ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12
NĂM HỌC 1010-2011
Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100 2coc100t (V) thì dòng điện qua mạch
là i = 2cos100t (A). Tổng trở thuần của đoạn mạch là
A. R = 200. B. R = 50. C. R = 100. D. R = 20.
Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình:
1
cos( / 6)( )
x A t cm
và
2
cos( / 3)( )
x A t cm
. Hai
dao động này
A Lệch pha
/ 4
B. Lệch pha
/ 2
C. Lệch pha
/ 6
D. Ngược pha
Câu 3: Cho một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp
giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
của nó bằng
A. 4,8.10
-3
J B. 6,9.10
-3
J C. 3,45.10
-3
J D. 1,95.10
-3
J
Câu 7:Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Khi vật ở vị trí li độ x=5cm, tốc độ vật v=10cm/s. Chu kì của vật gần
bằng
A. 1(s) B. 0,5(s) C. 0,1(s) D. 5(s)
Câu 8: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai
đầu đoạn mạch. Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất?
A. Đoạn mạch có tụ C nối tiếp cuộn dây thuần cảm B. Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C với Z
L
< Z
C
C. Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C với Z
L
> Z
C
D.Đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần L và điện trở.
Câu 9: Chọn câu sai. Biểu thức tính năng lượng con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ S
0
là (chiều dài dây treo là l).
A.
2 2
0
200 2 cos(100 / 6)( )
u t V
và cường độ dòng điện là :
2 2 cos(100 / 6)( )
i t A
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 200W B. 400W C. 800W D.100W
Câu 12: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm
A. 30dB B. 1000dB C. 50dB D.100dB
Câu 13: Hai sóng kết hợp là hai sóng
A. có cùng chu kì và hiệu số pha không đổi B. có cùng tần số, cùng biên độ, cùng phương dao động
C. phát ra từ hai nguồn nằm trên mặt chất lỏng D. có cùng pha, cùng biên độ, khác tần số.
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoạy chiều
2 cos( / 6)( )
u U t V
thì dòng điện
trong mạch là
2 cos( 2 / 3)( )
i I t A
. Phần tử đó là
A. cuộn dây thuần cảm B. điện trở thuần C. cuộn dây có điện trở D. tu điện.
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số, cùng pha có biên độ là A
1
và A
LC
C.
2
LC R
D.
2
1
LC
Câu 18.: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Tổng trở Z được tính bằng công thức
A.
2 2
1
( )
Z R L
C
B.
2 2
1
( )
Z R L
C
D.làm cho độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện phụ thuộc vào giá trị hiệu dụng
Câu 21: Chọn câu sai . Âm La của một cái kèn và đàn ghi ta có thể cùng
A. tần số B. độ to C. đồ thị dao động âm D. mức cường độ âm.
Câu 22: Những phần tử nào trong đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện thuần dung kháng không tiêu thụ điện
năng? A. cuộn dây B. điện trở C. tụ điện D. tụ điện và cuộn dây.
Câu 23: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình
1
2cos(3 6 / 5)( )
x t cm
và
2
4cos(3 / 5)( )
x t cm
. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị là A. 7cm B. 1cm C. 2cm D. 8cm
Câu 24: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại nằm trên đường thẳng nối hai nguồn sóng trong giao thoa là
A.số nguyên lần bước sóng B.số nguyên lần nửa bước sóng C.một phần tư bước sóng D.một phần hai bước sóng
Câu 25: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
có cùng phương trình dao động
cos( )
u A t
. Xét điểm M nằm trong môi trường cách S
1
2
π( ) / λ
d d
Câu 26: Hai cuộn dây mắc nối tiếp (R
1
,L
1
) và (R
2
,L
2
), đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U. Gọi U
1
và U
2
là
điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn 1 và cuộn 2. Để U=U
1
+U
2
thì
A. L
1
/R
1
=L
2
thì P
max
. Khi đó
A.
0
L C
R Z Z
B.
0
L C
R Z Z
C.
0
L C
R Z Z
D.
0
C L
R Z Z
Câu 28: Cường độ âm có đơn vị là A. J/m
2
B. dB C.W/m
0
cos
i I t
. Biểu thức nào dưới đây diễn tả đúng hiệu điện thế
hai đầu tụ điện?
A.
0
cos( / 2)
u I C t
B.
0
cos( / 2)
u I C t
C.
0
cos( / 2)
I
u t
C
D.
0
cos( / 2)
I
u t
C
10
vào máy biến áp thì cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp, thứ cấp lần lượt là
A. 0,8A và 20A B. 0,032A và 20A C. 0,8A và 0,032A D. 0,032A và 0,8A
Câu 40: Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, hai điểm gần nhất trên phương truyền âm dao động ngược pha nhau và
cách nhau đoạn 85cm. Tần số của âm bằng
A. 510Hz B100Hz C.200Hz D.400Hz
II. Theo chương trình nâng cao.
Câu 41: Đạo hàm của tốc độ góc theo thời gian là đại lượng nào?
A. Tốc độ trung bình B. Gia tốc góc tức thời C. Gia tốc góc trung bình D. Gia tốc tiếp tuyến
Câu 42: Thanh OA dài l = 1(m) quay trong mặt phẳng thẳng đứng quanh trục cố định nằm ngang đi qua đầu O. Ở một thời
điểm nào đó, tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị lần lượt là 1,5rad/s và 1,2rad/s
2
. Gia tốc toàn phần của đầu A của thanh tại thời
điểm này là
A. 5,5m/s
2
B. 2,55m/s
2
C. 2m/s
2
D. 5m/s
2
.
Câu 43: Phương trình tọa độ góc
theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một
trục cố định ngược chiều dương quy ước?
A.
2
C.
dI
M
dt
D.
d
M I
dt
Câu 45: Một vật có Momen quán tính 0,2kgm
2
quay đều với tốc độ góc 2rad/s. Mômen động lượng của vật có độ lớn bằng
A. 2,4kgm
2
/s B. 0,4kgm
2
/s C. 0,2kgm
2
/s D. 5kgm
2
/s
Câu 46: Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ 10
C F
D. 10,5
λ 92,5
m m