ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II TRƯỜNG THPT
CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN THI: HOÁ HỌC
Họ và tên :
Mã đề : 201
C©u
32 :
Nhiệt phân 8,8 gam C
3
H
8
, giả sử xảy ra hai phản ứng:
C
3
H
8
Ct
0
CH
4
+ C
2
H
4
C
3
D
.
39,6
C©u
33 :
Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp Fe, Cu, Ag bằng 203,4 ml dung dịch
HNO
3
20% (d=1,115 g/ml) tối thiểu vừa đủ. Sau phản ứng thu được 4,032
lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được
số gam muối khan là
A.
60,27 gam
B.
51,32 gam
C
.
45,64 gam
D
.
54,28 gam
C©u
34 :
vào dung dịch
NaOH cho tới dư:
A.
Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó
kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt.
B.
Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện
kết tủa keo trắng.
C.
Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết.
D.
Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
C©u
36 :
Trộn V
1
lít dung dịch hỗn hợp HCl, H
2
SO
4
có pH=2 với V
2
lít dung dịch
hỗn hợp NaOH, Ba(OH)
2
, còn đicromat bị khử tạo muối Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch
FeSO
4
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,1M, trong môi
trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO
4
là:
A.
0,52M
B.
0,82M
C
.
0,62M
D
Cho 5,8 gam muối FeCO
3
tác dụng với dung dịch HNO
3
vừa đủ, thu được
hỗn hợp khí chứa CO
2
, NO và dung dịch X. Cho dung dịch HCl rất dư vào
dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m
gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của m là :
A.
16 gam
B.
14,4 gam
C
.
11,2 gam
D
.
9,6 gam
C©u
40 :
Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba
2+
.
600 ml
II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
C©u
41 :
Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòan là:
A.
chu kì 4, nhóm IA
B.
chu kì 3, nhóm IIIA
C.
chu kì 3, nhóm IIA
D.
chu kì 3, nhóm VIA
C©u
42 :
COOC
2
H
5
C©u Ôxi hóa 3,75 gam một anđêhit đơn chức X bằng ôxi (xúc tác) được
43 :
5,35 gam hỗn hợp gồm axit, anđêhit dư. Tên của X và hiệu suất phản
ứng là :
A.
Anđêhit fomic ; 80%
B.
Anđêhit propionic ; 80%
C.
Anđehit fomic ; 75%
D.
Anđehit axetic ; 75%
C©u4
4 :
Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan
trong dầu (chất béo). Nhiệt độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C.
Công thức của vitamin A là
Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:
NH
4
NO
3
.
B
.
NH
4
Cl.
C
.
NH
4
HCO
3
.
D
.
(NH
4
)
2
HPO
4
H
.
0,5; 1.
C
.
3,5; 5.
D
.
0,34; 0,46.
C©u
47 :
Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của
1,6 gam ôxi cùng điều kiện. Mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit
trên tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được 15,12 gam Ag. CTPT của 2
anđêhit là :
A.
CH
2
O và C
2
H
4
2
O
2
C©u
48 :
Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu. Để loại bỏ tạp chất mà không
làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng
dư dung dịch
A.
HNO
3
.
B
.
HCl.
C
.
AgNO
3
.
D
.
Fe(NO
3
12
H
22
O
11
C
.
(C
6
H
5
O)
n-1
D
.
(C
6
H
5
O)
n
C©u
50 :
Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
C©u
51 :
Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ
phân trong dung dịch H
2
SO
4
loãng. Để thu được 87 gam axeton thì
lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%) là
A.
144 gam
B
.
180 gam
C
.
250 gam
D
.
225 gam
C©u Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa
52 :
40 %.
C
.
45 %.
D
.
25 %.
C©u
54 :
Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính :
Al , Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
,NaHSO
4
, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
anđehit axetic là:
A.
metan , vinylaxetat ,eten
B.
etin , ancol etilic, etyl axetat
C.
ancol etilic, vinyfomat ,etan
D.
etin , ancol etilic, vinylaxetat
C©u
56 :
Nhúng một thanh kim loại M (hoá trị 2) có khối lượ
ng 20 gam vào dd AgNO
một thời gian
thấy khối lượng thanh M tăng 15,1% so với khối lượng ban đầu. Nếu lấ
y lư
M bằng lượng M tham gia
phản ứng trên tác dụng hết với dd HCl thì thu được 0,448 lít khí H
2
Kim loại M là
A.
Ni.
B
2
vào
dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho FeO vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào
dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:
A.
4.
B
.
3.
C
.
6.
D
.
5.
C©u
58 :
CN, CH
3
CH
2
CHO
C.
CH
3
CH
2
CHO
,
CH
3
CH
2
CH
2
OH
D.
CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2,6
C
.
1,6
D
.
2,4
C©u
60 :
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ,
mantozơ, axitfomic, axitacrilic, etanal, etin . Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng gương là
A.
3.
B
.
4.
C
.
5.
D
.
6.