1
Chương 6
BỘ NGHỊCH LƯU
BỘ BIẾN TẦN
2
Giới thiệu
Bộ nghịch lưu: DC AC
Phân loại theo cấu hình:
Nghịch lưu nguồn áp
Nghịch lưu nguồn dòng
Phân loại theo tín hiệu được điều khiển
ở ngõ ra bộ nghịch lưu:
Bộ nghịch lưu áp
Bộ nghịch lưu dòng
Ứng dụng của bộ nghịch lưu:
Truyền động điện động cơ xoay chiều
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng: lò cảm ứng, thiết bị hàn…
Các áp dụng trong lãnh vực truyền tải điện, chiếu sang…
3
Giới thiệu
Bộ biến tần: AC AC
Biến tần gián tiếp: AC DC AC
Biến tần trực tiếp (Cycloconverter): AC (tần số cao) AC (tần số thấp)
Với bộ biến tần: cần thay đổi điện áp và tần số đồng thời
Bộ biến tần gián tiếp 3 pha
Bộ biến tần trực tiếp 1 pha
4
Bộ nghịch lưu áp một pha
Cấu hình bộ nghịch lưu áp một pha
Nguyên tắc kích
:
Độ méo dạng điện áp được tính theo hệ thức sau:
)1(t
2
)1(t
2
t
)1(t
2n
2
)n(t
U
U
UU
U
U
THD
Dễ dàng suy ra rằng:
2
2
2 2
(1)
(1)
4
2
0,483
.
Nguồn DC có độ lớn 300V.
a. Vẽ dạng sóng dòng tải và dòng qua nguồn và xác đònh khoảng dẫn
của từng linh kiện.
b. Xác đònh trò trung bình dòng qua nguồn và công suất do nguồn cung cấp.
c. Xác đònh công suất tiêu thụ của tải.
8
Bộ nghịch lưu áp một pha
a.
D
ạng sóng dòng tải và dòng nguồn vẽ trên hình
b. Dòng trung bình qua nguồn:
0
1243
4
540
1
AtdtI
sAV
,)().sin(.
Cơng suất nguồn cung cấp:
cos. =72,930W=72,93kW
9
Bộ nghịch lưu áp một pha
Ví dụ 5.5:
Bộ nghòch lưu áp một pha mắc vào nguồn một chiều U.
Tải R = 10, L =0,01H.
Bộ nghòch lưu áp được điều khiển theo phương pháp điều biên.
a- Tính độ lớn nguồn U để trò hiệu dụng áp tải U
t
= 100V.
b- Với áp nguồn xác đònh ở câu a. Tính trò hiệu dụng hài cơ bản của điện áp ngõ ra.
c- Tính trò hiệu dụng dòng tải .
10
Bộ nghịch lưu áp một pha
Giải:
a/- Trò hiệu dụng áp tải: U
trms
= U = 100V
Vậy cần có áp nguồn U = 100V
b/- Áp dụng phân tích Fourier cho áp tải u
t
, biên độ của sóng hài bậc n của áp ra:
4
n
U
U
n
, n = 1, 3, 5, 7…
2
1
1j
2
jtt
iI
Với
2
2
4
2
t n
t n
n
t(n)
I
t(1)
[A] I
t(3)
I
t(5)
I
t(7)
I
t(9)
I
t(11)
[A] 8,37 2,13 0,94 0,51 0,325 0,22
Tính gần đúng I
t
qua hài dòng bậc 1, 3, 5:
2
1
2
5t
2
3t
2
1tt
IIII 8,72 [A]
12
48
R
U
R
dx.u
2
1
R
U
P
2
2
2
1
2
0
2
t
2
t
t
dẫn (U
T4
=0):
u
T1
= U - u
T4
= U = 48[V]
e. Hệ số méo dạng của áp ra:
)1(t
2
1
2
)1(t
2
t
)1(t
2
1
2k
2
)K(t
U
U
UU
U
U
THD
15
Bộ nghịch lưu áp một pha
Ngh
ịch lưu áp một pha điều khiển kiểu điều rộng xung (PWM)
16
Bộ nghịch lưu áp một pha
Ngh
ịch lưu áp một pha điều khiển kiểu điều rộng xung (PWM)
17
Bộ nghịch lưu áp một pha
Ngh
ịch lưu áp một pha điều khiển kiểu điều rộng xung (PWM)
Gọi m
f
là tỉ số điều chế tần số (Frequency modulation ratio) :
e
tria
reference
carrier
f
f
f
f
f
m
sin
Tăng m
f
amt
.
)(
1
18
Bộ nghịch lưu áp một pha
Phổ tần sóng hài điện áp – điều khiển kiểu PWM
19
Bộ nghịch lưu áp một pha
Phổ tần sóng hài điện áp – điều khiển kiểu sóng vuông
Bậc của sóng hài
U
n
/U
20
Bộ nghịch lưu áp ba pha
21
Bộ nghịch lưu áp ba pha
Giả thiết tải ba pha đối xứng thỏa mãn hệ thức:
u
t1
+ u
t2
+ u
t3
= 0
Điện áp pha tải u
t1
,u
Thay u
NO
vào biểu thức tính điện áp mỗi pha tải, ta có:
10 20 30 20 30 10 30 10 20
1 2 3
2 2 2
; ;
3 3 3
t t t
u u u u u u u u u
u u u
Điện áp dây trên tải:
u
t12
=u
10
- u
20
;
u
t23
= u
20
- u
30
;
2
1,3,5
3
1,3,5
4
( ) sin sin
3
3
4 2
( ) sin sin ( )
3 3
3
4 2
( ) sin sin ( )
3 3
3
t
n
t
n
t
n
U n
u t n t
n
U n
u t n t
n
U n
u t n t
25
Bộ nghịch lưu áp ba pha
Điều khiển kiểu 6 bước (six-step)
Ví dụ 5.8:
Bộ nghòch lưu áp ba pha điều khiển kiểu 6 bước (six-step)
Tải thuần trở ba pha đối xứng đấu thành dạng sao.
Độ lớn điện trở mỗi pha R = 10.
Tần số làm việc của bộ nghòch lưu áp f= 50Hz.
Điện áp nguồn một chiều U = 220V.
a. Xác đònh trò hiệu dụng điện áp ra ;
b. Viết phương trình sóng hài bậc 1 của điện áp tải và dòng tải ;
c. Tính công suất tải ;
d. Tính hệ số biến dạng của áp ra .
e. Tính trò trung bình dòng điện qua transistor .