Ph¹m Quèc H¶i Bé m«n Tù ®éng ho¸ XÝ nghiÖp
3. C¸c Thyristor ®iÖn ¸p tõ 2000V ®Õn 3000V.
Ký hiÖu
Itb
(A)
Uo
(V)
R®
mΩ
Umax
( V )
du/dt
(V/
µ
s)
tph
µs
di/dt
A/µs
∆U
(V)
R
T
T1218 N
1220 1,11 0,410 2000-2800 1000 350 150 1,52 0,0014 125
T1219 N
1220 1,000 0,275 2000-2800 1000 350 150 1,38 0,0184 125
T1329 N
1329 0,900 0,234 1800-2200 1000 300 200 1,13 0,0184 125
T1589 N
1589 1,100 0,237 2000-2800 500 400 150 2,45 0,0124 125
T1218 N
1220 1,11 0,410 2000-2800 1000 350 150 1,52 0,0140 125
T1866 N
1869 0,900 0,155 1800-2200 1000 300 200 2,2 0,0133 125
T1869 N
1869 0,900 0,155 1800-2200 1000 300 200 2,2 0,0133 125
T2101 N
2220 0,920 0,139 2000-2600 1000 250 150 1,2 0,0107 125
T2156 N
2159 1,050 0,154 2000-2800 1000 400 150 2,65 0,0099 125
T2159 N
2159 1,050 0,154
2000-2800
1000 400 150 2,65 0,0099 125
T2160 N
2159 1,050 0,154
2000-2800
1000 150 2,65 0,0099 125
T2476 N
2480 0,950 0,154
2200-2800
1000 400 200 1,43 0,0085 125
11
Ph¹m Quèc H¶i Bé m«n Tù ®éng ho¸ XÝ nghiÖp
4. C¸c Thyristor ®iÖn ¸p tõ 3000V ®Õn 4500V.
Ký hiÖu
Itb
(A)
Uo
(V)
R®
mΩ
Umax
( V )
du/dt
(V/
µs)
tph
µs
di/dt
A/µs
∆U
(V)
T729 N
730 1,20 0,570 3600-4200 1000 400 80 3,4 0,0215 125
T730 N
730 1,20 0,570 3600-4200 1000 400 80 3,4 0,0215 125
T731 N
925 1,10 0,542 3600-4200 2000 450 300 1,75 0,0185 125
T1401 N
1600 1,29 0,33 3600-4400 2000 450 300 1,95 0,0096 125
T0971 N
1730 1,29 0,33 3600-4400 2000 450 300 1,95 0,0086 125
T3101 N
3080 1,01 0,185 4000-4400 2000 500 300 1,75 0,0054 125
5. C¸c Thyristor ®iÖn ¸p tõ 4800V ®Õn 5500V.
Ký hiÖu
Itb
(A)
Uo
(V)
R®
mΩ
Umax
( V )
du/dt
(V/
2670 1,02 0,27 4800-5200 2000 350 300 2,10 0,0054 125
T 2851 N
3150 0,98 0,18 4800-5200 2000 600 300 1,70 0,0054 125
T 4021 N
4020 0,92 0,142 4800-5350 2000 550 150 1,80 0,0043 125
§¹i häc b¸ch khoa Hµ néi
12
Phạm Quốc Hải Bộ môn Tự động hoá Xí nghiệp
6. Các Thyristor điện áp từ 6000V đến 8000V.
Ký hiệu
tb
(A)
Uo
(V)
Rđ
m
Umax
( V )
T 551 N
600 1,30 1,35
6000-7000
2000 650 300 2,65 0,0 125
T 1081 N
1300 1,18 0,759
6000-7000
2000 650 300 2,7 0,0 125
T 1201N
1200 1,18 0,759
6000-7000
2000 650 300 2,7 0,0 125
T 1651N
1650 1,22 0,490
6000-7000
2000 650 300 2,65 0,0 125
T 1851N
1850 1,22 0,490
6000-7000
2000 650 300 2,65 0,0 125
T 1901 N
2100 1,24 0,440
7000-8000
2000 550 300 3,0 0,0 125
T 2871 N
2870 1,28 0,278
7500-8000
2000 550 300 2,96 0,0 125
7. Các van Thyristor tần số cao ( Fast )
đk
V
Iđk
mA
T 72 F
200 1,25 1,8
400-600
500 < 18 200 2,1 2,0 150
T 102 F
220 1,20 1,4
200-600
1000 < 15 200 1,95 2,0 150
T 178 F
300 1,02 1,55
200-600
500 < 15 300 1,85 2,0 200
T 308 F
600 1,00 0,7
200-600
1000 < 15 300 1,90 2,0 200
T 698 F
1100 1,02 0,32
200-600
1000 < 15 160 1,65 2,0 200
T 1078 F
2000 1,02 0,2
200-400
1000 < 15 160 1,81 2,0 250
1000-1400
1000 < 60 200 1,65 2,2 250
T 408 F
750 1,20 0,63
1000-1200
1000 < 25 200 2,20 2,2 250
T 599 F
1500 1,15 0,42
1200-1300
1000 < 30 200 1,66 2,2 250
T 600 F
1500 1,15 0,42
1200-1300
1000 < 20 200 1,66 2,2 250
T 1052 F
2200 1,45 0,30
1000-1200
1000 < 25 200 2,70 2,2 250
T 930 F
2000 1,35 0,33
1600-2000
1000 < 60 400 2,70 2,2 250
Đại học bách khoa Hà nội
13
Phạm Quốc Hải Bộ môn Tự động hoá Xí nghiệp
8. Các van Thyristor quang ( Foto-Thyristor )
Ký hiệu
I
o
C
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
T 553 N
550 1,30 1,35
7000
2000 650 300 2,65 0,0200 120
T 1503 N
1760 1,24 0,44
7500-8000
2000 550 300 3,0 0,0063 120
T 2563 N
2560 1,28 0,278
7500-8000
2000 550 300 2,95 0,0046 120
T 4003 N
3845 0,92 0,142
5200
2000 550 300 1,8 0,0046 120
9. Các van Thyristor xung ( Pulsed )
Ký hiệu
I
xung(kA)
Uo
(độ điện)
t
o
C max
vỏ van
U
đk
( V )
I
đk
(mA)
1 2 3 4 5 6 7
btx-18-400 1 500 180 105 2 5
tic106m 3,2 600 180 80 1,2 0,2
tic116m 5 600 180 70 2,5 20
tic126m 7,5 600 180 70 2,5 20
ticp106d 2 400 180 85 1 0,2
ticp106m 2 600 180 85 1 0,2
2n6397 5,1 400 180 73 1,5 30
2n6398 7,5 600 180 73 1,5 30
bt148 -600r 2,5 600 180 95 1,5 0,26
bt151f-500r 5,7 500 180 74 1,5 20
bt152 -600r 13 600 180 93 1 32
bty79 -400R 6,4 400 180 90 3 30
bty79 -800R 6,4 800 180 90 3 30
no18rh05 21 500 180 85 3 100
no18rh08 21 800 180 85 3 100
Đại học bách khoa Hà nội
14
Phạm Quốc Hải Bộ môn Tự động hoá Xí nghiệp
2. Hai tiristor đấu song song ngợc - hình PL 1.1b. Ký hiệu MSS 40-800 (40A , 800 V ;
U
đk
=1,5 V, I
đk
=400 mA ).
3. Hai tiristor đấu nối tiếp với nhau- hình PL 1.1c. Loại này bao gồm các cấp điện áp :
800; 1200 có thể có 1600 V và các cỡ dòng điện 18; 25; 40; 55; 90; 130; 160 A. Tất cả
các loại này đều có loại van rời tơng đơn có ký hiệu SKKT . Thí dụ SKKT19/08 tơng
đơng loại 18A - 800V; SKKT 26/12 tơng đơng loại 25A-1200V.
Bảng tham số triac ( theo RS )
Ký hiệu I
max
(A)
U
max
( V )
U
đk
( V )
I+
(1)
mA
I-
(2)
mA