Công thức tính số hạng tổng quát u
n
của dãy số cho bởi công thức truy hồi
1
1
3
1
2
n n
u
u u
+
=
=
là
3
2
n
n
u =
1
3
2
n
n
u
u
15
u
14
u
16
u
Cho dãy số
2
2
1
n
n
u
n
=
+
, số
9
41
là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy
9
8
10
11
Dãy số
1
1
2
2
sin
2
n
n
u
n
=
Dãy không tăng, không giảm
Dãy tăng
Dãy giảm
Dãy không giảm
Dãy u
n
= 2n 7 là dãy
Cấp số cộng, công sai d = 2
Không là cấp số cộng
Cấp số cộng, công sai d = 5
Cấp số cộng, công sai d = -7
Một cấp số cộng có u
1
= 5; u
12
= 28. Tìm u
10
U
10
= 32
U
10
15
S
15
= 600
S
15
= 620
S
15
= 800
S
15
= 630
Cho cấp số nhân biết u
1
= 5; u
5
= 405 và tổng của n số hạng đầu tiên là S
n
= 1820. Tìm
n
n = 6
n = 8
n = 10
n = 7
Cho cấp số nhân biết tổng của n số hạng đầu tiên là S
n
= 3
n
1. Tìm u
3; 9 ; 27 hoặc 25; -35; 49
3; 9 ; 27
25; -35; 49
192 1536
24; ;
5 25
Tính giới hạn
lim( 1 2)n n+ +
0
1
-1
Tính giới hạn
2 1
lim
2 2
n
n
+
+ +
2
1/2
0
2
TÝnh giíi h¹n
1
lim
1
n n
n
n n
+
+ +
0
2
∞
1
TÝnh tæng 1 + 0,1 + (0,1)
2
+ (0,1)
3
+ ..…
10/9
19/10
11/10
11/9
TÝnh tæng
1 1 1
1 .....
3 9 27
S = − + − +
3/4
3/2
2/3
4/3
TÝnh giíi h¹n
2
3
2 15
5
x
x
x
→
− −
−
1/4
1/6
0
∞
TÝnh giíi h¹n
2
lim( )
x
x x x
→∞
+ −
1/2
0
2
1
TÝnh giíi h¹n
2
2
3 2
lim
4
x
x x
→
2
1/2
-1/2
1
TÝnh giíi h¹n
2
1
1 3
lim
1
x
x x
x
→
+ − +
−
3/8
3/4
∞
0
TÝnh giíi h¹n
3
2
1
lim
1
x
x x
x
-2
-1/2
TÝnh giíi h¹n
2 2
lim ( 2 4 )
x
x x x
→−∞
+ − −
-2
0
1
2
TÝnh giíi h¹n
2
2
( 2)
lim
4
x
x x
x
→−∞
+
−
-1
1
-1/2
∞
TÝnh giíi h¹n
0
+∞
TÝnh giíi h¹n
3
2
1
3 2
lim
5 4
x
x x
x x
+
→
− +
− +
3
3
−
0
2
2
−
-∞
TÝnh giíi h¹n
5
5
lim
1 2
x
≤
khi x
→
1
Kh«ng cã giíi h¹n
0
-1
-1/2