Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập sinh học 12 kỳ I và hệ thống kiên thức - Pdf 77

Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP TỐT NGHIỆP – MÔN SINH HỌC - PHẦN DI TRUYỀN HỌC
CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
Câu 1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
B. A liên kết với X, G liên kết với T.
C. A liên kết với U, G liên kết với X.
D. A liên kết với T, G liên kết với X.
Câu 2. Đặc tính nào dưới đây của mã DT phản ánh tính thống nhất của sinh
giới?
A. Tính liên tục. B. Tính đặc hiệu.
C. Tính phổ biến. D. Tính thoái hoá.
Câu 3. Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong TB nhân thực?
A. Lục lạp, trung thể, ti thể. B. Ti thể, nhân, lục lạp.
C. Lục lạp, nhân, trung thể. D. Nhân, trung thể, ti thể.
Câu 4. Loại ARN nào mang mã đối (anticodon)?
A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của virut
Câu 5. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A. A liên kết với T, G liên kết với X
B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết vớiG
C. A liên kết với U, G liên kết với X
D.A liên kết với X, G liên kết với T
Câu 6. Vai trò của enzim ADN pôlimelaza trong quá trình nhân đôi là
A. Cung cấp năng lượng
B. Tháo xoắn ADN
C. Lắp ghép các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung và mạch đang tổng hợp
D. Phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch AND
Câu 7. Sự tạo thành phức hợp aa- t ARN như thế nào?
A. Dưới tác dụng của enzim, các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở

D.Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi
pôlipeptit hay một phântử ARN
Câu 11. Thành phần không thuộc cấu tạo của 1 Opêrôn lac theo Jaccốp và
Mônô là
A. nhóm gen cấu trúc có liên quan nhau về chức năng. B. gen điều hoà.
C. vùng khởi động. D. vùng vận hành
Câu 12. Một axit amin trong phân tử prôtêin dược mã hoá trên gen dưới dạng
A. Mã bộ một C. Mã bộ hai B. Mã bộ bốn D. Mã bộ ba
Câu 13. Điều hoà hoạt động gen chính là
A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen đựơc tạo ra
B. Điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra
C. Điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra
D. Điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 16. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các cơ chế tự nhân đôi là
A. A liên kết với U, G liên kết với X
B. A liên kết với X, G liên kết với T
C. A liên kết với T, G liên kết với X
D. A liên kết với U, T liên kết với A,G liên kết với X, X liên kết với G
Câu 17.Mỗi nuclêôxôm được 1 đoạn AND dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
A. Quấn quanh
1
1
4
vòng B. Quấn quanh
2
1
4
vòng
C. Quấn quanh
3

quanh?
A. Chứa 140 cặp nuclêôtit C. Chứa 144 cặp nuclêôtit
B. Chứa 142 cặp nuclêôtit D. Chứa 146 cặp nuclêôtit
Câu 30. Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimêraza di chuyển trên mỗi
mạch khuôn của ADN
A. luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
B. di chuyển một cách ngẫu nhiên
C. theo chiều từ 5’ đến 3’trên mạch này và 3’đến 5’ trên mạch kia
D. luôn theo chiều từ đến 5’đến 3’
Câu 31. Đoạn okazaki là
A. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình nhân đôi
B. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình nhân đôi
C. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình
nhân đôi
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 3
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
D. Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình nhân đôi.
Câu 33. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. hai ADN mới được hình thành sau nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ
còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
B. hai ADN được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống
với AND mẹ ban đầu
C. Trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN có 1 mach cũ và được 1 mạch
mới tổng hợp
D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hướng ngược chiều nhau
Câu 35. Thứ tự các thành phần tham gia cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở

Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
A. Kì sau B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì trung gian
Câu 48. Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nu tự do sẽ tương ứng với các
nu trên môi mạch của phân tử ADN theo cách
A. nu loại nào sẽ kết hợp với nu loại đó
B. Dựa trên nguyên tắc bổ sung
C. Ngẫu nhiên
D. Các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung bazơ nitric có kích thước bé
Câu 50. Mã thoái hoá là hiện tượng
A. Nhiều mã bộ ba cùng mã hoá cho một axit amin
B. Một mã bộ ba nhiều axit amin
C. Các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau
D. Các mã bộ ba có tính đặc hiệu
Câu 53. Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế
A. phiên mã B. Tự nhân đôi
C. Điều hoà hoạt động gen D. Dịch mã
Câu 58. ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba
đối mã là
A. UAX B. AUX C. AUA D. XUA
Câu 60: Một gen tự sao ba đợt. Mỗi gen con sinh ra đều sao mã 2 lần và trên
mỗi bản sao đều có 5 ribôxôm cùng trượt. Số phân tử Prôtêin được tổng hợp
trong cả quá trình là
A.80 phân tử. B. 30 phân tử. C. 25 phân tử. D. 60 phân tử.
Câu 61: Một gen có 480 Ađênin và 720 Guanin thì có chiều dài là
A. 4080 A
0
. B. 5100 A
0
C. 3000A

Câu 66. Giữa các Nu trên mạch đơn của ADN có liên kết:
A. photphođieste B. hyđrô. C. peptit. D. ion.
Câu 67. Một gen dài 5100 A
0
sẽ mã hóa chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh gồm:
A..499 aa. B. 998 aa. C. 498 aa D. 999 aa
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 5
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
Câu 68. Cấu trúc của nuclêôxôm là:
A. 1 khối hình cầu chứa 8 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn
3
1
4
vòng chứa khoảng 146 cặp nu.
B. 1 khối hình cầu chứa 8 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn
3
1
4

vòng chứa khoảng 246 cặp nu.
C. 1 khối hình cầu chứa 6 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn
3
1
4

vòng chứa khoảng 146 cặp nu.
D. 1 khối hình cầu chứa 6 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn
3
1

Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
D. Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
ĐỘT BIẾN
Câu 1. Thể đột biến là
A. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình
B. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung giang
C. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ kiểu ở hình trội
D. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
Câu 3. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời có thể như thế nào?
A. ĐB gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
B. ĐB gen trội khi ở thể đồng hợp và dị hợp
C. Đột biến gen lựn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp
D. Đột biến gen lặn không biểu hiện được
Câu 4.Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội ?
A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Kích thích tế bào lớn hơn tế bào thường
C. Phát triển khoẻ, chống chịu tốt
D. Tăng khă năng sinh sản
Câu 6. Thể lệch bội (dị bội) là những biến đổi về số lượng NST xay ra ở
A. một hay một số cặp NST C. một số cặp NST
B. tất cả các cặp NST D. một cặp NST
Câu 7. Dạng đột biến cấu trúc nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất?
A. Sát nhập NST này vào NST khác. B. Chuyển đoạn tương hỗ
C. Chuyển đoạn không tương hỗ D. Lặp đoạn trong một NST
Câu 8. Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là
A. Mất đoạn NST 21 B. Lặp đoạn NST 21
C. Đảo đoạn NST 21 D. Chuyển đoạn NST 21
Câu 9. Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi
thành phần axit amin trong chuỗi pôlipetit

B.Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 trong bộ ba và mất 1 cặp nu
C. Thay thế 1 cặp nu số 1 và số 3 trong bộ ba
D. Thay thế và mất 1 cặp nu
Câu 19. Những dạng ĐB cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là
A. mất đoạn và lặp đoạn.
B. lặp đoạn và đảo đoạn.
C. mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.
D. đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 21. Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội?
A. Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn B. Độ hữu thụ lớn hơn
C. Phát triển khoẻ hơn D. Có sức chống chịu tôt hơn
Câu 22. Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?
A. Tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân
B. Tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình giảm phân
C. Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được c.trúc trong quá trình giảm phân
D. Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình giảm phân
Câu 23. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
A. có lợi cho cá thể B. có ưu thế so với bố mẹ
C. có hại cho cá thể D. không có lợi và không có hại cho cá thể
Câu 25. Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng cong đường
sinh sản hữu tính?
A. Đột biến ở giao tử B. Đột biến ở hợp tử
C. Đột biến ở giai đoạn tiền phôi D. Đột biến xôma
Câu 27. Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho
sinh vật?
A. Mất và thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 trong 3 bộ mã hoá
B. Mất và thêm 1 cặp nu
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 8
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------

C. Thể ba nhiễm D. Thể đa nhiễm
Câu 39. Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen
A. Thay thế 1 cặp A- T bằng cặp T – A
B. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G – X
C. Thêm một cặp nu
D. Mất 1 cặp nu
Câu 40. Vì sao cơ thể lai F
1
trong lai khác loài thường bất thụ?
A. Vì 2 loài bố, mẹ có hình khác nhau
B. Vì hai loài bố, mẹ thích nghi với môi trường khác nhau.
C. Vì F
1
có bộ NST không tương đồng
D. Vì hai loài bố, mẹ có NST khác nhau về số lượng.
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 9
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
Câu 41. Loài đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương
thức sinh sản hữu tính
A. Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
B. Độ biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành
C. Đột biến gây vô sinh
D. Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể
Câu 42. Những đột biến nào thường gây chết
A. Mất đoạn và lặp đoạn B. Mất đoạn và lặp đoạn
C. Lặp đoạn và đoản đoạn D. Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 43. Cơ chế phát sinh các giao tử: (n – 1) và (n + 1) là do
A. Cặp NST tương đồng không phân ly ở kỳ sau của giảm phân
B. Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi

Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
Câu 54. Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp?
A. Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường.
B. Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường.
C. Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường.
D. Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản.
Câu 55. Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
A. Sinh vật nhân sơ. B. Sinh vật nhân thực đa bào.
C. Sinh vật nhân thực đơn bào. D. Tất cả các loài sinh vật.
Câu 58 Những loại đột biến gen nào xảy ra làm thay đổi thành phần các
nuclêôtit nhiều nhất trong các bộ ba mã hoá của gen?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
B. Thêm 1 cặp nu. Mất 1 cặp nu.
C. Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã hoá.
D. Thêm 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu.
Câu 59. Chiều của phân tử mARN là
A. Chiều 3’ đến 5’. B. Cùng chiều mạch khuôn.
C. Khi thì theo chiều 5’ đến 3’, khi thì theo chiều 3’ đến 5’. D. Chiều 5’ đến 3’
Câu 60. Điều nào không phải là đặc trưng cho bộ NST của mỗi loài?
A. Đặc trưng về số lượng NST. C. Đặc trưng về cấu trúc NST.
B. Đặc trưng về hình thái NST. D. Đặc trưng về kích thước NST.
Câu 62: Khi gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ mã hóa kế tiếp, số
lượng axit amin trong prôtein sẽ thay đổi là:
A. Mất 4 axit amin. B. Mất 2 axit amin
C. Mất 3 axit amin. D. Mất 1 axit amin.
Câu 63: Khi chèn acridin vào mạch khuôn cũ của ADN thì sẽ gây nên ĐB
A. Mất 1 cặp nuclêotit B. Thêm 1 cặp nuclêotit.
C. Thay thế 1 cặp nuclêotit. D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêotit.
Câu 65: Loại đột biến gen không làm thay đổi số liên kết hydrô là :

gen sau khi đột biến có thể
A. Tăng hai liên kết hoặc giảm hai liên kết.
B. Số liên kết không thay đổi.
C. Tăng một liên kết hoặc giảm một liên kết.
D. Tăng ba liên kết hoặc giảm ba liên kết.
Câu 72: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế
A. Hoán đổi vị trí các gen của ADN. B. Sao mã của ADN.
C. Dịch mã của ADN. D. Tự nhân đôi của ADN.
Câu 73. Yếu tố sau đây không làm phát sinh đột biến gen:
A. Phân tử ADN bị đứt một đoạn.
B. Rối loạn trong quá trình tự sao của ADN.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit.
D. Phân tử ADN bị đứt và đoạn bị đứt gắn vào vị trí khác của ADN.
Câu 74. Bệnh di truyền ở người do đột biến gen là :
A. Hồng cầu liềm. B. Bạch cầu ác tính.
C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Tơcnơ.
Câu 75. Dạng đột biến gen có thể không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin tương
ứng là
A. thay thế nuclêôtit thứ 2 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
B. thay thế nuclêôtit thứ 3 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
C. đảo vị trí nuclêôtit thứ nhất và thứ 2 khác loại nhau của 1 bộ ba mã hoá
D. thay thế nuclêôtit thứ 1 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại.
Câu 76. Đột biến xảy ra trong giảm phân, nếu là đột biến lặn thì được biểu hiện
A. khi ở trạng thái dị hợp. B. khi đồng hợp tử lặn.
C. ngay trên kiểu hình ở thể ĐB . D. cả trạng thái đồng hợp lặn và dị hợp.
Câu 77: Một đoạn của mARN có trình tự các ribônuclêôtit như sau :
5
'
AUGXAAUUUGUAAAAAXUAGGXAGGX 3
'

1
aa. B.
4
1
A :
4
1
a :
4
1
AA :
4
1
aa.
C. 100%Aa. D.
2
1
AA:
2
1
aa.
Câu 82. Bộ nhiễm sắc thể người mắc hội chứng Tocnơ là:
A. 2A - OX B. 2A - XXY C. 2A - XXX D. 2A - OY
Câu 83: Sự thay đổi về số lượng xảy ra ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
được gọi là:
A. Thể lệch bội. B. Thể đa bội. C. Thể 1 nhiễm. D. Thể ba nhiễm.
Câu 84: Dạng đột biến thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể là:
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 85. Đột biến cấu trúc NST làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng

có của con lai trong trường hợp con lai tự đa bội hoá thành 4n là:
A. AAAABBbb, AAaaBBbb. B. AAAABBbb, aaaaBBbb.
C. AAaaBBbb, AABBBBbb. D. aaaaBBbb, AABBBBbb.
Câu 93: Đột biến tiền phôi là:
A. đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
B. đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng (tế bào soma).
C. đột biến xảy ra trong giảm phân đối với các gen lặn.
D. đột biến xảy ra ở giao tử (trứng hoặc tinh trùng).
Câu 94: Ở Tinh tinh, bộ nhiễm sắc thể là 2n = 48, số NST ở thể tam bội là:
A. 72. B. 96. C. 49. D. 51.
Câu 95. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST mất hẳn một cặp NST tương
đồng, di truyền học gọi là:
A. thể đa bội lệch. B. thể không nhiễm
C. thể đơn nhiễm. D. thể giảm nhiễm.
Câu 96. Thể đa bội khá phổ biến ở
A. thực vật và vi sinh vật B. động vật
C. thực vật và động vật D. thực vật
Câu 97 Tác dụng gây đột biến của conxixin là
A. kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc B. kích thích các ng.tử trong TB
C. ion hoá các nguyên tử trong tế bào D. gây rối loạn sự phân li NST
Câu 98. Đột biến có thể DT được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính là
A. đột biến giao tử, đột biến soma B. đột biến tiền phôi, đột biến giao tử
C. đột biến sôma, đột biến tiền phôi D. đột biến sôma
Câu 99. Người bị bệnh Đao thuộc thể
A. đột biến tam bội. B. đột biến tam nhiễm.
C. đột biến tứ nhiễm. D. đột biến tứ bội.
Câu 100: Biểu hiện nào sau đây ở người không phải do ĐBSLNST
A. Ung thư máu. B. Hội chứng Đao.
C. Hội chứng Tơcnơ. D. Hội chứng Claiphentơ.
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 14

A. giảm phân 2 của bố B. giảm phân 1 của mẹ
C. giảm phân 2 của mẹ D. giảm phân 1 của bố
Câu 108: Nếu thế hệ P là : AAAa X Aaaa, trường hợp g.phân, thụ tinh
b.thường thì tỉ lệ kiểu gen ở F
1

A. 2AAAa : 1AAaa : 1Aaaa. B. 1AAAa : 1Aaaa.
C. 1AAAa : 2AAaa : 1Aaaa. D. 3AAAa : 1Aaaa
Câu 109: Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định quả màu vàng. Nếu ở thế hệ P là: AAaa X Aa , trong trường hợp
giảm phân và thụ tinh bình thường thì tỉ lệ phân li KH ở F
1
là:
A. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
Câu 110: Tinh trùng được tạo ra do quá trình giảm phân I của tế bào sinh tinh
có một cặp nhiễm sắc thể không phân li thụ tinh với trứng có nhiễm sắc thể bình
thường tạo ra dạng đột biến
A thể một nhiễm và thể tứ nhiễm B. thể tam nhiễm và thể tứ nhiễm
C. thể một nhiễm và thể tam nhiễm D. thể tam nhiễm và thể tam bội
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 15
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
Câu 111. Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của ngô là 2n =20, số lượng
NST có trong thể 1 nhiễm là
A.19 NST B.18 NST C.21 NST D.22 NST
QUI LUẬT PHÂN LI – MEN ĐEN
Câu 1. Với 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình
thường sau:
A. BB, bb B) B, b. C) Bb. D) BB, Bb, bb.

A. Toàn quả đỏ B) 1 quả đỏ, 1 quả vàng
C. 3 quả đỏ, 1 quả vàng D)100% đỏ hoặc 3 quả đỏ, 1 quả vàng
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 16
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
Câu 8. Ở hoa phấn kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định
màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Lai phân tích cây có màu hoa đỏ ở
thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình
A. 1 đỏ, 1 hồng B)1 hồng, 1 trắng C)Toàn đỏ D)Toàn hồng.
Câu 9. Ở hoa phấn KG đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu
hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Tiến hành lai giữa 2 cây hoa màu hồng
ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. Toàn hồng B) Toàn đỏ C)3 đỏ : 1 trắng D) 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
Câu 10. Trong quy luật di truyền PLĐL với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A. (3:1)
n
B) (1:2:1)
2
C) 9:3:3:1 D) (1:2:1)
n
Câu 11. Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn
toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ở
F2 là:
A. (3:1)
n
B) 9:3:3:1 C) (1:2:1)
n
D) (1:1)
n

C) 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D) 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 16. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,
b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Cây mọc từ hạt
vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơn
với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là
A) Aabb x aabb B) AAbb x aaBB
C) Aabb x aaBb D) Aabb x aaBB
Câu 17. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,
b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nàp
dưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?
A) AABB x AaBb B) AABb x Aabb
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 17
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
C) Aabb x aaBb D) AABB x AABb
Câu 18. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,
b: hạt nhăn. Hai cặp gen này DTPLĐL với nhau.Lai phân tích 1 cây đậu Hà Lan
mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn : 50% lục trơn. Cây
đậu Hà Lan đó phải có kiểu gen:
A) Aabb B) AaBB C) AABb D) AaBb
Câu 19. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội
là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 16 B) 8. C) 32. D) 4
Câu 20. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội
là trội hoàn toàn. Kiểu gen AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ
A) ¼ B) 0. C) ½. D) 1/8.
TƯƠNG TÁC GIỮA HAI GEN KHÔNG ALEN
Câu 1.Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng
với nhau, F
1

màu đều thần chủng, F
1
100% lông trắng, F
2
thu được 13/16 lông trắng: 3 /16
lông màu. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể
thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp.
D. phân tính.
Câu 5.Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cá thể có lông trắng với cá thể lông
đen đều thần chủng, F
1
100% lông đen, F
2
thu được 9/16 lông đen: 3 /16 lông
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 18
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
nâu:4/16 lông trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc
thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp.
D. phân tính.
Câu 6.Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt
màu trắng đều thần chủng, F
1
100% hạt màu đỏ, F

C. bổ trợ hoặc cộng gộp.
D. cộng gộp.
Câu 10.Khi cho giao phấn 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với
nhau, F
1
đều quả dẹt, F
2
thu được 63 quả dẹt: 41 quả tròn:7 quả dài . Biết rằng
các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên
chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
A. át chế hoặc cộng gộp.
B. át chế.
C. bổ trợ
D. cộng gộp.
Câu 11.Khi lai các chuột F
1
với nhau, F
2
thu được 75% chuột lông đen: 18,75%
chuột lông xám : 6,25% chuột lông trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng
nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp.
D. phân tính.
Câu 12.Khi lai các chuột F
1
với nhau, F
2
thu được 81,25% chuột lông đen:

C. độc lập.
D. gen đa hiệu.
Câu 16.Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A. một tính trạng.
B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. ở toàn bộ kiểu hình.
DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Câu 1. Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A. Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B. Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C. Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng
D. Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
Câu 2. Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng mình
xám, cánh dài lai với mình đen, cánh cụt ở F1 thu được toàn mình xám,
cánh dài.Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1 bằng ruồi cái mình đen,
cánh cụt, dài. ở F
B
moocgan thu được kết quả
A. 100% xám,dài
B. 41% xám,dài: 41% đen, cụt: 9% xám, cụt:9% đen cụt
C. 25% xám,dài: 25% đen, cụt:25% xám, cụt:25% đen dài.
D. 50% xám,dài: 50% đen, cụt
Câu 3. Kiểu gen nào dưới đây được viết là không đúng?
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 20
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
A)
ab
AB

Câu 7. Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:
bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt
chẽ trong quá trình DT. Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao,
quả tròn và thân thấp, quả bầu dục ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thu
đựơc tỷ lệ phân tính:
A) 3: 1 B) 1:2:1 C) 3:3:1:1 D) 9:3:3:1
Câu 8. Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:
bầu dục, các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ
trong quá trình DT. Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả
bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thu
đựơc tỷ lệ phân tính
A) 3:1 B) 1:2:1 C) 3:3:1:1 D) 9:3:3:1
Câu 9. Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:
bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 21
Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
---------------------------------------------------------------------------------------
chẽ trong quá trình di truyền Phép lai nào xuất hiện tỉ lệ phân tính 75%
cao, tròn: 25% thấp bầu dục?
A)
ab
aB
ab
aB
×
B)
aB
Ab
aB
Ab

ab
Ab
ab
aB
×
D)
ab
ab
ab
AB
×
Câu 11. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp và
trao chéo giữa các crômatit của các cặp NST tương đồng xảy ra ở:
A) Kì đầu của giảm phân thứ II B) Kì giữa của giảm phân thứ
I
C) Kì sau giảm phân thứ I D) Kì đầu của giảm phân thứ I
Câu 12. ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp
NST tương đồng xảy ra ở
A) Cơ thể cái mà không xảy ở cơ thể đực B) Cơ thể đực mà ở cơ thể
cái
C) Cơ thể đực và cơ thể cái D) ở một trong hai giới
Câu 13. Trong tự nhiên ở những đối tượng nào dưới đây hiện tượng hoán
vị gen chỉ có thể xảy ra ở một trong hai giới
A) ruồi giấm B) đậu Hà lan C) bướm tằm D) A và C
đúng
Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán
vị gen và phân li độc lập?
A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
B. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
C. Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen
ab
AB
giao phấn với cây có
kiểu gen
ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F
1

A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ.
D. 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ.
Câu 20.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B
quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen
aB
Ab
giao phấn với cây có
kiểu gen
ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F
1

A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
D. 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ.
GV: Võ Trường Sơn - Email: web: \sonptt80 23

A. 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ.
D. 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ.
Câu 23.Khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng, có quan hệ trội lặn; ít nhất
một cơ thể đem lai dị hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ con lai giống với tỉ lệ của lai
một cặp tính trạng của Men đen(100%; 1:2:1; 3:1; 1:1) các tính trạng đó
đã di truyền
A. độc lập.
B. liên kết hoàn toàn.
C. liên kết không hoàn toàn.
D. tương tác gen.
Câu 24.Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc
thể tương đồng; nếu cơ thể đó tự thụ phấn(hoặc tự giao phối) cho đời con
16 tổ hợp hoặc nếu kiểu gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1...có
thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiện tượng di truyền
A. độc lập.
B. tương tác gen.
C. liên kết không hoàn toàn.
D. liên kết hoàn toàn.
Câu 25.Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính
trạng tương phản F
1
đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ,
tiếp tục cho F
1
tự thụ phấn, F
2
thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đó đã di
truyền

C. liên kết không hoàn toàn.
D. tương tác gen.
Câu 28.Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết gen
không hoàn toàn?
A. Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể.
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.
D. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.
Câu 29.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I
giảm phân.
B. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc
thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.
C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân.
D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
Câu 30.Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A. các gen trong tế bào phần lớn DT độc lập hoặc liên kết gen hoàn
toàn.
B. các gen trên 1 NST có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị
gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST
kép tương đồng.
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị
gen.
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.
Câu 31.Điều không đúng khi nhận biết về hoán vị gen là căn cứ vào
A. kết quả lai phân tích.
B. kết quả tạp giao giữa các cá thể thế hệ F
1.
C. tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai khác các quy luật di truyền khác-di truyền độc
lập, liên kết gen hoàn toàn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status