Đáp án đề thi thử Đại học Môn Hóa Mã đề 008 potx - Pdf 19

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 008
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1/5ð
Ề THI ðẠI HỌCMôn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:… Câu 1. ðun một rượu A với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H
2
SO
4
ñặc, thu ñược chất hữu cơ B; hơi của 12,3
gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng ñiều kiện. Khi ñun nóng
với CuO, rượu A biến thành anñehit. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3


(NH
3
) thu ñược 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần % các chất trong trong hỗn hợp ñầu lần lượt là:
A. 28,74% và 71,26% B. 28,71% và 71,29% C. 28,26% và 71,74% D. 26,28% và 73,72%

Câu 5. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu ñược ñimetyl
xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C
4
H
6
O
2
là:
A. HCOO – CH
=
CH – CH
3
B. HCOO – C(CH
3
)
=
CH
2

A. 295,5 gam B. 286,7 gam C. 200,9 gam D. 195,0 gam

Câu 7. Cho các chất sau:
1. HOCH
2
CH
2
OH 2. HOCH
2
CH
2
CH
2
OH 3. HOCH
2
CH(OH)CH
2
OH
4. CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
5. CH
3
CH(OH)CH
2

glucoz
ơ ñã dùng là:
A. 67,5 gam B. 96,43 gam C. 135 gam D. 192,86 gam

Mã ñề: 008

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 008
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 2/5
Câu 10. Người ta ñiều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn, nếu thu ñược 230 gam rượu etylic thì thể tích khí cacbonic thu ñược là:
A. 56 lít B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít

Câu 11. Câu nào sau ñây không ñúng?
A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B. Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ
C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime thiên
nhiên.

Câu 12. Từ các aminoaxit có công thức phân tử C
3
H
7
O
2

2
COONH
4

C. CH
3
– NH – CH
2
COONH
4
D. (CH
3
)
2
N – COONH
4Câu 14. Cho các hợp chất: C
2
H
6
; C
2
H
5
Cl;
C
2
H

C
2
H
5
; CH
3
COOH; CH
3
CHO
B.
C
2
H
5
NH
2
; CH
3
COO
C
2
H
5
; CH
3
COOH; CH
3
CHO
C.
C

A. C
2
H
4
(OH)
2
B.
C
3
H
5
(OH)
3
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
4
H
8
(OH)
2Câu 16. Isopren có thể cộng hợp brom theo tỉ lệ số mol 1:1 ñể tạo thành số ñồng phân vị trí là:
A. 1 ñồng phân B. 2 ñồng phân C. 3 ñồng phân D. 4 ñồng phân


- Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO
2
và H
2
O) lần lượt qua bình
(1) ñựng dung dịch H
2
SO
4
ñặc, bình (2) ñựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16
gam, ở bình (2) có 7 gam kết tủa.
- Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H
2
(ñktc) thu ñược là bao nhiêu?
A. 0,224 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít

Câu 19. 1,97 gam fomalin tác dụng với AgNO
3
/NH
3
tạo ra 10,8 gam Ag thì nồng ñộ % của anñehit
fomic trong fomalin là:
A. 35,00% B. 38,07% C. 40,00% D. 42,00%

Câu 20. Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống ñáy giếng. Sau một thời gian chiếc
chìa khóa sẽ:
A. Bị ăn mòn hóa học
B. Bị ăn mòn ñiện hóa


Câu 24. ðể bảo quản các kim loại kiềm cần:
A. Ngâm chúng vào nước B. Giữ chúng trong lọ có ñậy nắp kín
C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 25. ðiện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
với cường ñộ dòng ñiện 9,65A ñến khi bắt ñầu có khí thoát ra ở
catot thì dừng lại, thời gian ñiện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:
A. 15,36 gam B. 11,52 gam C. 7,68 gam D. 3,84 gam

Câu 26. Câu nào sau ñây về nước cứng là không ñúng ?
A. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+

B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca
2+
, Mg
2+
là nước mềm
C. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl¯ và
−2
4
SO
hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D. Nước cứng có chứa ñồng thời anion

1
. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và số
proton lần lượt là:
A. 13; 13 B. 13; 14 C. 14; 13 D. 27; 13

Câu 29. Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc:
A. Thu ñược 7,8 gam kết tủa B. Thu ñược 3,9 gam kết tủa
C. Thu ñược 23,4 gam kết tủa D. Không thấy tạo kết tủa

Câu 30. Phản ứng nào dưới ñây không thể sử dụng ñể ñiều chế FeO ?
A. Fe(OH)
2

→
o
t
B.
FeCO
3

→
o
t

C. Fe(NO
3
)
3

FeCO
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeS
2Câu 32. Câu nào sau ñây là không ñúng ?
A. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl
3
B. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl
3

C. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl
2
D. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl
3Câu 33. Phản ứng nào dưới ñây không thể dùng ñể ñiều chế oxit của nitơ ?
A. Cu + dung d
ịch HNO
3

Câu 34. Trộn lẫn dung dịch muối (NH
4
)
2
SO
4
với dung dịch Ca(NO
2
)
2
rồi ñun nóng thì thu ñược chất khí
X (sau khi ñã loại bỏ hơi nước). X là:
A. N
2
B. N
2
O C. NO D. NO
2Câu 35. Dãy chất nào cho dưới ñây gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HNO
3
?
A. CuO, Ag, FeSO
4
B. FeO, SiO
2
, C
C. AlCl
3

Cl D. CaO

Câu 38. Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:
A. H
2
SO
4
, PbO, FeO, NaOH B. HCl, KOH, FeCl
3
, Cl
2

C. HCl, O
2
, Cl
2
, Zn(OH)
2
D. HNO
3
, CuCl
2
,
Ba(OH)
2
, Al(OH)
3Câu 39. Hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe; 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al. Cho A tác dụng với dung dịch HNO

thu ñược hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C
2
H
4
Cl
2
. Công thức
phân tử của X, Y tương ứng là:
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
2
H
4
và C
2
H
6
C. C
2
H
4
và C
2


Câu 43. Liên kết hiñro bền nhất trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1:1 là:
A.

O H
H
O H
CH
3

B.
O
H
CH
3
O

H
H
CH
3
O

H
HCâu 44. Cho dãy chuyển hóa ñiều chế sau: Toluen
 →
/FeBr
2
B
 →
p ,NaOH/t
o
C
→
HCl
D
Chất D là:

D. Co
54
27

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 008
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 5/5
Câu 48. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch HNO
3
10% (d = 1,05 g/ml) thu
ñược dung dịch X và 2,688 lít (ñktc) hỗn hợp khí Y gồm N
2
O và NO. Tỉ khối của Y ñối với hiñro là 18,5.
Kim loại R là:
A. Al (27) B. Cr (52) C. Fe (56) D. Zn (65)

Câu 49. Cho 16,7 gam hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(ñktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan ñem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư
(không có không khí) thoát ra 2,24 lít khí (ñktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là:
A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08%

Câu 50. Hỗn hợp A có khối lượng 17,86 gam gồm CuO, Al
2
O
3
và FeO. Cho H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status