Điện Tử Tự Động - Tự Động Hóa Bằng Kỹ Thuật Số Phần 6 - Pdf 19

iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 41 -

Hình 2-3: Rút gọn các khối nối tiếp, song song và có phản hồi
2.3.3 Hàm truyền của hai khâu mắc song song
Hai HÌNH 2-3 B





= 
1
() + 
2



;

1



= 
1







+ 
2
















= 
1



+ 
2



;

()
= 








T s c u ra Y(S) chia cho tín hiu  lch tác ng E(s) c g là
hàm truyn
m tip t (Feedforward transfer function)
:
iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 42 -
2-28
à    =
()
()
= 




N hàm truyn khâu h tip H(s) = 1, thì hàm truyn m h bng v hàm truyn
m tip t.
2.3.5 Hàm truyền mạch kín (Closed-loop transfer
function).
N s  nh HÌNH 2-3C c rút gn thành m kh, v u vào là R(s), u ra




 








T khi chính v hàm truyn G(s) ta có




= 








Th E(s) t công thc trên vào ta có








= 








Cu cùng ta có
2-29
à   í=
()
()
=
()
1 ± 



()

Hàm truyn này th hin m liên h gia p ng ng lc h c m kín i v
ng lc h c m h và m tip t.

2-30

D
(s) và hàm truyn có d
2-31


()
()
=

2
()
1 + 
1
()
2
()()

Tng t, khi xét tác ng c tín hiu cho tr R(s) t  ra, ta coi nhiu
D(s)=0, khi  
R
(s) và hàm truyn có d
2-32


()
()
=

1
()


1 + 
1




2









1







+ 










0, ngh
là nhiu hu nh không có tác ng lên u ra c h thng. y chính là m
trong s u im c m kín (có phn hi).
2- N


1




2



()

1 thì ta có th b qua 1  mu s c công thc hàm
truyn i v tín hiu cho tr
Y
R
(s)/R(s)
. Khi 
[Y
R

2.3.7 Thủ tục vẽ một sơ đồ khối.
 v c m s  khi cho m h thng, tr tiên chúng ta tìm cách vi c
các phng trình mô t  ng ng lc h c tng phn t trong h. Sau  l các 
Laplace c các phng trình này v gi  các iu kin  bng không, r  mi
phng trình  laplace vào m kh riêng. Cu cùng, ghép các phn t vào m s 
kh hoàn ch.
Sau y là m ví d. M m RC nh trong hình 2-5a. Các phng trình c m
này là
=


 
0



0
=




 Laplace c các phng trình trên v iu kin  bng không có d
2-34




=


b  h bi các khi sau nó. N có hiu   gia các b phn thì cn ph k
h các b phn  thành m kh n.
Các kh không b hiu  t có liên h n tip v nhau có th c thay th bng
m kh n có hàm truyn bng tích các hàm truyn c các kh ring bi, G=G
1
.G
2
.
Các kh mc song song nhau có th c thay bng m khi có hàm truyn bng
tng các hàm truyn c các kh riêng bi. G=G
1
+G
2


i, xem B2-2 


 
Bảng 2-2: Các quy tắc cơ bản rút gọn sơ đồ khối
Các quy tắc rút gọn sơ đồ khối
1 2 3
Khi rút gn s  khi cn nh rng:
1- Tích c các hàm truyn trong m chính (cp t) ph c gi không .
2- Tích các hàm truyn trong m vòng kín c ph c gi không i.

iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 47 -
Hình 2-6: Một ví dụ minh họa về việc rút gọn sơ đồ khối

Ví dụ 2-1
HÌNH 2-6(A). 
khâu G
1
B2-2
HÌNH 2-6 (B)
1

iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 48 -
HÌNH 2-6 (C) có khâu G
1
, G

 
1

2

3


-

2.4 Thiết lập mô hình toán cho các hệ thống động lực học
Trong phn này ta s xem xét vic thi lp mô hình toán và các mô ph trong máy
tính cho các h thng ng lc hc. Khi nghiên c v t ng iu khin, ta cn ph có
kh nng thi lp  mô hình toán c các h thng ng l hc và có th phân tích
 các c tính ng lc hc c h. Mt mô hình tóa c m h th ng lc 
hiu là m h các phng trình có th mô t c các thuc tính ng lc hc c h m
cách khá chính xác. V mi h thng cho tr ta có không ch m mô hình toán duy nh,
mà tùy thuc vào cách phân tích h thng và quan im c ng phân tích ta s có nhiu
mô hình toán khác nhau. Trong phn này, ta ch tìm cách thi lp các mô hình toán th hin
 quan h c  ra  v  vào c m h.
2.4.1 Các khái niệm cơ bản.
Các mô hình toán của hệ động lực
B  tiên trong phân tích h thng ng lc hc là tìm ra  mô hình toán c
nó. iu quan tr là tìm c mt mô hình thích hp, va ph. Mô hình toán c m h
có th  thi lp  nhiu d khác nhau. Tùy thuc vào h c th và vào tr h
c th, mô hình toán h này có th t hn mô hình toán hc khác. Ví d trong i khin
t u, ta nên dùng mô hình toán tr thái (State-space model) cho h. Còn khi phân tích
áp ng quá  hay áp ng tn s c các h thng tuyn tính h s hng, mt  vào,
m u ra thì mô hình d d hàm truyn l có nhiu thun tin hn. Khi ã có 
mô hình toán cho m h, ta có th dùng nhiu công c phân tích và máy tính  phân tích


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status