www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 67
•Thực tế, t
ng
≠ 0. Vì t
ng
<< t
th
nên đường sáng mà tia điệntử
vạch lên trên màn trong khoảng t
th
sáng hơn so với đường
sáng trong khoảng t
ng
. Trên dao động đồ của điệnáp
n/cứucũng bị mất đi mộtphần chu kì (= t
ng
) để tia điệntử
quay trở về vị trí ban đầu.
•Xoáđường vạch sáng củatia điệntử trong khoảng t
ng
:
ứng với lúc có t
ng
thì tạo nên một xung điệnápâm cóđộ
rộng đúng bằng t
ng
đưa tới cực điềuchế của ống tia điện
tử.
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
+
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
=
⎟
⎠
⎞
⎜
tb
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 69
(a) T
q
= T
th
: tín hiệu chỉ xuất hiện
trong một t/g rất bé (τ << T
th
)
Ædao động đồ có hình dáng
xung rất béÆkhông tiến hành
quan sát đo lường được.
(b) T
q
= T
th
/6 (quét liên tục):
+ Hình dáng xung đã được
khuếch đại ra.
+ Đường trên mờ, đường dưới
đậm Æ khó quan sát
NX: không quan sát được đầy đủ dạng xung (sườn xung, đỉnh xung, ).
(c) Quét đợi: chỉ có điện áp quét khi có tín hiệu nghiên cứu.
+ Hình dáng xung đã được khuếch đại ra.
+ Đường trên đậm Ædễ quan sát
⎞
⎜
⎝
⎛
−
1
4
1
thqth
TTT <<
1
4
3
thqth
TnTnT
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
+<<
4
1
2
b
a
T
T
th
+ Đồng bộ ngoài (EXT)
+ Đồng bộ lưới (LINE)
b
a
T
T
q
th
=
3
3
4
3
=
q
th
T
T
Nn
∈
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 72
0
0
Uq
1
U
q3
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 73
4.2. Sơ đồ cấutạomột MHS điển
hình
4.2.1. Cấu tạo MHS:
• Ống tia điện tử
• Kênh lệch đứng Y
• Kênh lệch ngang X và đồng bộ
• Kênh Z (khống chế độ sáng)
* Ống tia điện tử:
+ là bộ phận trung tâm củaMHS, sử
dụng loại ống 1 tia khống chế bằng
điệntrường
+Cónhiệmvụ hiểnthị dạng sóng
trên
mànhìnhvàlàđốitượng đ
iềukhiển
chính (U
y
, U
x
, U
G
).
Mạch
vào và
K/đạiX
đối
xứng
Chọn
cực tính
K/đại
Z
Kênh lệch đứng Y
Kênh lệch ngang X và đồng bộ
Kênh Z
TớiG của CRT
U
Z
U
x
U
quét
S
3
S
2
S
1
AC
DC
GND
U
th
V
pp
và tạorađiệnápphùhợp cung cấpchocặpláiđứng Y
1
, Y
2
. Gồmcác
khốichứcnăng:
+ Chuyểnmạch kếtnối đầuvàoS
1
: chophépchọnchếđộhiểnthị tín hiệu.
S
1
tạiAC: chỉ hiểnthị thành phần xoay chiềucủaU
th
.
S
1
tại DC: hiểnthị cả thành phầnmộtchiều và xoay chiềucủaU
th
.
S
1
tạiGND: chỉ quan sát tín hiệunối đất(0V).
+ Mạch vào phân áp Y
: có nhiệmvụ phốihợptrở kháng và phân áp tín hiệuvào
để tăng khả năng đo điệnápcao. Thường dùng các khâu phân áp R-C mắcliên
tiếp nhau, hệ số phân áp không phụ thuộcvàotầnsố. Chuyểnmạch phân áp
được đưa ra ngoài mặt máy và kí hiệu là Volts/Div.
+ Tiềnkhuếch đại
: có nhiệmvụ khuếch đại tín hiệu, làm tăng độ nhạy chung của
kênh Y. Thường dùng các mạch KĐ có trở kháng vào lớnvàcóhệ số KĐ lớn.
2
tại CH: tự đồng bộ (U
đb
= U
th
)
S
2
tại EXT: đồng bộ ngoài (U
đb
=U
EXT
), tín hiệu đồng bộ được đưa qua đầuvào
EXT.
S
2
tạiLINE: đồng bộ vớilưới điện AC 50Hz (U
đb
=U
AC50Hz
) lấytừ nguồn nuôi.
+ KĐ đồng bộ và tạodạng
: k/đại tín hiệuU
đb
phù hợpvàtạoradạng xung nhọn
đơncực tính có chu kì: T
x
=T
đb
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
X
và k/đại, phân áp phù hợp.
+ Chuyểnmạch S3
: chuyểnmạch lựachọnchếđộquét (quét liên tục, quét đợi)
+ Bộ tạo điện áp quét
: tạo điện áp quét liên tục (hoặc quét đợi) đưa đến cặp
phiến X
* Kênh điềukhiểnchếđộsáng Z: có nhiệmvụ nhậntínhiệu điềuchếđộ
sáng U
Z
vào, thựchiệnchọncựctínhvàk/đại phù hợprồi đưatớilưới
điềuchế G củaCRT.
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 77
4.2.2. Cấu tạo của ống tia điện tử:
Ống tia điệntử CTR (Cathode Ray Tube) là 1 ống thuỷ tinh hình trụ có độ
chân không cao, đầu ống có chứacácđiệncực, phía cuối loe ra hình nón
cụt, mặt đáy đượcphủ 1 lớphuỳnh quang tạo thành màn hình. Cấutạo
gồm3 phần:
Hình 4.8 - Sơđồcấutạocủa ống tia điệntử
A
3
(A
hậu
)
Lớpthan chì
X1
các điệntử lớp ngoài cùng củanguyêntử Phôtpho, các điệntử này sẽ nhảy
từ mứcnăng lượng thấplênmứcnăng lượng cao và tồntại trong 1 thời
gian rấtngắnrồ
itự nhảyvề mứcnăng lượng thấp ban đầu và phát ra
photon ánh sáng.
-Màusắc ánh sáng phát ra, thờigiantồntạicủa điểmsáng(độ dư huy của
màn hình) sẽ phụ thuộcvàohợpchấtcủa Phôtpho (từ vài μs đếnvàis).
b) Súng điện tử
: gồm sợi đốt F, catốt K, lưới điều chế M, các anốt A
1
,A
2
.
Nhiệm vụ: tạogiatốcvàhộitụ chùm tia điệntử
-Cácđiệncựccódạng hình trụ, làm bằng Niken, riêng Katốtcóphủ một
lớp Ôxit kim loại ở đáy để tăng khả năng bứcxạ điệntử.
-Cácđiệncực phía sau thường có vành rộng hơn điệncực phía trướcvà
có nhiềuváchngăn Æcác chùm điệntử không đi quá xa trục ống Æ việc
hộitụ sẽ dễ dàng hơn. Vớicấutạo đặcbiệtcủacácđiệncựcnhư vậysẽ tạo
ra 1 từ trường không đều đặcbiệtcóthể hộitụ và gia tốcchùmtia.
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 79
Nguồncấp: U
K
= -2kV
U
KG
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 81
Màn hình
C
Các mặt đẳng thế
Lực tác dụng lên điệntử
Chùm điệntử
GA1
A2
K
F
Hình 4.11 –Chùmđiệntử chuyển động qua điệntrường giữacácđiệncực
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 82
c) Hệ thống lái tia: có nhiệmvụ làm lệch chùm tia điệntử bắntới màn hình
theo chiều đứng hoặcchiều ngang của màn hình.
Cấutạogồm2 cặp phiếnlàmlệch được đặttrước, sau và bao quanh trục
của ống:
•Cặpláiđứng Y
1
Y
2
.
•Cặp lái ngang X
1
X
và K)
2
yy y
o
yy
yA
UlL
ySU
dU
==
2
yy
oy
yy
A
lL
y
S
UdU
==
độ nhạycủa ống
tia điệntử
dy
A
2
Uy
Y
1
Y
2
điện áp quét đưatớicặpláingangX
1
X
2
Î điệnáptrêncác
cặpláitianhư sau:
2
xx x
ox x
xA
UlL
x
SU
dU
==
sin .
th m
UU t
ω
=
ta
q
U .=
y
S
th
U
yy
U
y
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 86
b. Quét đợi đồng bộ trong
• Dùng để quan sát và đo tham số của dãy xung không tuần hoàn hoặc
dãy xung tuần hoàn có độ hổng lớn.
•S
2
ở vị trí CH, S
3
ở vị trí 1
• Quá trình hoạt động: giống chế độ 1
c. Chế độ khuếch đại
• Dùng để đo tần số, góc lệch pha, độ sâu điều chế, vẽ đặc tính Vôn-
Ampe của điốt hoặc dùng làm thiết bị so sánh. Hình nhận được trên
màn MHS gọi là hình Lixazu
•S
3
ở vị trí 3
•Bộ tạo quét trong được ngắt ra khỏi quá trình hoạt động. MHS làm
việc theo 2 kênh độc lập X,Y và đầu vào X cũng là đầu vào tín hiệu
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: Ths. TrầnThụcLinh
BỘ MÔN: KTĐT - KHOA KTĐT1
Trang 87
4.3. MHS nhiều tia
Dùng để quan sát đồng thời nhiều quá trình (tín hiệu)
MHS 2 tia có lối vào cặpphiếnlệch đứng tách biệt (kênh A, kênh B):
•Mỗi kênh có mạch KĐ làm lệch riêng
• Hai tín hiệu ở hai kênh có cùng chu kì T và
được đồng bộ với nhau.
•Dịch chỉnh DC: dịch chuyển tín hiệu kênh A
(kênh B) trên màn theo phương thẳng đứng
bằng điện áp một chiều
• Ở các chu kỳ tiếp theo: quá trình lặp lại như
trên. Tần số lặp cao đến mức mà các dạng
sóng như được hiện
đồng thời.
c)
Dạng
sóng
hiện
Hình 4.14
Chương 4. Máy hiện sóng (Ôxilô)