ thị trên mô tả quá trình:
A.nuôi cấy liên tục
B.nuôi cấy không liên tục
C.đường cong sinh trưởng kép
SINH HỌC 10
☻LƯU VĂN HIỆP-TÔI YÊU SINH HỌC☻
D.đáp án khác.
CÂU 15:để phân biệt khuẩn lạc của vi khuẩn hiếu khí và khuẩn lạc của vi khuẩn kị khí ta sử dụng:
A.H2O2
B.nhuộm gram
4
B
5
C
6
B
7
D
8
A
9
C
10
B
11
A
12
A
13
D